Thuật ngữ pháp lý

Sắp xếp thuật ngữ theo
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Đang xem kết quả 3091 đến 3120 trong tổng số 3.800 thuật ngữ

QUẢN TÀI VIÊN
Là cá nhân hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán trong quá trình giải quyết phá sản.(Theo khoản 7 Điều 4 Luật phá sản 2014)
DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN
Là doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán trong quá trình giải quyết phá sản.(Theo khoản 8 Điều 4 Luật phá sản 2014)
NGƯỜI TIẾN HÀNH THỦ TỤC PHÁ SẢN
Là Chánh án Tòa án nhân dân, Thẩm phán; Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân, Kiểm sát viên; Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản; Thủ trưởng cơ quan thi ...
NGƯỜI THAM GIA THỦ TỤC PHÁ SẢN
Là chủ nợ; người lao động; doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán; cổ đông, nhóm cổ đông; thành viên hợp tác xã hoặc hợp tác xã thành viên của liên hiệp hợp tác xã; người mắc nợ ...
LỆ PHÍ NỘP ĐƠN YÊU CẦU MỞ THỦ TỤC PHÁ SẢN(SAU ĐÂY GỌI LÀ LỆ PHÍ PHÁ SẢN)
Là khoản tiền mà người yêu cầu mở thủ tục phá sản phải nộp để Tòa án nhân dân thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản.(Theo khoản 11 Điều 4 Luật phá ...
CHI PHÍ PHÁ SẢN
Là khoản tiền phải chi trả cho việc giải quyết phá sản, bao gồm chi phí Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản, chi phí kiểm toán, chi phí đăng báo ...
CHIPHÍQUẢN TÀI VIÊN, DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN
Là khoản tiền phải chi trả cho việc giải quyết phá sản của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.(Theo khoản 13 Điều 4 Luật phá sản 2014)
TẠM ỨNG CHI PHÍ PHÁ SẢN
Là khoản tiền do Tòa án nhân dân quyết định để đăng báo, tạm ứng chi phí Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản(Theo khoản 14 Điều 4 Luật phá sản 2014)
HÔN NHÂN
Là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn.(Theo khoản 1 Điều 3 Luật hôn nhân và gia đình 2014)
CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
Là toàn bộ những quy định của pháp luật về kết hôn, ly hôn; quyền và nghĩa vụ giữa vợ và chồng, giữa cha mẹ và con, giữa các thành viên khác trong gia đình; ...
TẬP QUÁN VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
Là quy tắc xử sự có nội dung rõ ràng về quyền, nghĩa vụ của các bên trong quan hệ hôn nhân và gia đình, được lặp đi, lặp lại trong một thời gian dài ...
KẾT HÔN TRÁI PHÁP LUẬT
Là việc nam, nữ đã đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng một bên hoặc cả hai bên vi phạm điều kiện kết hôn theo quy định tại Điều ...
CƯỠNG ÉP KẾT HÔN, LY HÔN
Là việc đe dọa, uy hiếp tinh thần, hành hạ, ngược đãi, yêu sách của cải hoặc hành vi khác để buộc người khác phải kết hôn hoặc ly hôn trái với ý muốn của ...
CẢN TRỞ KẾT HÔN, LY HÔN
Là việc đe dọa, uy hiếp tinh thần, hành hạ, ngược đãi, yêu sách của cải hoặc hành vi khác để ngăn cản việc kết hôn của người có đủ điều kiện kết hôn theo ...
KẾT HÔN GIẢ TẠO
Là việc lợi dụng kết hôn để xuất cảnh, nhập cảnh, cư trú, nhập quốc tịch Việt Nam, quốc tịch nước ngoài; hưởng chế độ ưu đãi của Nhà nước hoặc để đạt được mục đích khác ...
YÊU SÁCH CỦA CẢI TRONG KẾT HÔN
Là việc đòi hỏi về vật chất một cách quá đáng và coi đó Là điều kiện để kết hôn nhằm cản trở việc kết hôn tự nguyện của nam, nữ.(Theo khoản 12 Điều 3 ...
THỜI KỲ HÔN NHÂN
Là khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, được tính từ ngày đăng ký kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân.(Theo khoản 13 Điều 3 Luật hôn nhân và gia đình 2014)
LY HÔN GIẢ TẠO
Là việc lợi dụng ly hôn để trốn tránh nghĩa vụ tài sản, vi phạm chính sách, pháp luật về dân số hoặc để đạt được mục đích khác mà không nhằm mục đích chấm ...
THÀNH VIÊN GIA ĐÌNH
Bao gồm vợ, chồng; cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi, cha dượng, mẹ kế, cha mẹ vợ, cha mẹ chồng; con đẻ, con nuôi, con riêng của vợ hoặc chồng, con dâu, con rể; anh, ...
NHỮNG NGƯỜI CÙNG DÒNG MÁUVỀ TRỰC HỆ
Là những người có quan hệ huyết thống, trong đó, người này sinh ra người kia kế tiếp nhau(Theo khoản 17 Điều 3 Luật hôn nhân và gia đình 2014)
NHỮNG NGƯỜI CÓ HỌ TRONG PHẠM VI BA ĐỜI
Là những người cùng một gốc sinh ra gồm cha mẹ Là đời thứ nhất; anh, chị, em cùng cha mẹ, cùng cha khác mẹ, cùng mẹ khác cha Là đời thứ hai; anh, chị, ...
NHU CẦU THIẾT YẾU
Là nhu cầu sinh hoạt thông thường về ăn, mặc, ở, học tập, khám bệnh, chữa bệnh và nhu cầu sinh hoạt thông thường khác không thể thiếu cho cuộc sống của mỗi người, mỗi ...
SINH CON BẰNG KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN
Là việc sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh nhân tạo hoặc thụ tinh trong ống nghiệm.(Theo khoản 21 Điều 3 Luật hôn nhân và gia đình 2014)
MANG THAI HỘ VÌ MỤC ĐÍCH NHÂN ĐẠO
Là việc một người phụ nữ tự nguyện, không vì mục đích thương mại giúp mang thai cho cặp vợ chồng mà người vợ không thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp dụng kỹ ...
MANG THAI HỘ VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI
Là việc một người phụ nữ mang thai cho người khác bằng việc áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản để được hưởng lợi về kinh tế hoặc lợi ích khác.(Theo khoản 23 Điều ...
QUAN HỆ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
Là quan hệ hôn nhân và gia đình mà ít nhất một bên tham gia Là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; quan hệ hôn nhân và gia đình giữa ...
NGƯỜI YÊU CẦU CÔNG CHỨNG
Là cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài có yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch theo quy định của Luật này.(Theo khoản 3 Điều 2 ...
VĂN BẢN CÔNG CHỨNG
Là hợp đồng, giao dịch, bản dịch đã được công chứng viên chứng nhận theo quy định của Luật này.(Theo khoản 4 Điều 2 Luật Công chứng 2014)
TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
Bao gồm Phòng công chứng và Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.(Theo khoản ...
CHUYỂN CỬA KHẨU
Là việc chuyển hàng hóa, phương tiện vận tải đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan từ địa điểm Làm thủ tục hải quan này đến địa điểm Làm thủ tục hải quan khác.(Theo ...