Giới thiệu chung về Quyết định 816/QĐ-UBND
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2021. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sơn Hòa được xác định là 94.044,64 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất được quy định như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 80.086,05 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 1.378,82 ha (bao gồm 659,12 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 34.949,84 ha; đất trồng cây lâu năm là 4.026,10 ha; đất rừng phòng hộ là 12.244,60 ha; đất rừng đặc dụng là 5.948,43 ha; đất rừng sản xuất là 21.188,18 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 18,02 ha và đất nông nghiệp khác là 332,06 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 9.090,16 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp nổi bật bao gồm: đất quốc phòng (2.790,53 ha); đất an ninh (2,02 ha); đất cụm công nghiệp (17,64 ha); đất thương mại, dịch vụ (10,46 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (160,05 ha); đất cho hoạt động khoáng sản (56,90 ha); đất phát triển hạ tầng (3.115,33 ha, trong đó đất giao thông chiếm 1.129,25 ha, đất thủy lợi là 210,19 ha, đất công trình năng lượng là 1.683,84 ha, đất bưu chính viễn thông là 0,89 ha, đất cơ sở văn hóa là 2,38 ha, đất cơ sở y tế là 4,57 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 63,37 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao là 15,33 ha, đất chợ là 5,51 ha); đất có di tích lịch sử - văn hóa (5,49 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải (99,75 ha); đất ở tại nông thôn (499,50 ha); đất ở tại đô thị (83,19 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (14,65 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (1,67 ha); đất cơ sở tôn giáo (5,05 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (78,16 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (34,10 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (8,03 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (1,77 ha); đất cơ sở tín ngưỡng (0,91 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1.978,29 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (126,18 ha) và đất phi nông nghiệp khác (0,49 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 4.868,43 ha.
- Đất đô thị: Đạt 2.386,52 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê riêng, không cộng dồn vào tổng diện tích tự nhiên).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Sơn Hòa được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 102,72 ha. Trong đó, thu hồi đất trồng lúa là 1,72 ha (bao gồm 0,81 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 91,97 ha; đất trồng cây lâu năm là 8,69 ha; đất rừng sản xuất là 0,34 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,08 ha. Trong đó bao gồm đất phát triển hạ tầng là 0,86 ha (đất công trình năng lượng chiếm 0,77 ha, đất cơ sở y tế là 0,06 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 0,03 ha); đất ở tại nông thôn là 0,60 ha; đất ở tại đô thị là 0,10 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,19 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 0,33 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, sản xuất và nhà ở:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 162,55 ha. Các loại đất chuyển đổi chính gồm: đất trồng lúa (1,72 ha, trong đó đất chuyên lúa nước là 0,81 ha); đất trồng cây hàng năm khác (144,19 ha); đất trồng cây lâu năm (10,26 ha); đất rừng sản xuất (6,38 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 155,50 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp khác.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,69 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển với tổng diện tích là 4,87 ha, toàn bộ được đưa vào nhóm đất phi nông nghiệp:
- Đất cụm công nghiệp: 1,62 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 1,93 ha (bao gồm đất giao thông: 0,02 ha; đất thủy lợi: 1,90 ha; đất công trình năng lượng: 0,01 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 1,32 ha.
Vị trí và diện tích cụ thể của các khu vực đất thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết trên bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh kèm theo của huyện Sơn Hòa.
- Quy định về tổ chức thực hiện
Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Sơn Hòa:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch đã duyệt. Việc quyết định chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp nhu cầu thực tế, quy hoạch sử dụng đất, đúng thẩm quyền và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung này.
- Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững quy định, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt tại các khu vực quy hoạch thu hồi hoặc chuyển mục đích sử dụng; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền.
- Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sơn Hòa triển khai thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra chuyên ngành, xử lý nghiêm hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 816/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 24 tháng 6 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN SƠN HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và môi trường (tại Tờ trình số 156/TTr-STNMT ngày 16/6/2021), UBND huyện Sơn Hòa (tại Tờ trình số 58/TTr-UBND ngày 07/6/2021) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 05/TB-HĐTĐ ngày 31/5/2021), kèm theo hồ sơ liên quan.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 94.044,64 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 80.086,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.378,82 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 659,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34.949,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.026,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12.244,60 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 5.948,43 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21.188,18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,02 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 332,06 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.090,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.790,53 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,02 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 17,64 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,46 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 160,05 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 56,90 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.115,33 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.129,25 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 210,19 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.683,84 |
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,89 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,38 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,57 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 63,37 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 15,33 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,51 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,49 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 99,75 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 499,50 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 83,19 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,65 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,67 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,05 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 78,16 |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 34,10 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,03 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,77 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,91 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.978,29 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 126,18 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,49 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.868,43 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.386,52 |
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 102,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 91,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,69 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,34 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,08 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,86 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,77 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,06 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,03 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,60 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,19 |
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,33 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 162,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,72 |
|
| Trong đó: đất chuyên lúa nước | LUC/PNN | 0,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 144,19 |
| 13 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,26 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 6,38 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác | RSX/NKH | 155,50 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,69 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích |
|
| Tổng cộng |
| 4,87 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,87 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,62 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,93 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,90 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,32 |
(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hòa.
1. UBND huyện Sơn Hòa:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Sơn Hòa xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật, thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung này.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sơn Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 816/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tân | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 2 3) |
