Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 là văn bản kỹ thuật quy định về các yêu cầu kích thước, thông số hình học và điều kiện kỹ thuật đối với dao tiện phá ngoài đầu thẳng gắn thép gió. Đây là loại dao tiện chuyên dụng trong gia công cơ khí cắt gọt, cụ thể là tiện thô (tiện phá) mặt ngoài với góc nghiêng chính φ bằng 45 độ và 60 độ, bao gồm cả hai loại dao phải và dao trái.
Phạm vi áp dụng và Phân loại sản phẩm
Tiêu chuẩn này áp dụng cho việc thiết kế, chế tạo và nghiệm thu các loại dao tiện phá ngoài đầu thẳng phục vụ cho ngành chế tạo máy và gia công kim loại. Các sản phẩm được phân loại cụ thể dựa trên các yếu tố sau:
- Góc nghiêng chính (φ): Quy định hai loại góc nghiêng chính là 45 độ và 60 độ, phù hợp cho các bước gia công thô khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu công nghệ và độ cứng vững của hệ thống công nghệ.
- Hướng cắt của dao: Phân chia rõ rệt thành dao phải (cắt từ phải sang trái) và dao trái (cắt từ trái sang phải) để đáp ứng đa dạng các nguyên công trên máy tiện.
- Vật liệu phần cắt: Sử dụng thép gió (thép dụng cụ cắt tốc độ cao) được gắn lên thân dao bằng phương pháp hàn ghép hoặc kẹp chặt cơ học.
Các thông số kích thước hình học cơ bản
Tiêu chuẩn quy định chi tiết các kích thước danh nghĩa của dao tiện nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và tiêu chuẩn hóa trong sản xuất:
- Kích thước thân dao (H x B): Quy định các kích thước tiết diện thân dao hình chữ nhật hoặc hình vuông phổ biến như 16x10, 20x12, 25x16, 32x20, 40x25 mm nhằm phù hợp với cơ cấu gá dao trên các dòng máy tiện tiêu chuẩn.
- Chiều dài toàn bộ (L): Chiều dài tổng thể của dao được thiết kế tương thích với tiết diện thân dao để đảm bảo độ cứng vững khi gá đặt và làm việc.
- Kích thước mảnh hợp kim thép gió: Quy định chiều dày, chiều rộng và chiều dài của mảnh thép gió gắn ở đầu dao để tối ưu hóa số lần mài sắc lại trong quá trình sử dụng.
Yêu cầu kỹ thuật và Vật liệu chế tạo
Để đảm bảo tuổi bền và hiệu suất cắt gọt của dao tiện, tiêu chuẩn đặt ra các yêu cầu nghiêm ngặt về vật liệu và quy trình chế tạo:
- Vật liệu thân dao: Thân dao phải được chế tạo từ thép cacbon kết cấu có độ bền cao (thường là thép 45 hoặc tương đương) với độ cứng đạt tiêu chuẩn quy định để tránh bị biến dạng khi chịu lực cắt lớn.
- Vật liệu phần cắt (mảnh dao): Sử dụng các mác thép gió tiêu chuẩn (như P18, P9 hoặc các mác tương đương) có khả năng giữ độ cứng nóng cao ở nhiệt độ cắt lớn.
- Chất lượng mối hàn: Mối hàn đồng (hoặc mối liên kết hàn) giữa mảnh thép gió và thân dao phải đảm bảo độ ngấu, không bị rạn nứt, rỗng xốp hay bong tróc dưới tác dụng của lực cắt và nhiệt độ cao.
- Độ nhám bề mặt: Quy định độ nhám bề mặt của các mặt trước, mặt sau chính, mặt sau phụ và mặt tỳ của thân dao để giảm ma sát và sai số gá đặt.
Quy định về nghiệm thu và Ghi nhãn
Sản phẩm sau khi chế tạo phải trải qua quy trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng:
- Kiểm tra ngoại quan: Phát hiện các khuyết tật bề mặt như nứt, rỗ, hoặc lệch mảnh ghép.
- Kiểm tra độ cứng: Đo độ cứng của phần cắt (thép gió) sau khi nhiệt luyện để đảm bảo đạt độ cứng làm việc tối ưu (thường từ 62 đến 65 HRC).
- Ghi nhãn sản phẩm: Trên thân dao phải được khắc rõ ràng các thông tin bao gồm ký hiệu tiêu chuẩn, kích thước thân dao, góc nghiêng chính, hướng cắt (phải/trái) và mác thép gió sử dụng để người vận hành dễ dàng nhận biết và lựa chọn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
3TCN 179 - 72
DAO TIỆN GẮN THÉP GIÓ
DAO TIỆN PHÁ NGOÀI ĐẦU THẲNG j = 450, VÀ 600 PHẢI VÀ TRÁI

Ví dụ kí hiệu quy ước dao tiện phá ngoài đầu thẳng j = 450 và 600, phải có mặt cắt thân dao 25x16 gắn thép gió P18
Dao tiện 25x16-P18-3TCN 179-72.
Tương tự đối với dao trái:
Dao tiện T25x16-P18-3TCN 179-72.
Chú thích:
1) Chỉ khi gia công thép thì kết cấu mặt trước của dao mới làm vát. Trị số vật f = (0,8f ÷ 1) S: trong đó S - lượng chạy dao mm/vòng. Trong sản xuất tập trung, lấy f = 1mm gv = 50.
2) Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao tiện có trị số góc độ và độ nhẵn khác quy định trong hình vẽ trên.
KÍCH THƯỚC mm
| Kích thước mặt cắt thân dao | L | m | h | r | Mảnh thép gió theo 3TCN 229-72 | ||||||
| Khi j = 450 | Khi j = 600 | ||||||||||
| H | B | Số hiệu của mảnh | b | c | Số hiệu của mảnh | ||||||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 3Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 4Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 5Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 6Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 7Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 8Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 9Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 10Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 11Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện lỗ không thông
- 12Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 191:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao cắt đứt phải và trái
- 13Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 207:1966 về Dao tiện, dao bào, dao xọc gắn thép gió - Mảnh thép gió - Dạng và kích thước
- 1Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 3Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 4Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 5Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 6Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 7Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 8Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 9Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 10Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 11Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện lỗ không thông
- 12Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 191:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao cắt đứt phải và trái
- 13Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 207:1966 về Dao tiện, dao bào, dao xọc gắn thép gió - Mảnh thép gió - Dạng và kích thước
- 14Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 208:1972 về Dao tiện, dao bào, doa xọc gắn thép gió - Yêu cầu kỹ thuật
- 15Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 209:1972 về Dao tiện dao bào gắn hợp kim cứng - Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- Số hiệu: 3TCN179:1972
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/1972
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
