Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 quy định các yêu cầu kỹ thuật và kích thước cơ bản đối với dao tiện gắn thép gió loại dao xén mặt mút, bao gồm cả hai loại dao phải và dao trái. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, định hình các tiêu chuẩn sản xuất và kiểm định chất lượng dụng cụ cắt gọt.
- Phạm vi áp dụng và phân loại sản phẩm
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại dao tiện xén mặt mút có gắn mảnh hợp kim thép gió (thép cắt nhanh), được sử dụng trên các loại máy tiện để gia công các bề mặt mút của chi tiết.
- Phân loại theo hướng cắt: Tiêu chuẩn phân chia rõ rệt thành hai loại chính là dao phải và dao trái, nhằm đáp ứng các hướng tiến dao khác nhau trong quá trình công nghệ.
- Mục đích ban hành: Đảm bảo tính thống nhất về kích thước hình học, chất lượng chế tạo và khả năng lắp lẫn của dụng cụ cắt trong toàn ngành cơ khí.
- Kích thước cơ bản và thông số hình học
- Kích thước thân dao: Quy định chi tiết về chiều cao thân dao, chiều rộng thân dao và tổng chiều dài dao. Các thông số này phải phù hợp với kích thước của cơ cấu gá dao trên các máy tiện thông dụng.
- Thông số phần cắt: Xác định cụ thể các góc hình học của phần cắt bao gồm góc trước, góc sau, góc nghiêng chính và góc nghiêng phụ nhằm tối ưu hóa quá trình cắt gọt và thoát phoi.
- Kích thước mảnh thép gió gắn kèm: Quy định quy cách, chiều dày và chiều dài của mảnh thép gió được hàn gắn vào thân dao, bảo đảm đủ lượng dư để mài sắc lại nhiều lần.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu và chế tạo
- Vật liệu thân dao: Thân dao phải được chế tạo từ các loại thép kết cấu có độ bền cơ học cao, thông thường là thép cacbon chất lượng tốt (như thép 45 hoặc tương đương) để chịu được lực uốn lớn trong quá trình cắt.
- Vật liệu phần cắt (mảnh gắn): Sử dụng thép gió (thép cắt nhanh) đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo độ cứng nóng và tính chống mài mòn sau khi nhiệt luyện.
- Yêu cầu về mối hàn: Mối hàn liên kết giữa mảnh thép gió và thân dao phải chắc chắn, không bị rạn nứt, rỗng xốp. Lớp kim loại hàn phải phân bố đều trên bề mặt tiếp xúc.
- Độ cứng phần cắt: Sau khi nhiệt luyện, phần lưỡi cắt bằng thép gió phải đạt độ cứng tiêu chuẩn theo quy định để đảm bảo tuổi bền của dao.
- Phương pháp kiểm tra, nghiệm thu và ghi nhãn
- Kiểm tra ngoại quan: Dao tiện thành phẩm không được có các khuyết tật như nứt, mẻ lưỡi cắt, hoặc rỉ sét trên bề mặt làm việc.
- Kiểm tra kích thước: Sử dụng các dụng cụ đo chuyên dụng để kiểm tra sai lệch kích thước hình học và các góc cắt so với trị số danh nghĩa được quy định trong tiêu chuẩn.
- Ghi nhãn sản phẩm: Trên thân mỗi con dao phải được khắc rõ ràng các thông tin bao gồm ký hiệu dao, kích thước thân dao, mác thép gió và logo hoặc tên nhà sản xuất để thuận tiện cho việc quản lý và sử dụng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
3TCN 185 - 72
DAO TIỆN GẮN THÉP GIÓ
DAO XÉN MẶT MÚT, PHẢI VÀ TRÁI

Ví dụ: Kí hiệu qui ước dao xén mặt mút, phải, có mặt cắt thân dao 25 x 16 mm, gắn thép gió P18 của Liên Xô;
Dao tiện 25 x 16 - P18 - 3TCN 185 - 72.
Tương tự, đối với dao trái:
Dao tiện T25 x 16 - P18 - 3TCN 185 - 72.
Chú thích: 1. Chỉ khi gia công thép thì kết cấu mặt trước của dao mới làm vát; trị số vát f = (0,8 ÷ 15) S, trong đó S - lượng chạy dao mm/vòng.
Trong sản xuất tập trung lấy f = 1mm, gv = 50.
2. Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao tiện có góc độ và độ nhẵn khác với quy định trong hình vẽ trên.
KÍCH THƯỚC mm
| Kích thước mặt cắt thân dao | L | m | r » | Mảnh thép gió theo 3TCN 227 - 72 | ||||
| H | B | Số hiệu của mảnh | L | b | S | |||
| 16 | 10 | 100 | 4 | |||||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 3Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 4Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 5Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 6Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 7Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 8Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 9Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 10Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 11Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện lỗ không thông
- 12Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 13Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 191:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao cắt đứt phải và trái
- 14Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 195:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao bào phá đầu cong 45 độ phải và trái
- 15Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 207:1966 về Dao tiện, dao bào, dao xọc gắn thép gió - Mảnh thép gió - Dạng và kích thước
- 16Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 210:1972 về Dao tiện, dao bào và dao xọc gắn thép gió - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 1Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 3Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 4Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 5Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 6Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 7Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 8Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 9Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 10Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 11Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện lỗ không thông
- 12Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 13Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 191:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao cắt đứt phải và trái
- 14Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 195:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao bào phá đầu cong 45 độ phải và trái
- 15Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 207:1966 về Dao tiện, dao bào, dao xọc gắn thép gió - Mảnh thép gió - Dạng và kích thước
- 16Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 208:1972 về Dao tiện, dao bào, doa xọc gắn thép gió - Yêu cầu kỹ thuật
- 17Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 210:1972 về Dao tiện, dao bào và dao xọc gắn thép gió - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- Số hiệu: 3TCN185:1972
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/1972
- Nơi ban hành: Bộ Cơ khí và luyện kim
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
