Quyết định số 879/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sông Hinh được phân bổ trong năm kế hoạch là 89.262,01 ha, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 76.211,80 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa là 2.080,35 ha (với 1.472,55 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác là 26.135,59 ha; Đất trồng cây lâu năm là 13.103,23 ha; Đất rừng phòng hộ là 20.948,28 ha; Đất rừng sản xuất là 13.777,41 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 112,10 ha; Đất nông nghiệp khác là 54,83 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 12.455,20 ha. Các chỉ tiêu chi tiết gồm: Đất quốc phòng là 1.036,01 ha; Đất an ninh là 2,48 ha; Đất cụm công nghiệp là 3,52 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 11,24 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 61,52 ha; Đất cho hoạt động khoáng sản là 21,53 ha; Đất phát triển hạ tầng là 8.354,12 ha (trong đó đất giao thông là 1.035,04 ha, đất thủy lợi là 547,87 ha, đất công trình năng lượng chiếm phần lớn với 6.679,25 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 63,49 ha...); Đất bãi thải, xử lý chất thải là 4,13 ha; Đất ở tại nông thôn là 358,09 ha; Đất ở tại đô thị là 79,43 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 18,98 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 87,05 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 2.305,21 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 595,01 ha.
- Đất đô thị (KDT): Có diện tích 3.161,58 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 93,27 ha để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, bao gồm:
- Đất nông nghiệp cần thu hồi: Tổng cộng 90,45 ha. Trong đó: Đất trồng lúa là 0,28 ha; Đất trồng cây hàng năm khác là 70,71 ha; Đất trồng cây lâu năm là 19,26 ha; Đất rừng sản xuất là 0,20 ha.
- Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: Tổng cộng 2,82 ha. Trong đó: Đất phát triển hạ tầng là 1,38 ha; Đất ở tại nông thôn là 0,85 ha; Đất ở tại đô thị là 0,59 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và nhà ở, cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 112,89 ha. Trong đó: Đất trồng lúa chuyển đi là 0,46 ha (bao gồm 0,02 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển đi là 87,89 ha; Đất trồng cây lâu năm chuyển đi là 24,31 ha; Đất rừng sản xuất chuyển đi là 0,20 ha; Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đi là 0,04 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,03 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2021, huyện Sông Hinh kế hoạch đưa 7,13 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1,30 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,01 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 5,82 ha.
- Xác định vị trí, diện tích các khu vực đất biến động
Vị trí và diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng được xác định chi tiết theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh ở tỷ lệ 1/25.000, đi kèm với Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất cùng năm.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Sông Hinh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật. Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã duyệt. Việc cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào nhu cầu thực tế, quy hoạch sử dụng đất và thẩm quyền pháp lý, đồng thời UBND huyện phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về các quyết định này. Ngoài ra, cần tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai, quản lý nghiêm ngặt các khu vực quy hoạch thu hồi hoặc chuyển mục đích, thanh tra kiểm tra để xử lý kịp thời các vi phạm và báo cáo định kỳ hàng năm cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên: Có vai trò đôn đốc, giám sát UBND huyện Sông Hinh thực hiện kế hoạch và công bố thông tin. Tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác thu hồi, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt. Tăng cường thanh tra, kiểm tra chuyên ngành để ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, đồng thời tổng hợp kết quả thực hiện hàng năm để báo cáo UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành quyết định
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sông Hinh cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 879/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 29 tháng 6 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN SÔNG HINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Thpo đề nghị của Sở Tài nguyên và môi trường (tại Tờ trình số 159/TTr-STNMT ngày 15/6/2021), UBND huyện Sông Hinh (tại Tờ trình số 58/UBND-TNMT ngày 08/6/2021) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 03/TB-HĐTĐ ngày 31/5/2021), kèm theo hồ sơ liên quan.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã loại đất | Tổng diện tích |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 89.262,01 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 76.211,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.080,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.472,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 26.135,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13.103,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20.948,28 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.777,41 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 112,10 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 54,83 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.455,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.036,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,48 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,52 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,24 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 61,52 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 21,53 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng: | DHT | 8.354,12 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.035,04 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 547,87 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,40 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 5,20 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 63,49 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 15,17 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6.679,25 |
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,93 |
| - | Đất chợ | DCH | 4,77 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,13 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 358,09 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,43 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,98 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,28 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,51 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 87,05 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 20,92 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,51 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,71 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,71 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.305,21 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 49,15 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,11 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 595,01 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 3.161,58 |
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích |
|
| Tổng cộng |
| 93,27 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 90,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 70,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,26 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,82 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,38 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,85 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,59 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông | NNP/PNN | 112,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 87,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,31 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,20 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,03 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 7,13 |
|
| Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,13 |
| 1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,30 |
| 2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 |
| 3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5,82 |
(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hình.
