Quyết định số 647/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ hợp lý nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện Sơn Hòa trong năm 2020.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2020
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sơn Hòa được phân bổ trong năm kế hoạch là 93.779,11 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 83.381,26 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 1.591,89 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 679,08 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 24.873,82 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 2.598,67 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 12.632,15 ha.
- Đất rừng đặc dụng: 13.127,44 ha.
- Đất rừng sản xuất: 28.250,14 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 20,91 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 286,24 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 9.101,63 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất quốc phòng: 2.844,38 ha.
- Đất an ninh: 1,53 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 20,21 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 6,37 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 118,19 ha.
- Đất cho hoạt động khoáng sản: 63,64 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao, chợ): 3.180,88 ha. Trong đó: Đất giao thông là 1.329,11 ha; Đất thủy lợi là 61,28 ha; Đất công trình năng lượng là 1.701,79 ha; Đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 62,40 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 6,53 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 105,28 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 464,30 ha.
- Đất ở tại đô thị: 90,85 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 14,51 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 3,04 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 5,73 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ: 65,51 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 33,07 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 7,69 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 1,77 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng: 1,89 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.838,97 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 216,03 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: 11,26 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 1.296,22 ha.
- Đất đô thị (hệ thống chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên): 2.431,41 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Để thực hiện các dự án phát triển, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Sơn Hòa được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 87,61 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 1,47 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 0,81 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 74,35 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 3,07 ha.
- Đất rừng sản xuất: 8,72 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,81 ha. Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: 0,13 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 1,10 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (đất y tế 0,33 ha; đất giáo dục 0,18 ha): 0,51 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1,01 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,16 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển kinh tế:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 112,20 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 1,47 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 0,81 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 96,98 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 5,03 ha.
- Đất rừng sản xuất: 8,72 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác là 155,50 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 0,14 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Kế hoạch khai thác nhóm đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 16,47 ha, bao gồm:
- Đất cụm công nghiệp: 1,62 ha.
- Đất cho hoạt động khoáng sản: 12,88 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 1,97 ha (trong đó đất giao thông là 0,06 ha; đất thủy lợi là 1,90 ha; đất công trình năng lượng là 0,01 ha).
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất thực hiện kế hoạch
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa, tỷ lệ 1/25.000 và các nội dung chi tiết nêu trong Báo cáo thuyết minh kèm theo.
6. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Sơn Hòa:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của số liệu, thông tin, sự phù hợp quy hoạch của các công trình, dự án và các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất.
- Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
- Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt là tại các khu vực quy hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.
- Rà soát, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) nếu phát hiện sự không thống nhất về số liệu hoặc không phù hợp với quy hoạch để kịp thời xử lý; định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên:
- Đôn đốc, theo dõi UBND huyện Sơn Hòa trong việc công bố công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra công tác quản lý, sử dụng đất đai; xử lý hoặc kiến nghị xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh.
- Các cơ quan thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 647/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 22 tháng 4 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN SƠN HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 125/TTr-STNMT ngày 23/3/2020), đề nghị của UBND huyện Sơn Hòa (tại Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 18/3/2020) và kết luận của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 04/TB-HĐTĐ ngày 16/01/2020); Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Sơn Hòa.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Loại đất |
| 93.779,11 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 83.381,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.591,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 679,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 24.873,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.598,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12.632,15 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 13.127,44 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 28.250,14 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 20,91 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 286,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.101,63 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.844,38 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,53 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 20,21 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,37 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 118,19 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 63,64 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng: | DHT | 3.180,88 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.329,11 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 61,28 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.701,79 |
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,72 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,68 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 62,40 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 13,96 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,04 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,53 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 105,28 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 464,30 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 90,85 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,51 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,04 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,73 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 65,51 |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 33,07 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,69 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,77 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,89 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.838,97 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 216,03 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 11,26 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.296,22 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.431,41 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 87,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 74,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,07 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8,72 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,81 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,13 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,10 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng: | DHT | 0,51 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,33 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,18 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,01 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,16 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 112,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 96,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,03 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 8,72 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác | RSX/NKH | 155,50 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,14 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,47 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,62 |
| 2.2 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12,88 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng: | DHT | 1,97 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,06 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,90 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 |
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa.
1. UBND huyện Sơn Hòa:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, thông tin trong Kế hoạch sử dụng đất, sự phù hợp Quy hoạch sử dụng đất của các công trình, dự án và các trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo chặt chẽ, đánh giá sự phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và thực hiện trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Trong quá trình thực hiện, tiếp tục rà soát, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đối với các trường hợp có sự không thống nhất số liệu, thông tin và không phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt để có chỉ đạo, xử lý.
- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sơn Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 22/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tài | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 93.779,11 | 2.431,41 | 3.623,11 | 5.716,20 | 6.489,29 | 4.881,96 | 4.624,10 | 5.540,71 | 16.432,72 | 8.767,89 | 6.394,92 | 7.955,58 | … | 4.170,13 | 4.587,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 83.831,26 | 1.790,64 | 3.135,40 | 4.711,83 | 5.169,31 | 4.151,04 | 4.342,11 | 5.236,95 | 15.641,38 | 7.161,82 | 4.821,04 | 7.696,24 | 11.767,25 | 3.457,06 | 4.299,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.591,89 | 306,33 | 17,19 | 167,50 | 33,63 | 102,54 | 88,49 | 55,05 | 129,62 | 39,65 | 66,32 | 7,91 | … | 309,99 | 202,59 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 679,08 | 306,33 |
| 142,70 | 19,73 |
|
|
|
|
| 36,97 |
|
| 115,19 | 58,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 24.873,82 | 1.145,47 | 2.651,61 | 2.799,21 | 2.433,37 | 1.391,96 | 1.757,93 | 1.201,88 | 1.691,99 | 2.747,53 | 1.190,40 | 2.142,24 |
| 1.313,62 | 1.431,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.598,67 | 120,74 | 74,61 | 4,88 | 103,97 | 195,86 | 844,48 | 543,60 | 101,98 | 102,15 | 69,67 | 135,81 |
| 244,57 | 33,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12.632,15 |
|
| 501,68 | 93,20 |
| 133,40 | 729,22 | 8.650,32 |
|
|
| 2.524,33 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 13.127,44 |
| 205,46 |
|
|
|
|
|
| 2.412,04 | 3.494,41 | 5.393,64 |
| 1.577,71 | 44,18 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 28.250,14 | 216,02 | 169,40 | 1.222,37 | 2.503,89 | 2.459,04 | 1.515,74 | 2.625,29 | 4.910,72 | 1.849,47 |
|
|
| 10,90 | 2.587,85 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 20,91 | 1,28 | 1,23 | 0.76 | 1,25 | 1,64 | 0,55 | 0,02 | 0,95 | 9,88 | 0,24 | 2,84 |
| 0,27 |
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 286,24 | 0,80 | 15,90 | 15,43 |
|
| 1,52 | 81,89 | 155,80 | 1,10 |
| 13,80 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.101,63 | 607,14 | 371,23 | 939,69 | 1.091,86 | 657,11 | 244,57 | 142,61 | 522,92 | 1.585,42 | 1.448,12 | 259,34 | 330,55 | 713,07 | 188,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.844,38 | 17,05 |
| 158,50 | 639,77 | 534,17 |
|
| 208,69 | 1.280,33 |
| 5,87 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,53 | 1,38 |
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| 0,09 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 20,21 |
|
| 20,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,37 | 0,31 | 2,91 | 0,26 | 0,09 |
| 0,11 | 0,65 | 0,12 | 0,12 |
| 0,70 |
| 0,69 | 0,10 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 118,19 | 7,46 | 4,01 | 81,71 | 2,86 |
| 3,53 |
| 18,68 | 0,01 | 0,02 | 0,10 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 63,64 |
|
| 18,29 | 21,41 | 8,59 |
|
|
| 8,95 | 6,40 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.180,88 | 145,12 | 154,95 | 223,85 | 110,69 | 49,33 | 108,50 | 65,23 | 159,14 | 89,94 | 1.229,41 | 80,16 | 139,87 | 583,61 | 41,08 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.329,11 | 103,26 | 135,62 | 204,49 | 90,90 | 45,76 | 103,40 | 62,17 | 147,62 | 86,48 | 51,55 | 75,93 | 136,99 | 46,29 | 38,63 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 61,28 | 18,87 | 5.14 | 6,19 | 13,05 | 1,45 |
| 1,47 | 0,11 | 0,08 | 0,19 | 0,30 | 0,85 | 13,58 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.701,79 | 3,72 | 0.75 | 3,80 |
|
|
|
| 0,01 |
| 1.173,40 |
|
| 520,11 |
|
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,90 | 0,46 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,04 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,72 | 0,68 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,68 | 2,20 | 0,06 | 0,45 | 0,21 | 0,13 | 0,28 | 0,07 | 0,26 | 0,20 | 0,20 | 0,23 | 0,15 | 0,07 | 0,17 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 62,40 | 10,16 | 9,88 | 5,97 | 4,40 | 1,77 | 4,43 | 1,49 | 9,13 | 2,87 | 2,03 | 3,23 | 1,85 | 3,53 | 1,66 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 13,96 | 4,55 | 2,78 | 2,18 | 1,25 | 0,14 |
|
| 1,72 | 0,28 | 0,50 |
|
|
| 0,56 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,04 | 1,22 | 0,68 | 0,73 | 0,85 | 0,01 | 0,36 |
| 0,26 |
| 1,51 | 0,42 |
|
|
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,53 | 0,30 |
|
|
| 0,20 | 0,09 | 5,94 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 105,28 | 0,92 |
| 1,38 | 0,50 |
|
|
|
|
| 102,30 | 0,18 |
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 464,30 |
| 71,37 | 85,58 | 49,20 | 15,26 | 30,43 | 24,93 | 38,38 | 34,89 | 16,86 | 24,53 | 18,29 | 38,25 | 16,33 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 90,85 | 90,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,51 | 7,19 | 0,69 | 1,04 | 1,05 | 0,17 | 0,48 | 0,49 | 0,91 | 0,45 | 0,89 | 0,29 | 0,21 | 0,39 | 0,26 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,04 | 1,88 | 0,19 | 0,05 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 0,75 |
| 0,02 |
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,73 | 1,63 | 0,63 | 0,51 | 1,10 |
| 1,29 |
| 0,57 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 65,51 | 17,25 | 2,16 | 10,71 | 2,17 | 2,20 | 3,66 | 1,42 | 3,75 | 4,54 | 1,75 | 5,46 | 4,03 | 3,77 | 2,64 |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 33,07 | 9,29 | 5,58 | 8,84 | 0,88 | 2,15 | 2,32 | 1,65 |
|
| 2,02 |
| 0,34 |
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,69 | 0,45 | 0,81 | 0,12 | 0,47 | 0,18 | 0,44 | 1,13 | 0,63 | 0,44 | 0,85 | 0,38 | 0,25 | 1,19 | 0,35 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,77 | 1,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,89 | 0,21 | 0,11 | 0,03 | 1,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.838,97 | 276,00 | 114,27 | 321,59 | 173,94 | 44,86 | 46,81 | 22,62 | 67,75 | 165,75 | 84,76 | 141,12 | 167,16 | 85,05 | 127,24 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 216,03 | 27,98 | 13,55 | 7,05 | 86,19 |
| 46,76 | 18,50 | 13,18 |
| 2,77 |
| 0,08 |
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 11,26 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 11,06 |
|
|
|
| 0,10 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.296,22 | 33,63 | 116,48 | 64,68 | 228,12 | 73,81 | 37,42 | 161,15 | 268,42 | 20,65 | 125,76 |
| 66,00 |
| 110,00 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.431,41 | 2.431,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 22/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tân | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 87,61 | 23,75 | 6,78 | 14,73 | 8,53 | 8,59 | 0,53 | 7,25 |
| 8,95 |
|
| 5,50 | 3,00 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,47 | 0,60 |
| 0,21 |
|
|
|
|
| 0,66 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,81 | 0,60 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 74,35 | 22,17 | 6,72 | 14,49 | 5,90 | 2,50 | 0,03 | 5,75 |
| 8,29 |
|
| 5,50 | 3,00 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,07 | 0,98 | 0,06 | 0,03 |
|
| 0,50 | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8,72 |
|
|
| 2,63 | 6,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,81 | 0,33 | 0,66 | 0,14 |
|
| 0,18 |
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,13 |
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,10 |
|
| 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,51 | 0,33 |
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,33 | 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,18 |
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,01 |
| 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,51 |
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,16 |
| 0,02 | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 22/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tân | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 112,20 | 23,75 | 6.84 | 33,52 | 8,83 | 8,79 | 3,57 | 7,85 | 0,64 |
|
| 0,42 | 5,50 | 3,00 | 0,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,47 | 0,60 |
| 0,21 |
|
|
|
|
| 0,66 |
|
|
|
|
|
|
| Tr. đó: đất chuyên lúa nước | LUC/PNN | 0,81 | 0,60 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 96,98 | 22,17 | 6,78 | 33,28 | 6,20 | 2,50 | 1,50 | 6,16 | 0,64 | 8,73 |
| 0,42 | 5,50 | 3,00 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,03 | 0,98 | 0,06 | 0,03 |
| 0,20 | 2,07 | 1,69 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 8,72 |
|
|
| 2,63 | 6,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác | RSX/NKH | 155,50 |
|
|
|
|
|
|
| 155,50 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,14 |
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 22/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(7) | (5) | (6) | (7) |
| A | Tổng cộng (A=1+2) |
| 16,47 | 0,07 | 3,52 | 12,88 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,47 | 0,07 | 3,52 | 12,88 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,62 |
| 1,62 |
|
| 2.2 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12,88 |
|
| 12,88 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,97 | 0,07 | 1,90 |
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,06 | 0,06 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,90 |
| 1,90 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 | 0,01 |
|
|
- 1Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 1509/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 816/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- 5Quyết định 879/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 6Quyết định 896/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 7Quyết định 1509/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 9Quyết định 816/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- 10Quyết định 879/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 11Quyết định 896/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 647/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/04/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Nguyễn Chí Hiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/04/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