| 94.044,64 | 2.386,52 | 3.563,91 | 5.771,03 | 6.404,27 | 4.919,77 | 4.620,40 | 5.606,86 | 16.524,51 | 8.615,40 | 6.447,16 | 8.077,29 | 12398,55 | 4.170,95 | 4.538,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 80.086,05 | 1.777,98 | 2.975,78 | 4.407,84 | 4.676,81 | 3.998,10 | 4.237,73 | 5.219,38 | 15.430,36 | 6.919,05 | 4.812,64 | 7387,33 | 10.753,18 | 3.321,02 | 4.168,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.378,82 | 306,02 | 17,35 | 166,60 | 30,89 | 98,74 | 33,85 | 39,72 | 79,56 | 39,41 | 80,88 | 7,93 | 62,30 | 275,96 | 139,61 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 659,12 | 306,02 | 0,12 | 142,38 | 19,73 |
|
|
| 0,48 |
| 51,92 |
|
| 138,47 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34.949,84 | 1.258,42 | 2.686,29 | 3.370,87 | 3.238,17 | 1.731,60 | 972,43 | 1.808,20 | 4.595,16 | 2.900,72 | 2.323,69 | 3.779,17 | 2.111,66 | 2.332,44 | 1.841,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.026,10 | 123,90 | 137,34 | 60,92 | 230,24 | 670,03 | 906,07 | 745,56 | 367,43 | 158,57 | 58,59 | 139,28 | 23,23 | 266,47 | 138,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12.244,60 |
|
| 297,57 | 35,84 |
| 159,86 |
| 5.251,21 |
| 2.296,61 |
| 3.763,41 | 440,10 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 5.948,43 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.454,06 | 52,48 | 3.379,39 |
| 5,78 | 56,72 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21.188,18 | 88,36 | 118,79 | 500,47 | 1.140,42 | 1.496,28 | 2.162,22 | 2.545,24 | 4.963,99 | 1.357,22 | 0,39 | 28,92 | 4.792,58 | 0,27 | 1.993,03 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,02 | 1,28 | 1,23 | 0,62 | 1,25 | 1,45 | 0,40 | 0,02 | 1,03 | 7,97 |
| 2,77 |
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 332,06 |
| 14,78 | 10,79 |
|
| 2,90 | 80,64 | 171,98 | 1,10 |
| 49,87 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.090,16 | 584,75 | 492,80 | 942,13 | 1.045,54 | 656,39 | 243,41 | 172,97 | 448,31 | 1.558,84 | 1.436,02 | 272,57 | 274,52 | 754,99 | 206,92 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.790,53 | 11,58 |
| 143,82 | 656,57 | 514,93 | 3,51 |
| 196,06 | 1.260,99 |
| 3,07 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,02 | 1,36 |
|
|
|
|
|
| 0,07 |
| 0,42 | 0,05 | 0,12 |
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 17,64 |
|
| 17,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,46 | 0,60 | 3,41 | 0,08 | 1,61 |
| 0,24 | 0,99 | 0,25 | 0,12 | 0,11 | 1,14 | 0,82 | 0,57 | 0,52 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 160,05 | 21,28 | 25,97 | 101,89 | 031 | 2,20 | 7,49 |
|
|
| 0,02 | 0,05 | 0,01 | 0,63 |
|
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 56,90 |
|
| 18,29 | 5,41 | 18,26 |
|
|
| 8,95 | 5,99 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.115,33 | 142,36 | 214,19 | 139,17 | 175,43 | 52,88 | 108,19 | 67,18 | 101,06 | 89,43 | 1.218,04 | 92,96 | 79,31 | 588,38 | 46,75 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.129,25 | 100,84 | 132,88 | 120,18 | 79,04 | 49,72 | 103,80 | 61,81 | 91,00 | 84,52 | 54,81 | 87,49 | 71,40 | 53,34 | 38,42 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 210,19 | 18,86 | 66,70 | 6,19 | 89,29 | 1,45 |
| 1,40 | 0,11 | 0,08 | 0,02 | 1,55 | 5,85 | 13,44 | 5,25 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.683,84 | 3,72 | 0,72 | 3,52 |
|
|
| 0,08 | 0,03 |
| 1.157,80 |
|
| 517,97 |
|
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,89 | 0,46 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,05 | 0,03 | 0,03 | 0,04 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,38 | 0,68 |
| 0,10 | 0,13 | 0,43 | 0,37 | 0,67 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,57 | 2,21 | 0,04 | 0,45 | 0,21 | 0,13 | 0,28 | 0,07 | 0,26 | 0,09 | 0,20 | 0,23 | 0,07 | 0,07 | 0,26 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 63,37 | 9,82 | 10,60 | 5,78 | 4,28 | 0,97 | 3,35 | 3,12 | 9,38 | 2,97 | 2,71 | 3,22 | 1,96 | 3,53 | 1,68 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 15,33 | 4,51 | 2,53 | 2,18 | 2,13 | 0,14 |
|
|
| 1,74 | 0,96 |
|
|
| 1,10 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,51 | 1,22 | 0,68 | 0,73 | 0,32 | 0,01 | 0,36 |
| 0,26 |
| 1,51 | 0,42 |
|
|
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,49 | 0,05 |
|
|
|
| 0,10 | 3,62 | 1,72 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 99,75 | 0,92 | 1,53 | 0,38 |
|
| 0,07 | 0,81 |
|
| 95,97 | 0,07 |
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 499,50 |
| 100,10 | 83,48 | 50,38 | 15,21 | 33,19 | 25,02 | 38,25 | 30,54 | 20,32 | 28,45 | 19,20 | 38,94 | 16,42 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 83,19 | 83,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,65 | 7,54 | 0,87 | 0,61 | 0,57 | 0,48 | 0,48 | 0,49 | 0,89 | 0,45 | 1,05 | 0,24 | 0,18 | 0,39 | 0,41 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,67 | 1,22 | 0,35 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,05 | 1,63 | 0,63 | 0,42 | 1,10 |
| 0,70 |
