Tóm tắt Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
Thông tin chung về văn bản:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái.
- Số hiệu: 3 TCN 181:1972.
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành (3 TCN).
- Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể về tình trạng hiệu lực hiện tại từ cơ quan ban hành.
Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972:
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, kích thước và thông số cơ bản đối với loại dao tiện gắn thép gió, cụ thể là dao tiện phá ngoài và dao tiện vai (bao gồm cả kiểu cắt phải và cắt trái). Dưới đây là các định hướng nội dung chính dựa trên phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn:
- Phạm vi áp dụng và phân loại: Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại dao tiện được gắn mảnh hợp kim thép gió (thép dụng cụ cắt gọt tốc độ cao), chuyên dùng cho nguyên công tiện phá ngoài (tiện thô bề mặt ngoài) và tiện vai (tiện bậc, tiện vai trục) đối với cả hai hướng cắt phải (R) và trái (L).
- Yêu cầu kỹ thuật đối với phần cắt (thép gió): Quy định về mác thép gió sử dụng làm phần cắt của dao tiện, đảm bảo độ cứng, độ bền nhiệt và khả năng chống mài mòn trong quá trình gia công cắt gọt kim loại.
- Thông số hình học và kích thước cơ bản: Xác định các kích thước danh nghĩa của thân dao (tiết diện thân dao vuông hoặc chữ nhật), chiều dài toàn bộ của dao, cũng như các góc cắt cơ bản của phần cắt (góc trước, góc sau, góc nghiêng chính, góc nghiêng phụ) nhằm tối ưu hóa quá trình thoát phoi và chất lượng bề mặt gia công.
- Yêu cầu về mối liên kết gắn mảnh: Quy định phương pháp gắn mảnh thép gió vào thân dao (thường là hàn đồng hoặc các phương pháp liên kết kim loại tương đương) nhằm đảm bảo độ bền liên kết, tránh hiện tượng bong tróc mảnh cắt khi chịu lực cắt lớn trong quá trình tiện phá.
Phân tích Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4):
Mặc dù nội dung chi tiết của các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 chưa được trích xuất đầy đủ trong dữ liệu gốc, thông thường đối với các tiêu chuẩn kỹ thuật ngành cơ khí chế tạo máy (3 TCN), nhóm điều khoản đầu tiên này sẽ tập trung vào các quy định nền tảng sau:
- Điều khoản về phạm vi áp dụng: Xác định rõ đối tượng áp dụng tiêu chuẩn là các cơ sở thiết kế, chế tạo, nghiệm thu và sử dụng dao tiện gắn thép gió trong toàn ngành công nghiệp cơ khí.
- Quy định về phân loại và ký hiệu: Hướng dẫn cách ký hiệu quy ước cho từng loại dao tiện phá ngoài và tiện vai (phải/trái) dựa trên kích thước thân dao và hướng cắt, giúp thống nhất trong việc đặt hàng và quản lý kỹ thuật.
- Yêu cầu chung về vật liệu thân dao: Quy định về mác thép làm thân dao (thường là thép carbon kết cấu như thép 45 hoặc tương đương) để đảm bảo độ cứng vững, không bị biến dạng dưới tác dụng của lực cắt.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
3TCN 181 - 72
DAO TIỆN GẮN THÉP GIÓ
DAO TIỆN PHÁ NGOÀI VÀ TIỆN VAI PHẢI VÀ TRÁI

Ví dụ kí hiệu qui ước dao tiện phá ngoài và tiện vai kiểu A, phải, có mặt cắt thân dao 25 x 16 mm, gắn thép gió P18:
Dao tiện A-25X16-P18 3TCN 181-72
Tương tự đối với dao trái:
Dao tiện TA-25X16-P18 3TCN 181-72
Chú thích: 1) Chỉ khi gia công thép thì kết cấu mặt trước của dao mới làm vát trị số vát f = (0,8 + 1,0) S, trong đó S-lượng chạy dao mm vòng.
Trong sản xuất tập trung lấy f = 1mm; gv = 50.
2) Theo yêu cầu của khách hàng cho phép sản xuất dao tiện có các trị số góc độ và độ nhẵn khác quy định trong các hình vẽ trên.
KÍCH THƯỚC mm
| Kích thước mặt cắt thân dao | L | m | R | r | Mảnh thép gió theo 3TCN 207-72 | ||||
| H | B | Số hiệu của mảnh | L | b | S | ||||
| 16 | 10 | 100 | |||||||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 3Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 4Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 5Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 6Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 7Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 8Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 9Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 10Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 11Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện lỗ không thông
- 12Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 13Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 191:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao cắt đứt phải và trái
- 14Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 207:1966 về Dao tiện, dao bào, dao xọc gắn thép gió - Mảnh thép gió - Dạng và kích thước
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11258:2015 (ISO 3685:1993)
- 1Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 3Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 4Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 5Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 6Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 7Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 8Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 9Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 10Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 11Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện lỗ không thông
- 12Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 13Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 191:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao cắt đứt phải và trái
- 14Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 207:1966 về Dao tiện, dao bào, dao xọc gắn thép gió - Mảnh thép gió - Dạng và kích thước
- 15Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 208:1972 về Dao tiện, dao bào, doa xọc gắn thép gió - Yêu cầu kỹ thuật
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11258:2015 (ISO 3685:1993)
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- Số hiệu: 3TCN181:1972
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/1972
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
