Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11258:2015 (ISO 3685:1993)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11258:2015 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 3685:1993. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định về các điều kiện tiêu chuẩn và quy trình thực nghiệm nhằm tiến hành các phép thử tuổi thọ của dao tiện một lưỡi cắt khi thực hiện nguyên công tiện. Tiêu chuẩn này đóng vai trò định hướng kỹ thuật quan trọng, giúp thống nhất phương pháp đánh giá hiệu suất, độ bền và tuổi thọ của dụng cụ cắt trong ngành cơ khí chế tạo và gia công kim loại.
Mục tiêu cốt lõi của tiêu chuẩn
Mục tiêu chính của TCVN 11258:2015 là đưa ra các điều kiện tiêu chuẩn hóa và các quy trình cụ thể để tiến hành các phép thử tuổi thọ của dao có một lưỡi cắt khi tiện. Việc áp dụng tiêu chuẩn giúp đảm bảo tính đồng nhất, độ tin cậy cao và khả năng so sánh, tái lập của các kết quả thử nghiệm tuổi thọ dao trong các điều kiện cắt gọt khác nhau giữa các phòng thí nghiệm và cơ sở sản xuất.
Nội dung kỹ thuật và các phương pháp phân tích thống kê
Tiêu chuẩn tập trung chuyên sâu vào việc xử lý số liệu thực nghiệm thu được từ quá trình thử nghiệm cắt gọt thông qua các mô hình toán học và thống kê hồi quy. Các nội dung trọng tâm bao gồm:
1. Phân tích biến thiên và thiết lập đường hồi quy
- Tổng bình phương trung bình do sai lệch đối với đường hồi quy (biến thiên sai phân): Xác định và đánh giá mức độ phân tán của các điểm dữ liệu thực nghiệm so với đường hồi quy lý thuyết. Chỉ số này phản ánh sai số ngẫu nhiên phát sinh trong quá trình thử nghiệm tuổi thọ dao.
- Tổng bình phương trung bình do biến thiên được giải thích bằng phép hồi quy (biến thiên được giải thích): Đánh giá mức độ phù hợp và năng lực giải thích của mô hình hồi quy đối với tập dữ liệu thực nghiệm thu được từ quá trình cắt thực tế.
- Tính toán tỷ số sai lệch trung bình (phương sai) và so sánh với giá trị F: Sử dụng kiểm định F (F-test) để đánh giá ý nghĩa thống kê của phương trình hồi quy, từ đó xác định xem mối quan hệ giữa các biến số thực nghiệm (như vận tốc cắt và tuổi thọ dao) có thực sự có ý nghĩa về mặt thống kê hay không.
2. Xác định khoảng tin cậy trong thực nghiệm tuổi thọ dao
- Chiều dài khoảng tin cậy (ngoài giá trị trung bình y): Xác định phạm vi biến thiên và độ lệch của giá trị dự báo ngoài giá trị trung bình thực nghiệm, giúp đánh giá độ chính xác và độ tin cậy của mô hình dự báo tuổi thọ dao tiện.
- Khoảng tin cậy đối với hệ số k: Thiết lập giới hạn tin cậy cho hệ số góc k trong phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa tuổi thọ dao và tốc độ cắt (thường liên quan đến hệ số mũ trong phương trình Taylor về tuổi thọ dụng cụ cắt).
- Khoảng tin cậy đối với các hằng số a và C: Xác định khoảng tin cậy cho các tham số thực nghiệm a và hằng số C, đảm bảo các tính toán và dự báo về chế độ cắt tối ưu nằm trong phạm vi an toàn kỹ thuật cho phép.
3. Quản lý dữ liệu đầu vào và quy trình tính toán lặp lại
- Các dữ liệu đầu vào: Quy định cụ thể về các thông số kỹ thuật cần thu thập trước và trong quá trình thử nghiệm (bao gồm thông tin về vật liệu gia công, vật liệu dụng cụ cắt, thông số hình học của lưỡi cắt, và các thông số của chế độ cắt như vận tốc cắt, lượng chạy dao, chiều sâu cắt).
- Quy trình tính toán và kiểm chứng: Hướng dẫn chi tiết các bước tính toán lặp lại đối với tổng bình phương trung bình, tỷ số phương sai và các khoảng tin cậy tương ứng nhằm tối ưu hóa độ chính xác, hạn chế tối đa sai số trong kết quả thử nghiệm cuối cùng.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11258:2015 (ISO 3685:1993) về Thử tuổi thọ của dao tiện một lưỡi cắt.