1. UBND huyện Sông Hinh:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Sông Hinh xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật, thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung này.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sông Hinh trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sông Hinh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 1. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2021 HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích năm 2021 | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Hai Riêng | Xã Ea Lâm | Xã Đức Bình Tây | Xã Ea Bá | Xã Sơn Giang | Xã Đức Bình Đông | Xã Ea Bar | Xã Ea Trol | Xã Sông Hinh | Xã Ea Ly | Xã Ea Bia | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| A. | TỔNG DT TỰ NHIÊN (1 2 3) |
| 89.262,01 | 3.161,58 | 3.824.01 | 2.998,91 | 5.167,0 | 5.257,65 | 7.115,24 | 10.231,6 | 15.465,5 | 25.303,2 | 7.990,93 | 2.746, |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 76.211,80 | 2.695,18 | 2.650,85 | 2.387,23 | 4.271,9 | 4.616,94 | 5.485,15 | 9.544,69 | 12.216,1 | 22.657,9 | 7.564,14 | 2.121, |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.080,35 | 135,41 | 144,19 | 108,30 | 120,87 | 286,10 | 161,63 | 306,55 | 366,66 | 124,46 | 149,94 | 176,23 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.472,55 | 8,38 | 29,13 | 91,24 | 82,88 | 258,07 | 106,00 | 255,65 | 322,42 | 124,46 | 137,77 | 56,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 26.135,59 | 2.013,76 | 2.267,30 | 1.963,48 | 3.048,8 | 1.649,21 | 2.537,57 | 3.163,41 | 2.363,17 | 1.280,16 | 4.219,72 | 1.628, |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13.103,23 | 537,83 | 201,21 | 315,02 | 923,20 | 984,76 | 1.273,16 | 4.493,59 | 1.450,73 | 603,59 | 2.064,08 | 256,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20.948,28 | - | - | - | - | - | - | 1.347,18 | 4.763,21 | 14,837,9 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.777,41 | - | 2,56 | - | 175,17 | 1.690,11 | 1.501,02 | 190,15 | 3.247,54 | 5.798,21 | 1.118,65 | 53,99 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 112,10 | 5,86 | 8,29 | 0,43 | 3,87 | 6,02 | 7,14 | 36,37 | 12,47 | 13,61 | 11,76 | 6,30 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 54,83 | 2,32 | 27,31 | - | - | 0,72 | 4,63 | 7,44 | 12,40 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.455,20 | 462,36 | 1.160,67 | 600.18 | 748,98 | 460,00 | 1.615,75 | 669,19 | 3.123,81 | 2.573,73 | 426,79 | 613,74 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.036,01 | 13,62 | - | 4,05 | - | - | 4,83 | 5,18 | 953,58 | 54,75 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,48 | 2,40 | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,52 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,24 | 1,62 | 0,91 | 0,71 | - | 0,14 | 1,18 | 0,11 | 5,43 | 0,76 | 0,15 | 0,22 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 61,52 | 2,33 | - | 3,76 | 0,69 | 1,05 | 1,07 | 12,18 | 0,19 | - | 3,20 | 37,06 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 21,53 | 3,26 | - | - | - | 8,59 | 5,47 | 4,22 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng: | DHT | 8.354,12 | 226,27 | 1.040,33 | 175,89 | 582,93 | 181,40 | 1.238,22 | 391,51 | 1.926,96 | 2.303,91 | 183,07 | 103,63 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.035,04 | 115,18 | 61,59 | 84,38 | 73,64 | 86,64 | 111,12 | 201,01 | 105,26 | 36,15 | 98,19 | 61,88 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 547,87 | 8,45 | 10,55 | 15,65 | 7,05 | 45,65 | 11,95 | 178,47 | 208,93 | 2,52 | 54,07 | 4,58 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6.679,25 | 78,53 | 964,05 | 70,34 | 496,29 | 40,55 | 1.105,33 | 0,05 | 1.607,88 | 2.259,53 | 22,98 | 33,72 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,93 | 0,35 | 0,07 | 0,04 | 0,06 | 0,05 | 0,07 | 0,05 | 0,05 | 0,11 | 0,04 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,40 | 1,41 | - | 0,04 | - | 0,10 | 0,51 | - | - | - | - | 0,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,20 | 1,80 | 0,25 | 0,49 | 0,21 | 0,11 | 0,41 | 0,24 | 0,35 | 0,26 | 0,93 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 63,49 | 14,69 | 3,38 | 3,70 | 4,82 | 6,19 | 6,77 | 8,87 | 2,54 | 4,89 | 4,86 | 2,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 15,17 | 4,98 | - | 0,96 | 0,87 | 1,82 | 1,46 | 2,54 | 1,96 | 0,45 | - | 0,13 |
| - | Đất chợ | DCH | 4,77 | 0,88 | 0,43 | 0,30 | - | 0,30 | 0,60 | 0,28 | - | - | 1,98 | - |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,13 | - | - | 0,18 | 3,95 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 358,09 | - | 29,26 | 41,08 | 18,22 | 48,36 | 25,51 | 47,24 | 30,05 | 25,74 | 69,85 | 22,77 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,43 | 79,43 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,98 | 9,09 | 0,94 | 0,73 | 1,00 | 1,21 | 0,90 | 1,68 | 0,55 | 1,41 | 0,51 | 0,95 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,28 | 1,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,51 | 2,40 | - | 1,04 | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 87,05 | 10,64 | 3,92 | 4,00 | 6,10 | 4,82 | 6,46 | 14,43 | 13,34 | 8,78 | 9,41 | 5,14 |
