Thuật ngữ pháp lý

Sắp xếp thuật ngữ theo
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Đang xem kết quả 2851 đến 2880 trong tổng số 3.800 thuật ngữ

DIỆN TÍCH QUẢNG CÁO
Là phần thể hiện các sản phẩm quảng cáo trên mặt báo in, báo hình, báo điện tử, trang thông tin điện tử, xuất bản phẩm, bảng quảng cáo, phương tiện giao thông hoặc trên ...
SẢN PHẨM, HÀNG HÓA, DỊCH VỤ ĐẶC BIỆT
Là sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người và môi trường.
MÀN HÌNH CHUYÊN QUẢNG CÁO
Là phương tiện quảng cáo sử dụng công nghệ điện tử để truyền tải các sản phẩm quảng cáo, bao gồm màn hình LED, LCD và các hình thức tương tự.
TÀI NGUYÊN NƯỚC
Bao gồm nguồn nước mặt, nước dưới đất, nước mưa và nước biển thuộc lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
NGUỒN NƯỚC
Là các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng bao gồm sông, suối, kênh, rạch, hồ, ao, đầm, phá, biển, các tầng chứa nước dưới đất; mưa, ...
NƯỚC MẶT
Là nước tồn tại trên mặt đất liền hoặc hải đảo.
NƯỚC DƯỚI
Là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới đất.
NGUỒN NƯỚC LIÊN TỈNH
Là nguồn nước phân bố trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
NGUỒN NƯỚC NỘI TỈNH
Là nguồn nước phân bố trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
NGUỒN NƯỚC LIÊN QUỐC GIA
Là nguồn nước chảy từ lãnh thổ Việt Nam sang lãnh thổ nước khác hoặc từ lãnh thổ nước khác vào lãnh thổ Việt Nam hoặc nguồn nước nằm trên đường biên giới giữa Việt ...
LƯU VỰC SÔNG
Là vùng đất mà trong phạm vi đó nước mặt, nước dưới đất chảy tự nhiên vào sông và thoát ra một cửa chung hoặc thoát ra biển.Lưu vực sông gồm có lưu vực sông ...
LƯU VỰC SÔNG LIÊN TỈNH
Là lưu vực sông nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
LƯU VỰC SÔNG NỘI TỈNH
Là lưu vực sông nằm trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
.NƯỚC SINH HOẠT
Là nước sạch hoặc nước có thể dùng cho ăn, uống, vệ sinh của con người.
NƯỚC SẠCH
Là nước có chất lượng đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch của Việt Nam.
NGUỒN NƯỚC SINH HOẠT
Là nguồn nước có thể cung cấp nước sinh hoạt hoặc có thể xử lý thành nước sinh hoạt.
Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
Là sự biến đổi tính chất vật lý, tính chất hóa học và thành phần sinh học của nước không phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho phép, gây ảnh hưởng xấu ...
SUY THOÁI NGUỒN NƯỚC
Là sự suy giảm về số lượng, chất lượng nguồn nước so với trạng thái tự nhiên hoặc so với trạng thái của nguồn nước đã được quan trắc trong các thời kỳ trước đó.
CẠN KIỆT NGUỒN NƯỚC
Là sự suy giảm nghiêm trọng về số lượng của nguồn nước, Làm cho nguồn nước không còn khả năng đáp ứng nhu cầu khai thác, sử dụng và duy trì hệ sinh thái thủy sinh.
KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI CỦA NGUỒN NƯỚC
Là khả năng nguồn nước có thể tiếp nhận thêm một lượng nước thải mà vẫn bảo đảm chất lượng nguồn nước cho mục đích sử dụng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Việt ...
DÒNG CHẢY TỐI THIỂU
Là dòng chảy ở mức thấp nhất cần thiết để duy trì dòng sông hoặc đoạn sông nhằm bảo đảm sự phát triển bình thường của hệ sinh thái thủy sinh và bảo đảm mức ...
NGƯỠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Là giới hạn cho phép khai thác nước dưới đất nhằm bảo đảm không gây xâm nhập mặn, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước, sụt, lún đất, tác động xấu đến nguồn nước mặt và ...
VÙNG BẢO HỘ VỆ SINH KHU VỰC LẤY NƯỚC SINH HOẠT
Là vùng phụ cận khu vực lấy nước từ nguồn nước được quy định phải bảo vệ để phòng, chống ô nhiễm nguồn nước sinh hoạt.
CHỨC NĂNG CỦA NGUỒN NƯỚC
Là những mục đích sử dụng nước nhất định dựa trên các giá trị lợi ích của nguồn nước.
HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC
Là phần đất giới hạn dọc theo nguồn nước hoặc bao quanh nguồn nước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
IN
Là việc sử dụng thiết bị in để tạo ra xuất bản phẩm từ bản mẫu.
XUẤT BẢN PHẨM
Là tác phẩm, tài liệu về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục và đào tạo, khoa học, công nghệ, văn học, nghệ thuật được xuất bản thông qua nhà xuất bản ...
BẢN THẢO
Là bản viết tay, đánh máy hoặc bản được tạo ra bằng phương tiện điện tử của một tác phẩm, tài liệu để xuất bản.
BIÊN TẬP
Là việc rà soát, hoàn thiện nội dung và hình thức bản thảo để xuất bản.
TÀI LIỆU KHÔNG KINH DOANH
Là xuất bản phẩm không dùng để mua, bán.