- Tình trạng hiệu lực, cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất hiện tại.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THỬ NGHIỆM TUỔI THỌ DAO TIỆN MỘT LƯỠI CẮT
Tool-life testing with single-point turning tools
Lời nói đầu
TCVN 11258:2015 hoàn toàn tương đương ISO 3685:1993.
TCVN 11258:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỬ NGHIỆM TUỔI THỌ DAO TIỆN MỘT LƯỠI CẮT
Tool-life testing with single-point turning tools
Tiêu chuẩn này quy định các qui trình thử nên dùng để thử tuổi thọ của dao tiện một lưỡi cắt có gắn mảnh cắt bằng thép gió, cacbit thiêu kết và gốm dùng để tiện các chi tiết gia công bằng thép và gang. Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho thử nghiệm trong phòng thử nghiệm cũng như trong thực tế sản xuất.
Trong gia công tiện, có thể xem xét các điều kiện cắt dưới dạng:
a) Các điều kiện trong đó hư hỏng của dao chủ yếu là do mòn;
b) Các điều kiện trong đó hư hỏng của dao chủ yếu là do các hiện tượng khác như nứt vỡ lưỡi cắt hoặc biến dạng dẻo.
Tiêu chuẩn này chỉ đề cập đến các khuyến nghị về thử nghiệm dao có liên quan đến hư hỏng của dao chủ yếu là do mòn.
Thử nghiệm đối với loại các điều kiện thứ hai được nêu ở trên không thuộc phạm vi của tiêu chuẩn này.
Tiêu chuẩn này xác lập các đặc tính kỹ thuật cho các yếu tố sau của thử tuổi thọ dao tiện một lưỡi cắt: chi tiết gia công, dao cắt, chất lỏng trơn nguội dùng cho cắt, các điều kiện cắt, thiết bị gia công cắt, đánh giá hư hỏng của dao và tuổi thọ của dao, các qui trình thử và ghi chép, đánh giá, trình bày các kết quả thử.
Các thông tin chung khác được cho trong Phụ lục A.
CHÚ THÍCH 1: Tiêu chuẩn này không xác lập một phép thử nghiệm thu và không nên sử dụng tiêu chuẩn này cho thử nghiệm thu.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 185:1988, Grey cast iron - Classification (Gang xám - Phân loại);
ISO 229:1973, Machine tools - Speeds and feeds (Máy công cụ - Tốc độ và bước tiến);
ISO 468:1982, Sulface roughness - Parameters, their values and general rules for specifying requirements (Nhám bề mặt - Các thông số, giá trị của chúng và qui tắc chung cho các yêu cầu quy định);
ISO 513:1991, Application of and cutting materials for machining by chip removal - Designation of the main groups of chip remoral and groups of application (Áp dụng các vật liệu cắt cứng cho gia công có phoi - Ký hiệu các nhóm vật liệu cắt có phoi chính và các nhóm ứng dụng chính);
ISO 683-1:1987, Heat - treatable steels, alloy steels and free cutting steels - Part 1: Direct - hardening unalloyed and low. Alloyed wrought steel in form of different black product (Thép xử lý nhiệt, thép hợp kim và thép dễ cắt gọt - Phần 1: Thép không hợp kim và hợp kim thấp gia công áp lực, tôi trực tiếp dưới dạng các sản phẩm thép đen khác nhau);
ISO 841:1974, Numerical control of machines - Axis and motion nomen clature (Điều khiển số của các máy - Danh mục của các trục và chuyển động);
ISO 883:1985, Indexable hard metal (carbide) inserts with rounded corners
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 2Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 194:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
- 3Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 208:1972 về Dao tiện, dao bào, doa xọc gắn thép gió - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11992-2:2017 (ISO 7388-2:2007) về Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 2: Kích thước và ký hiệu của các chuôi dao dạng J, JD và JF
- 1Quyết định 4049/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 3Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 194:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
- 4Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 208:1972 về Dao tiện, dao bào, doa xọc gắn thép gió - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11992-2:2017 (ISO 7388-2:2007) về Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 2: Kích thước và ký hiệu của các chuôi dao dạng J, JD và JF
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11258:2015 (ISO 3685:1993)
- Số hiệu: TCVN11258:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