| 2.15 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 20,92 | 5,00 | - | - | - | 5,12 | 7,48 | - | 0,00 | - | 3,32 | - |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,51 | 1,65 | 1,00 | 0,55 | 2,04 | 1,28 | 1,80 | 2,80 | 1,04 | 1,97 | 2,73 | 0,66 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,71 | 5,58 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,31 | 6,82 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,71 | - | 0,08 | 0,20 | - | 0,18 | 0,23 | - | 0,01 | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.305,21 | 53,06 | 84,14 | 368,01 | 133,27 | 207,77 | 320,06 | 189,84 | 192,63 | 175,66 | 152,23 | 428,55 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 49,15 | 44,74 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,41 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,11 | - | - | - | 0,78 | - | 2,55 | - | 0,02 | 0,76 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 595,01 | 4,05 | 12,49 | 11,50 | 146,14 | 180,71 | 14,33 | 17,72 | 125,53 | 71,56 | - | 10,99 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 3.161,58 | 3.161,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biểu 2. KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Hai Riêng | Xã Ea Lâm | Xã Đức Bình Tây | Xã Ea Bá | Xã Sơn Giang | Xã Đức Bình Đông | Xã Ea Bar | Xã Ea Trol | Xã Sông Hinh | Xã Ea Ly | Xã Ea Bia | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng cộng |
| 93,27 | 23,58 | 3,59 | 8,16 | 5,67 | 10,60 | 7,68 | 16,39 | 1,17 | 3,50 | 4,76 | 8,17 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 90,45 | 21,91 | 3,59 | 7,96 | 5,67 | 10,20 | 7,58 | 16,06 | 1,10 | 3.50 | 4,72 | 8,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,28 | 0,22 | 0,02 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 70,71 | 20,05 | 3,46 | 7,60 | 4,92 | 7,86 | 6,91 | 8,21 | 0,23 | 3,00 | 0,85 | 7,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,26 | 1,64 | 0,11 | 0,36 | 0,75 | 2,10 | 0,67 | 7,85 | 0,87 | 0,50 | 3,87 | 0,54 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,20 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,82 | 1,67 |
| 0,20 |
| 0,40 | 0,10 | 0,33 | 0,07 |
| 0,04 | 0,01 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,38 | 1,08 |
|
|
| 0,20 |
| 0,03 | 0,07 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,18 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,08 | 0,78 |
|
|
| 0,20 |
| 0,03 | 0,07 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,85 |
|
| 0,20 |
| 0,20 | 0,10 | 0,30 |
|
| 0,04 | 0,01 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,59 | 0,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 3. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Hai Riêng | Xã Ea Lâm | Xã Đức Bình Tây | Xã Ea Bá | Xã Sơn Giang | Xã Đức Bình Đông | Xã Ea Bar | Xã Ea Trol | Xã Sông Hinh | Xã Ea Ly | Xã Ea Bia | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 112,89 | 27,48 | 5,24 | 8,28 | 5,93 | 11,58 | 8,72 | 18,14 | 6,91 | 3,70 | 6,43 | 10,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,46 | 0,22 | 0,02 | - | - | 0,22 | - | - | - | - | - | 0,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,02 | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 87,89 | 24,57 | 5,06 | 7,88 | 5,02 | 8,76 | 7,95 | 9,39 | 4,96 | 3,10 | 1,52 | 9,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,31 | 2,69 | 0,16 | 0,40 | 0,88 | 2,40 | 0,77 | 8,75 | 1,95 | 0,60 | 4,91 | 0,80 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,20 | - | - | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,04 | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,03 | 0,73 | - | - | - | 0,20 | - | 0,03 | 0,07 | - | - | - |
Biểu 4. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thị trấn Hai Riêng | Xã Đức Bình Tây | Xã Ea Bá | Xã Sơn Giang | Xã Đức Bình Đông | Xã Ea Bar | Xã Ea Bia | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (12) |
|
| Tổng cộng |
| 7,13 | 0,01 | 0,20 | 0,20 | 2,08 | 4,04 | 0,40 | 0,20 |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,13 | 0,01 | 0,20 | 0,20 | 2,08 | 4,04 | 0,40 | 0,20 |
| 1.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,30 | - | 0,20 | 0,20 | - | 0,30 | 0,40 | 0,20 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1,30 | - | 0,20 | 0,20 | - | 0,30 | 0,40 | 0,20 |
| 1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 5,82 | - | - | - | 2,08 | 3,74 | - | - |
- 1Quyết định 590/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- 2Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- 3Quyết định 816/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- 4Quyết định 896/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 5Quyết định 796/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- 6Quyết định 807/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 7Quyết định 815/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- 8Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 590/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- 8Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- 9Quyết định 816/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- 10Quyết định 896/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 11Quyết định 796/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- 12Quyết định 807/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 13Quyết định 815/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- 14Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên
Quyết định 879/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 879/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/06/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/06/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
