Thuật ngữ pháp lý

Sắp xếp thuật ngữ theo
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Đang xem kết quả 2401 đến 2430 trong tổng số 3.800 thuật ngữ

YÊU CẦU LẠI CỦA BỊ ĐƠN X. Yêu cầu phản tố.
 
YÊU CẦU PHẢN TỐ
Những điều bị đơn đưa ra đề nghị Toà án buộc nguyên đơn phải thực hiện đối với mình.Khi tham gia tố tụng dân sự, ngoài quyền phản đối yêu cầu của nguyên đơn thì ...
YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
Thuật ngữ của tư pháp quốc tế, dùng để chỉ những yếu tố cấu thành của quan hệ pháp luật mà những yếu tố đó có liên quan đến nước ngoài.Trong lịch sử phát triển ...
TRỌNG TÀI
Là mọi hình thức trọng tài có hoặc không có sự giám sát của một tổ chức trọng tài thường trực.(Theo khoản a, Điều 2 Luật mẫu về trọng tài thương mại quốc tế của ...
ỦY BAN TRỌNG TÀI
Là trọng tài viên duy nhất hoặc hội đồng các trọng tài viên.(Theo khoản b, Điều 2 Luật mẫu về trọng tài thương mại quốc tế của Ủy ban Liên hiệp quốc về Luật Thương ...
DẦU KHÍ
Là dầu thô, khí thiên nhiên và hydrocarbon ở thể khí, lỏng, rắn hoặc nửa rắn trong trạng thái tự nhiên, kể cả sulphur và các chất tương tự khác kèm theo hydrocarbon nhưng không ...
DẦU THÔ
Là hydrocarbon ở thể lỏng trong trạng thái tự nhiên, asphalt, ozokerite và hydrocarbon lỏng thu được từ khí thiên nhiên bằng phương pháp ngưng tụ hoặc chiết xuất.(Theo Khoản 2, Điều 3, Luật Dầu ...
KHÍ THIÊN NHIÊN
Là toàn bộ hydrocarbon ở thể khí, khai thác từ giếng khoan, bao gồm cả khí ẩm, khí khô, khí đầu giếng khoan và khí còn lại sau khi chiết xuất hydrocarbon lỏng từ khí ...
HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Là hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí, kể cả các hoạt động phục vụ trực tiếp cho các hoạt động này.(Theo Khoản 4, Điều 3, Luật Dầu ...
HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ
Là văn bản ký kết giữa Tổng công ty dầu khí Việt Nam với tổ chức, cá nhân để tiến hành hoạt động dầu khí.(Theo Khoản 5, Điều 3, Luật Dầu khí 1993)
DỊCH VỤ DẦU KHÍ
Là các hoạt động liên quan đến tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí do Nhà thầu phụ tiến hành.(Theo Khoản 6, Điều 3, Luật Dầu khí 1993)
Là một diện tích, giới hạn bởi các toạ độ địa lý, được phân định để tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí.(Theo Khoản 7, Điều 3, Luật Dầu khí 1993)
NHÀ THẦU
Là tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài, được phép tiến hành hoạt động dầu khí trên cơ sở hợp đồng dầu khí.(Theo Khoản 8, Điều 3, Luật Dầu khí 1993)
NHÀ THẦU PHỤ
Là tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài ký kết hợp đồng với Nhà thầu hoặc Xí nghiệp liên doanh dầu khí để thực hiện các dịch vụ dầu khí.(Theo Khoản 9, Điều ...
XÍ NGHIỆP LIÊN DOANH DẦU KHÍ
Là Xí nghiệp liên doanh được thành lập trên cơ sở hợp đồng dầu khí hoặc trên cơ sở Hiệp định ký kết giữa Chính phủ Việt Nam với Chính phủ nước ngoài.(Theo Khoản 10, ...
NGẠCH SĨ QUAN TẠI NGŨ
Là ngạch gồm những sĩ quan thuộc lực lượng thường trực đang công tác trong quân đội hoặc đang được biệt phái.(Theo Khoản 1, Điều 7, Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999)
SĨ QUAN BIỆT PHÁI
Là sĩ quan tại ngũ được cử đến công tác ở cơ quan, tổ chức ngoài quân đội.(Theo Khoản 2, Điều 7, Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999)
NGẠCH SĨ QUAN DỰ BỊ
Là ngạch gồm những sĩ quan thuộc lực lượng dự bị động viên được đăng ký, quản lý, huấn luyện để sẵn sàng huy động vào phục vụ tại ngũ.(Theo Khoản 3, Điều 7, Luật ...
SĨ QUAN DỰ BỊ HẠNG MỘT, SĨ QUAN DỰ BỊ HẠNG HAI
Là sĩ quan thuộc ngạch dự bị, được phân hạng theo hạn tuổi dự bị hạng một, dự bị hạng hai quy định tại khoản 1 Điều 13 của Luật Sĩ quan Quân đội nhân ...
SĨ QUAN CHỈ HUY, THAM MƯU
Là sĩ quan đảm nhiệm công tác tác chiến, huấn luyện và xây dựng lực lượng về quân sự.(Theo Khoản 5, Điều 7, Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999)
SĨ QUAN CHÍNH TRỊ
Là sĩ quan đảm nhiệm công tác đảng, công tác chính trị.(Theo Khoản 6, Điều 7, Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999)
SĨ QUAN HẬU CẦN
Là sĩ quan đảm nhiệm công tác bảo đảm về vật chất cho sinh hoạt, huấn luyện và tác chiến của quân đội.(Theo Khoản 7, Điều 7, Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt ...
SĨ QUAN KỸ THUẬT
Là sĩ quan đảm nhiệm công tác bảo đảm về kỹ thuật vũ khí, trang thiết bị.(Theo Khoản 8, Điều 7, Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999)
SĨ QUAN CHUYÊN MÔN KHÁC
Là sĩ quan đảm nhiệm công tác trong các ngành không thuộc các nhóm ngành sĩ quan quy định tại các khoản 5, 6, 7 và 8 Điều 7  Luật Sĩ quan Quân đội nhân ...
PHONG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN
Là quyết định trao cấp bậc quân hàm cho người trở thành sĩ quan.(Theo Khoản 10, Điều 7, Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999)
THĂNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN
Là quyết định đề bạt sĩ quan lên cấp bậc quân hàm cao hơn.(Theo Khoản 11, Điều 7, Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999)
GIÁNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN
Là quyết định hạ cấp bậc quân hàm hiện tại của sĩ quan xuống cấp bậc quân hàm thấp hơn.(Theo Khoản 12, Điều 7, Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999)
TƯỚC QUÂN HÀM SĨ QUAN
Là quyết định huỷ bỏ quân hàm sĩ quan của quân nhân.(Theo Khoản 13, Điều 7, Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999)
SĨ QUAN THÔI PHỤC VỤ TẠI NGŨ
Là sĩ quan chuyển ra ngoài quân đội.(Theo Khoản 14, Điều 7, Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999)
CHUYỂN NGẠCH SĨ QUAN
Là chuyển sĩ quan từ ngạch sĩ quan tại ngũ sang ngạch sĩ quan dự bị hoặc ngược lại.(Theo Khoản 15, Điều 7, Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999)