trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Thuật ngữ pháp lý mới cập nhật

Cơ quan đăng ký tàu biển việt nam
40. Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam gồm Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam hoặc Chi cục hàng hải và đường thủy, Cảng ...
Tàu cao tốc
39. Tàu cao tốc là tàu đã được cơ quan đăng kiểm cấp giấy chứng nhận an toàn tàu cao tốc phù hợp với Bộ luật quốc tế HSC...
Giấy xác nhận việc cấp giấy chứng nhận
38. Giấy xác nhận việc cấp giấy chứng nhận là văn bản do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam hoặc Chi cục hàng hải và đư...
Giấy công nhận gcnkncm
37. Giấy công nhận GCNKNCM là văn bản do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam hoặc Chi cục hàng hải và đường thủy, Cảng v...
Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ
36. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ (sau đây viết tắt là GCNHLNV) là chứng chỉ chuyên môn được cấp cho thuyền viên ...
Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn
35. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (sau đây viết tắt là GCNKNCM) là chứng chỉ chuyên môn được cấp cho thuyền viên t...
Chức năng
33. Chức năng là một nhóm công việc, nhiệm vụ và trách nhiệm quy định tại Bộ luật STCW, cần thiết cho việc vận hành tàu,...
Tháng
32. Tháng là tháng theo dương lịch hoặc 30 ngày, cấu thành từ những khoảng thời gian nhỏ hơn một tháng.
Thời gian đi biển
31. Thời gian đi biển là thời gian học viên thực tập, thuyền viên tập sự hoặc đảm nhiệm chức danh trên tàu biển.
Thời gian đảm nhiệm chức danh
30. Thời gian đảm nhiệm chức danh là thời gian thuyền viên làm việc theo chức danh phù hợp với giấy chứng nhận khả năng ...
Thời gian tập sự
29. Thời gian tập sự là thời gian thuyền viên được bố trí tập sự chức danh trên tàu phù hợp với giấy chứng nhận khả năng...
Thời gian thực tập
28. Thời gian thực tập là thời gian học viên được thực tập, huấn luyện trên tàu theo chương trình huấn luyện phù hợp với...
Sổ ghi nhận huấn luyện
27. Sổ ghi nhận huấn luyện là sổ do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ban hành, dùng để ghi nhận quá trình thực tập, h...
Hành trình gần bờ của tàu biển có tổng dung tích
26. Hành trình gần bờ của tàu biển có tổng dung tích (GT) dưới 500 là hành trình trong giới hạn 50 hải lý tính từ bờ biể...
Tàu khách ro-ro
25. Tàu khách Ro-Ro là tàu khách với các khoang hàng Ro-Ro hoặc các khoang đặc biệt được quy định trong Công ước Quốc tế...
Tàu khách
24. Tàu khách là tàu biển được quy định tại Công ước quốc tế về An toàn sinh mạng con người trên biển 1974 và các sửa đổ...
Tàu khí hóa lỏng
23. Tàu khí hóa lỏng là tàu biển được đóng hoặc hoán cải và được sử dụng để chở xô chất khí hóa lỏng được quy định tại C...
Tàu hóa chất
22. Tàu hóa chất là tàu biển được đóng hoặc hoán cải và được sử dụng để chở xô các sản phẩm ở dạng lỏng được liệt kê tại...
Tàu dầu
21. Tàu dầu là tàu biển được đóng hoặc hoán cải và sử dụng để chuyên chở xô dầu thô và các sản phẩm của dầu mỏ.
Nhiệm vụ an ninh
20. Nhiệm vụ an ninh bao gồm tất cả công việc liên quan đến an ninh trên tàu được quy định tại Chương XI - 2 của Công ướ...
Sỹ quan an ninh tàu biển
19. Sỹ quan an ninh tàu biển là người làm việc trên tàu chịu trách nhiệm trước thuyền trưởng, được công ty bổ nhiệm chịu...
Sỹ quan vô tuyến điện gmdss
18. Sỹ quan vô tuyến điện GMDSS (Hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu) là sỹ quan đáp ứng tiêu chuẩn ...
Thợ kỹ thuật điện
17. Thợ kỹ thuật điện là thuyền viên đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định tại Quy tắc III/7 của Công ư...
Sỹ quan kỹ thuật điện
16. Sỹ quan kỹ thuật điện là sỹ quan đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định tại Quy tắc III/6 của Công ư...
