Thuật ngữ pháp lý

Sắp xếp thuật ngữ theo
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Đang xem kết quả 2821 đến 2850 trong tổng số 3.800 thuật ngữ

LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
Là loài hoang dã, giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm đặc hữu, có giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường ...
MẪU VẬT DI TRUYỀN
Là mẫu vật thực vật, động vật, vi sinh vật và nấm mang các đơn vị chức năng di truyền còn khả năng tái sinh.(Theo Khoản 21, Điều 3, Luật đa dạng sinh học 2008)
NGUỒN GEN
Bao gồm các loài sinh vật, các mẫu vật di truyền trong khu bảo tồn, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, cơ sở nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và ...
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG ĐA DẠNG SINH HỌC
Là việc khai thác, sử dụng hợp lý các hệ sinh thái tự nhiên, phát triển nguồn gen, loài sinh vật và bảo đảm cân bằng sinh thái phục vụ phát triển kinh tế - ...
PHÓNG THÍCH SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
Là việc chủ động đưa sinh vật biến đổi gen vào môi trường tự nhiên.(Theo Khoản 24, Điều 3, Luật đa dạng sinh học 2008)
QUẢN LÝ RỦI RO
Là việc thực hiện các biện pháp an toàn để ngăn ngừa, xử lý và khắc phục rủi ro đối với đa dạng sinh học trong các hoạt động có liên quan đến sinh vật ...
QUẦN THỂ SINH VẬT
Là một nhóm cá thể của cùng một loài sinh vật sinh sống và phát triển trong một khu vực nhất định.(Theo Khoản 26, Điều 3, Luật đa dạng sinh học 2008)
SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
Là sinh vật có cấu trúc di truyền bị thay đổi bằng công nghệ chuyển gen.(Theo Khoản 27, Điều 3, Luật đa dạng sinh học 2008)
TRI THỨC TRUYỀN THỐNG VỀ NGUỒN GEN
Là sự hiểu biết, kinh nghiệm, sáng kiến của người dân địa phương về bảo tồn và sử dụng nguồn gen.(Theo Khoản 28, Điều 3, Luật đa dạng sinh học 2008)
TIẾP CẬN NGUỒN GEN
là hoạt động điều tra, thu thập nguồn gen để nghiên cứu phát triển, sản xuất sản phẩm thương mại.(Theo Khoản 29, Điều 3, Luật đa dạng sinh học 2008)
VÙNG ĐỆM
Là vùng bao quanh, tiếp giáp khu bảo tồn, có tác dụng ngăn chặn, giảm nhẹ tác động tiêu cực từ bên ngoài đối với khu bảo tồn.(Theo Khoản 30, Điều 3, Luật đa dạng ...
CÔNG NGHỆ CAO
Là công nghệ có hàm lượng cao về nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; được tích hợp từ thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại; tạo ra sản phẩm có ...
HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHỆ CAO
Là hoạt động nghiên cứu, phát triển, tìm kiếm, chuyển giao, ứng dụng công nghệ cao; đào tạo nhân lực công nghệ cao; ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao; ...
SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO
Là sản phẩm do công nghệ cao tạo ra, có chất lượng, tính năng vượt trội, giá trị gia tăng cao, thân thiện với môi trường.(Theo Khoản 3, Điều 3, Luật Công nghệ cao 2008 )
DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
Là doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, cung ứng dịch vụ công nghệ cao, có hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao.(Theo Khoản 4, Điều 3, Luật Công nghệ ...
DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
Là doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất sản phẩm nông nghiệp có chất lượng, năng suất, giá trị gia tăng cao.(Theo Khoản 5, Điều 3, Luật Công nghệ cao 2008 )
CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
Là ngành kinh tế - kỹ thuật sản xuất sản phẩm công nghệ cao, cung ứng dịch vụ công nghệ cao.(Theo Khoản 6, Điều 3, Luật Công nghệ cao 2008 )
ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO
Là quá trình tạo ra, hoàn thiện, thương mại hóa công nghệ cao từ ý tưởng công nghệ, kết quả nghiên cứu khoa học hoặc từ công nghệ cao chưa hoàn thiện thông qua các ...
ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
Là quá trình hình thành, phát triển doanh nghiệp công nghệ cao thông qua các hoạt động trợ giúp về hạ tầng kỹ thuật, nguồn lực và dịch vụ cần thiết.(Theo Khoản 8, Điều 3, ...
CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
Là cơ sở cung cấp các điều kiện thuận lợi về hạ tầng kỹ thuật, nguồn lực và dịch vụ cần thiết phục vụ việc ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công ...
NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ CAO
Là đội ngũ những người có trình độ và kỹ năng đáp ứng được yêu cầu của hoạt động nghiên cứu, phát triển, ứng dụng công nghệ cao, dịch vụ công nghệ cao, quản lý ...
DỊCH VỤ CÓ MỤC ĐÍCH SINH LỢI
Là dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận cho tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ; dịch vụ không có mục đích sinh lợi Là dịch vụ vì lợi ích của xã hội không ...
SẢN PHẨM QUẢNG CÁO
Bao gồm nội dung và hình thức quảng cáo được thể hiện bằng hình ảnh, âm thanh, tiếng nói, chữ viết, biểu tượng, màu sắc, ánh sáng và các hình thức tương tự.
XÚC TIẾN QUẢNG CÁO
Là hoạt động tìm kiếm, thúc đẩy cơ hội ký kết hợp đồng dịch vụ quảng cáo.
NGƯỜI QUẢNG CÁO
Là tổ chức, cá nhân có yêu cầu quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ của mình hoặc bản thân tổ chức, cá nhân đó.
NGƯỜI KINH DOANH DỊCH VỤ QUẢNG CÁO
Là tổ chức, cá nhân thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình quảng cáo theo hợp đồng cung ứng dịch vụ quảng cáo với người quảng cáo.
NGƯỜI PHÁT HÀNH QUẢNG CÁO
Là tổ chức, cá nhân dùng phương tiện quảng cáo thuộc trách nhiệm quản lý của mình giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng, bao gồm cơ quan báo chí, nhà xuất bản, ...
NGƯỜI CHUYỂN TẢI SẢN PHẨM QUẢNG CÁO
Là người trực tiếp đưa các sản phẩm quảng cáo đến công chúng hoặc thể hiện sản phẩm quảng cáo trên người thông qua hình thức mặc, treo, gắn, dán, vẽ hoặc các hình thức ...
NGƯỜI TIẾP NHẬN QUẢNG CÁO
Là người tiếp nhận thông tin từ sản phẩm quảng cáo thông qua phương tiện quảng cáo.
THỜI LƯỢNG QUẢNG CÁO
Là thời gian phát sóng các sản phẩm quảng cáo trong một kênh, chương trình phát thanh, truyền hình; thời gian quảng cáo trong tổng thời gian của một chương trình văn hoá, thể thao; ...