| 0,57 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 78,16 | 32,14 | 3,52 | 9,95 | 1,87 | 0,61 | 2,37 | 1,75 | 3,51 | 4,59 | 1,75 | 5,96 | 4,43 | 3,83 | 1,88 |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 34,10 | 4,56 | 14,72 | 14,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,03 | 0,54 | 0,73 | 0,24 | 0,42 | 0,77 | 0,62 | 0,31 | 0,77 | 0,55 | 0,52 | 0,38 | 0,56 | 1,19 | 0,43 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,77 | 1,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,91 | 0,26 | 0,11 | 0,03 | 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.978,29 | 245,74 | 113,12 | 400,14 | 151,16 | 51,05 | 45,11 | 55,10 | 95,09 | 163,22 | 87,49 | 140,20 | 169,81 | 120,55 | 140,51 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 126,18 | 28,01 | 13,55 | 11,17 |
|
| 41,26 | 17,70 | 10,07 |
| 4,34 |
| 0,08 |
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,49 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.868,43 | 23,79 | 95,33 | 421,06 | 681,92 | 265,28 | 139,26 | 214,51 | 645,84 | 137,51 | 198,50 | 417,39 | 1.370,85 | 94,94 | 162,25 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.386,52 | 2.386,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng điện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 816/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tân | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 102,72 | 32,84 | 7,04 | 14,40 |
| 0,94 | 3,51 | 7,33 |
| 8,95 | 0,46 |
| 17,00 | 5,00 | 5,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,72 | 0,60 |
| 0,21 |
|
|
|
|
| 0,66 |
|
|
|
| 0,25 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,81 | 0,60 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 91,97 | 28,66 | 7,04 | 13,75 |
| 0,94 |
| 5,83 |
| 8,29 | 0,46 |
| 17,00 | 5,00 | 5,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,69 | 3,58 |
| 0,10 |
|
| 3,51 | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,34 |
|
| 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,08 | 0,13 | 0,01 | 0,23 |
|
|
|
|
|
| 0,85 | 0,05 | 0,56 | 0,25 |
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,86 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,52 |
| 0,06 | 0,25 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,52 |
|
| 0,25 |
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,60 |
| 0,01 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,19 |
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 816/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tân | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 162,55 | 52,64 | 28,17 | 14,53 | 5,57 | 9,90 | 6,15 | 7,37 | 0,48 | 9,13 | 0,46 | 0,42 | 17,00 | 5,38 | 5,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,72 | 0,60 |
| 0,21 |
|
|
|
|
| 0,66 |
|
|
|
| 0,25 |
|
| Tr. đó: đất chuyên lúa nước | LUC/PNN | 0,81 | 0,60 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 144,19 | 48,46 | 28,17 | 13,88 | 4,00 | 5,43 | 1,07 | 5,87 | 0,48 | 8,47 | 0,46 | 0,42 | 17,00 | 5,38 | 5,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,26 | 3,58 |
| 0,10 |
|
| 5,08 | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 6,38 |
|
| 0,34 | 1,57 | 4,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác | RSX/NKH | 155,50 |
|
|
|
|
|
|
| 155,50 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,69 | 0,03 |
| 0,14 |
|
|
|
|
|
| 0,52 |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Tờ trình số 816/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2021)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| TT Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tân | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5 | (5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (10) | (11) | (12) | (13) | (7) | (15) | (8) | (9) | (18) |
| A | Tổng cộng (A=1 2) |
| 4,87 |
| 0,01 | 3,54 |
|
|
|
|
|
| 1,32 |
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,87 |
| 0,01 | 3,54 |
|
|
|
|
|
| 1,32 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,62 |
|
| 1,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,93 |
| 0,01 | 1,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,90 |
|
| 1,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,32 |
|
|
|
|
- 1Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- 2Quyết định 879/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 3Quyết định 896/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 4Quyết định 796/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- 5Quyết định 807/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 6Quyết định 815/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- 7Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- 8Quyết định 879/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 9Quyết định 896/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 10Quyết định 796/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- 11Quyết định 807/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 12Quyết định 815/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- 13Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên
Quyết định 816/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 816/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/06/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
- Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/06/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