Thợ máy trực ca ab
15. Thợ máy trực ca AB là thuyền viên đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định tại Quy tắc III/5 của Công ...
Thợ máy trực ca oiler
14. Thợ máy trực ca Oiler là thuyền viên đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định tại Quy tắc III/4 của Cô...
Sỹ quan máy
13. Sỹ quan máy là sỹ quan đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định tại Quy tắc III/1, Quy tắc III/2 và Qu...
Máy hai
12. Máy hai là sỹ quan máy kế cận máy trưởng, chịu trách nhiệm về hệ động lực của tàu; vận hành, bảo dưỡng các thiết bị ...
Máy trưởng
11. Máy trưởng là sỹ quan máy cao nhất chịu trách nhiệm về hệ động lực của tàu; vận hành, bảo dưỡng các thiết bị điện và...
Thủy thủ trực ca ab
10. Thủy thủ trực ca AB là thuyền viên đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định tại Quy tắc II/5 của Công ...
Thủy thủ trực ca os
9. Thủy thủ trực ca OS là thuyền viên đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định tại Quy tắc II/4 của Công ư...
Sỹ quan boong
8. Sỹ quan boong là sỹ quan đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định tại Chương II của Công ước STCW.
Đại phó
7. Đại phó là sỹ quan boong kế cận thuyền trưởng và là người chỉ huy tàu trong trường hợp thuyền trưởng không còn đủ khả...
Sỹ quan
6. Sỹ quan là một thành viên trong thuyền bộ nhưng không phải thuyền trưởng, có đủ điều kiện, tiêu chuẩn đảm nhiệm chức ...
Thuyền trưởng
5. Thuyền trưởng là người có quyền chỉ huy cao nhất ở trên tàu.
Bộ luật igf
4. Bộ luật IGF là Bộ luật quốc tế về an toàn đối với tàu sử dụng nhiên liệu khí hoặc có điểm chớp cháy thấp.
Bộ luật hsc
3. Bộ luật HSC là Bộ luật quốc tế về tàu cao tốc.
Bộ luật stcw
2. Bộ luật STCW là Bộ luật kèm theo Công ước về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên năm 1978...
Công ước stcw
1. Công ước STCW là Công ước quốc tế về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên năm 1978 và các ...
Xuất bản phẩm bản đồ
24. Xuất bản phẩm bản đồ là bản đồ được xuất bản, xuất bản phẩm khác có sử dụng hình ảnh bản đồ dưới mọi hình thức.
Bản đồ công trình ngầm
23. Bản đồ công trình ngầm là bản đồ thể hiện quy hoạch, phân vùng, hiện trạng công trình dưới mặt đất, dưới mặt nước.
Bản đồ hàng không dân dụng
22. Bản đồ hàng không dân dụng là bản đồ thể hiện địa hình, địa vật, địa danh và thông tin liên quan đến hoạt động bay d...
Bản đồ chuẩn biên giới quốc gia
20. Bản đồ chuẩn biên giới quốc gia là bản đồ biên giới được thành lập trong hệ tọa độ quốc gia và hệ độ cao quốc gia.
Bản đồ hành chính
19. Bản đồ hành chính là bản đồ thể hiện sự phân chia lãnh thổ theo đơn vị hành chính.
Bản đồ biên giới
18. Bản đồ biên giới là bản đồ thể hiện biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển, trong lòng đất và trên không được x...
Địa danh
17. Địa danh là tên của đối tượng địa lý là sự vật trong thế giới thực gắn với vị trí địa lý xác định.
Cơ sở dữ liệu địa lý
16. Cơ sở dữ liệu địa lý là tập hợp có tổ chức các dữ liệu không gian địa lý.
Dữ liệu nền địa lý
15. Dữ liệu nền địa lý là dữ liệu không gian địa lý làm cơ sở để xây dựng dữ liệu không gian địa lý khác.
Dữ liệu không gian địa lý
14. Dữ liệu không gian địa lý là dữ liệu về vị trí địa lý và thuộc tính của đối tượng địa lý.
Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia
13. Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia là tập hợp bản đồ địa hình trên đất liền, đảo, quần đảo và bản đồ địa hình đáy biể...
Trò chuyện với Luật sư Hải A.I
Luật sư Hải A.I
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger