Quyết định số 815/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2021. Quyết định này đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành liên quan trong việc tổ chức, quản lý và giám sát thực hiện kế hoạch.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Phú Hòa được xác định là 25.697,59 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 20.878,86 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.986,50 ha (bao gồm 5.679,45 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 3.002,02 ha; đất trồng cây lâu năm là 143,98 ha; đất rừng phòng hộ là 1.865,27 ha; đất rừng sản xuất là 9.706,79 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 15,36 ha; và đất nông nghiệp khác là 158,93 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.813,20 ha. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm: đất quốc phòng (87,45 ha); đất an ninh (4,65 ha); đất cụm công nghiệp (48,54 ha); đất thương mại, dịch vụ (11,85 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (114,77 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (0,88 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đạt 1.354,11 ha, trong đó đất giao thông chiếm 591,13 ha; đất thủy lợi chiếm 378,00 ha; đất công trình năng lượng chiếm 290,84 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 50,97 ha; đất cơ sở nghiên cứu khoa học chiếm 18,10 ha; đất chợ chiếm 6,59 ha; đất cơ sở y tế chiếm 5,40 ha; đất cơ sở văn hóa chiếm 3,53 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 621,55 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 55,07 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (10,47 ha); đất cơ sở tôn giáo (11,72 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ (209,94 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (7,89 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (27,90 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1.201,27 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 1.005,53 ha.
- Các khu vực chức năng đặc thù (không tính vào tổng diện tích tự nhiên): Đất khu công nghệ cao (KCN) là 298,15 ha; đất đô thị (KDT) là 1.464,07 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 509,05 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 235,85 ha (bao gồm 172,61 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 122,56 ha; đất trồng cây lâu năm là 31,84 ha; đất rừng phòng hộ là 40,86 ha; đất rừng sản xuất là 77,95 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 23,32 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm: đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,05 ha); đất phát triển hạ tầng (4,90 ha, trong đó đất giao thông là 1,54 ha, đất thủy lợi là 2,91 ha, đất giáo dục là 0,45 ha); đất ở tại nông thôn (3,29 ha); đất ở tại đô thị (2,05 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa (0,43 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (12,60 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và nhà ở:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 318,75 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 87,14 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 79,53 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 114,97 ha; đất trồng cây lâu năm là 17,34 ha; đất rừng phòng hộ là 40,86 ha; đất rừng sản xuất là 58,45 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 26,72 ha, bao gồm chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (7,22 ha) và chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (19,50 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,81 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Phú Hòa lên kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 2,54 ha đất chưa sử dụng để làm đất trồng cây hàng năm khác.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích đưa vào sử dụng là 42,35 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm phần lớn với 39,32 ha (đất giao thông là 20,32 ha, đất thủy lợi là 19,00 ha); đất có di tích lịch sử - văn hóa là 1,98 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 1,05 ha.
- Phương thức xác định vị trí, diện tích đất
Vị trí và diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất trong kế hoạch được xác định cụ thể trên bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Hòa, tỷ lệ 1/10.000. Các nội dung chi tiết được thể hiện rõ ràng trong Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 kèm theo quyết định này.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Phú Hòa:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Việc cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu thực tế, quy hoạch sử dụng đất và đúng thẩm quyền.
- Tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai sâu rộng đến người dân nhằm nâng cao ý thức sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt là tại các khu vực quy hoạch thu hồi hoặc chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.
- Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên:
- Đôn đốc, theo dõi sát sao UBND huyện Phú Hòa trong quá trình triển khai và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra chuyên ngành, xử lý nghiêm hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai.
- Tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 815/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 24 tháng 6 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN PHÚ HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và môi trường (tại Tờ trình số 157/TTr-STNMT ngày 16/6/2021), UBND huyện Phú Hòa (tại Tờ trình số 102/TTr-UBND ngày 03/6/2021) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 06/TB-HĐTĐ ngày 31/5/2021), kèm theo hồ sơ liên quan.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 25.697,59 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20.878,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.986,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.679,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.002,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 143,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.865,27 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.706,79 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,36 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 158,93 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.813,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 87,45 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,65 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 48,54 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,85 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 114,77 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,88 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.354,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 591,13 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 378,00 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 290,84 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,92 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,53 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 5,40 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 50,97 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 8,63 |
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 18,10 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
|
| Đất chợ | DCH | 6,59 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 15,76 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,14 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 621,55 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 55,07 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,47 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,54 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,72 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 209,94 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,37 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,89 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 27,90 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,77 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.201,27 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,56 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.005,53 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | 298,15 |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.464,07 |
(*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 509,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 235,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 172,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 122,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 31,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 40,86 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 77,95 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,32 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,90 |
|
| Trong đó |
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1,54 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 2,91 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,45 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,29 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,05 |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,43 |
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 12,60 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 318,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 87,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 79,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 114,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 17,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 40,86 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 58,45 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 26,72 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 7,22 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 19,50 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,81 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2,54 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,54 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42,35 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: | DHT | 39,32 |
| - | Đất giao thông | DGT | 20,32 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 19,00 |
| 2.2 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,98 |
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,05 |
(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Hòa.
1. UBND huyện Phú Hòa:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Phú Hòa xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật, thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung này.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Phú Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021
(Kèm theo Quyết định số 815/QĐ-UBND ngày 24/6/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Hòa Hội | Xã Hòa Định Tây | TT Phú Hòa | Xã Hòa Định Đông | Xã Hòa Quang Nam | Xã Hòa Quang Bắc | Xã Hòa Trị | Xã Hòa An | Xã Hòa Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 25.697,59 | 5.409,44 | 4.168,19 | 1.464,07 | 1.266,48 | 3.632,64 | 5.054,12 | 1.595,23 | 1.365,77 | 1.741,66 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20.878,86 | 4.673,34 | 3.392,13 | 985,52 | 1.158,59 | 3.383,68 | 4.309,40 | 1.211,03 | 676,16 | 1.089,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.986,50 | 91,32 | 565,20 | 381,39 | 374,66 | 1.010,98 | 1.039,95 | 1.042,68 | 561,79 | 918,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.679,45 | 49,50 | 563,31 | 358,67 | 368,57 | 987,09 | 828,12 | 1.042,68 | 562,99 | 918,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.002,02 | 1.758,22 | 222,29 | 130,86 | 36,76 | 134,53 | 315,85 | 122,89 | 112,64 | 167,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 143,98 | 14,49 | 4,00 | - | - | 2,11 | 120,91 | 0,08 | 1,65 | 0,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.865,27 | 1.088,09 | 321,94 | - | - | 382,36 | 72,88 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.706,79 | 1.721,23 | 2.278,60 | 473,27 | 745,09 | 1.850,77 | 2.592,45 | 45,38 | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1536 | - | 0,10 | - | 2,08 | 0,74 | 12,24 | - | 0,07 | 0,14 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 158,93 | - | - | - | - | 2,19 | 155,12 | - | - | 1,62 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.813,20 | 690,67 | 476,41 | 435,95 | 107,82 | 242,58 | 384,91 | 309,66 | 687,18 | 478,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 87,45 | - | 28,99 | 8,86 | - | 38,50 | 7,35 | 3,76 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,65 | - | - | 2,51 | - | 0,03 | - | - | 2,11 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 48,54 | - | - | 41,72 | - | - | - | - | 6,82 | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,85 | 0,30 | 0,17 | 2,90 | - | 0,35 | - | 0,21 | 7,26 | 0,66 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 114,77 | 1,13 | 7,10 | 5,95 | 2,24 | 1,62 | 57,31 | 6,22 | 23,35 | 9,83 |
| 2.8 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,88 | - | - | - | - | - | - | - | 0,21 | 0,67 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.354,11 | 424,64 | 95,88 | 122,32 | 41,35 | 90,47 | 167,94 | 108,01 | 189,50 | 113,99 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 591,13 | 64,54 | 55,82 | 79,66 | 23,33 | 50,24 | 76,89 | 71,12 | 101,01 | 68,51 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 378,00 | 71,01 | 33,98 | 27,11 | 12,41 | 32,30 | 62,49 | 24,77 | 77,60 | 36,32 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 290,84 | 284,39 | 0,04 | 0,80 | 0,42 | 1,51 | 3,63 | 0,01 | 0,02 | 0,04 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,92 | 0,05 | 0,03 | 0,68 | - | 0,03 | 0,06 | 0,02 | 0,04 | 0,01 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,53 | - | - | 3,08 | - | 0,12 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | - |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 5,40 | 0,15 | 0,20 | 3,20 | 0,13 | 0,13 | 0,37 | 0,35 | 0,69 | 0,16 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 50,97 | 2,67 | 4,94 | 6,46 | 4,87 | 3,62 | 4,09 | 10,26 | 7,67 | 6,40 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 8,63 | 0,92 | - | 1,01 | - | 2,06 | 1,74 | 0,57 | 1,39 | 0,93 |
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 18,10 | - | - | - | - | - | 18,10 | - | - | - |
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | DCH | 6,59 | 0,91 | 0,86 | 0,32 | 0,19 | 0,46 | 0,45 | 0,81 | 0,97 | 1,62 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 15,76 | - | - | 4,48 | - | 1,83 | - | 8,09 | - | 1,36 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,14 | - | - | - | - | - | 3,14 | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 621,55 | 42,02 | 47,18 | - | 35,08 | 69,66 | 71,51 | 114,80 | 134,39 | 106,92 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 55,07 | - | - | 55,07 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,47 | 0,54 | 0,45 | 5,70 | 0,70 | 0,35 | 0,96 | 0,40 | 0,77 | 0,60 |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,54 | - | - | 1,22 | - | - | - | - | 1,32 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,72 | - | 2,58 | 0,82 | 0,64 | 1,86 | 1,25 | 0,99 | 2,31 | 1,28 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,94 | 7,66 | 37,64 | 11,81 | 17,82 | 22,00 | 12,06 | 43,69 | 27,57 | 29,69 |
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 10,37 | - | 10,05 | - | - | - | - | - | - | 0,32 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,89 | 1,90 | 0,51 | 0,38 | 0,14 | 0,57 | 1,89 | 0,10 | 0,98 | 1,42 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 27,90 | - | - | - | - | - | - | 1,35 | 26,10 | 0,45 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,77 | 0,01 | 0,41 | 0,36 | 0,11 | 0,47 | 5,03 | 0,12 | 0,97 | 1,29 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.201,27 | 212,45 | 241,53 | 171,85 | 9,74 | 14,87 | 56,47 | 21,92 | 262,90 | 209,53 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,56 | - | 3,92 | - | - | - | - | - | 0,62 | 0,01 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.005,53 | 45,43 | 299,65 | 42,60 | 0,07 | 6,38 | 359,80 | 74,54 | 2,43 | 174,64 |
(Kèm theo Quyết định số 815/QĐ-UBND ngày 24/6/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Hòa Hội | Xã Hòa Định Tây | TT Phú Hòa | Xã Hòa Định Đông | Xã Hòa Quang Nam | Xã Hòa Quang Bắc | Xã Hòa Trị | Xã Hòa An | Xã Hòa Thắng | |||
| (1) | (2) | (4) = (5) .. (.) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 509,05 | 87,38 | 3,96 | 53,02 | 9,34 | 6,67 | 222,44 | 29,20 | 91,06 | 5,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 235,85 | - | 1,76 | 19,23 | 6,71 | 4,00 | 159,06 | 25,34 | 15,15 | 4,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 172,61 | - | 1,76 | 17,87 | 6,31 | 4,00 | 97,58 | 25,34 | 15,15 | 4,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 122,56 | 19,52 | 2,20 | 8,04 | 2,38 | 1,57 | 10,84 | 3,86 | 72,76 | 1,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 31,84 | 5,00 | - | - | - | 0,85 | 22,84 | - | 3,15 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 40,86 | 40,86 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 77,95 | 22,00 | - | 25,75 | 0,25 | 0,25 | 29,70 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 23,32 | 3,30 | 9,42 | 2,32 | 0,33 | 0,33 | 0,32 | 4,71 | 2,44 | 0,15 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,05 | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 4,90 | - | 0,08 | 0,12 | 0,13 | 0,13 | 0,12 | 4,18 | 0,10 | 0,04 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | 1,54 | - | - | 0,12 | 0,13 | 0,12 | 0,12 | 1,00 | 0,05 | - |
|
| Đất thủy lợi | 2,91 | - | - | - | - | 0,01 | - | 2,85 | 0,05 | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 0,45 | - | 0,08 | - | - | - | - | 0,33 | - | 0,04 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | 3,29 | - | 0,34 | - | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,01 | 2,34 | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | 2,05 | - | - | 2,05 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0,43 | - | - | 0,15 | - | - | - | 0,17 | - | 0,11 |
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 12,60 | 3,30 | 9,00 | - | - | - | - | 0,30 | - | - |
Biểu 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
(Kèm theo Quyết định số 815/QĐ-UBND ngày 24/6/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Hòa Hội | Xã Hòa Định Tây | TT Phú Hòa | Xã Hòa Định Đông | Xã Hòa Quang Nam | Xã Hòa Quang Bắc | Xã Hòa Trị | Xã Hòa An | Xã Hòa Thắng | |||
| (1) | (2) | (4) = (5)... (..) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 318,75 | 87,38 | 3,96 | 53,02 | 9,34 | 6,67 | 32,14 | 29,20 | 91,06 | 5,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 87,14 | - | 1,76 | 19,23 | 6,71 | 4,00 | 10,35 | 25,34 | 15,15 | 4,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 79,53 | - | 1,76 | 17,87 | 6,31 | 4,00 | 4,50 | 25,34 | 15,15 | 4,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 114,97 | 19,52 | 2,20 | 8,04 | 2,38 | 1,57 | 3,25 | 3,86 | 72,76 | 1,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 17,34 | 5,00 | - | - | - | 0,85 | 8,34 | - | 3,15 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 40,86 | 40,86 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 58,45 | 22,00 | - | 25,75 | 0,25 | 0,25 | 10,20 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 26,72 | - | - | - | - | - | 26,72 |
| - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 7,22 | - | - | - | - | - | 7,22 | - | - | - |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 19,50 | - | - | - | - | - | 19,50 | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,81 | - | 0,08 | - | - | - | - | 0,53 | 0,05 | 0,15 |
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Biểu 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
(Kèm theo Quyết định số 815/QĐ-UBND ngày 24/6/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Hòa Hội | Xã Hòa Định Tây | TT Phú Hòa | Xã Hòa Định Đông | Xã Hòa Quang Nam | Xã Hòa Quang Bắc | Xã Hòa Trị | Xã Hòa An | Xã Hòa Thắng | |||
| (1) | (2) | (4)- (5) ... (..) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2,54 | - | - | - | - | - | 2,54 | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,54 | - | - | - | - | - | 2,54 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 42,35 | 1,00 | 3,55 | 1,00 | - | - | 14,82 | 1,98 | 18,20 | 1,80 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 39,32 | 1,00 | 2,50 | 1,00 | - | - | 14,82 | - | 18,20 | 1,80 |
|
| Đất giao thông | 20,32 | 1,00 | - | - | - | - | 2,32 | - | 17,00 | - |
|
| Đất thủy lợi | 19,00 | - | 2,50 | 1,00 | - | - | 12,50 | - | 1,20 | 1,80 |
| 2.2 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 1,98 | - | - | - | - | - | - | 1,98 | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | 1,05 | - | 1,05 | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 816/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- 8Quyết định 879/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 9Quyết định 896/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
Quyết định 815/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 815/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/06/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/06/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
