Tóm tắt Quyết định số 540/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ô Môn nhằm xác định cụ thể các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn quận.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2019
Tổng diện tích tự nhiên của quận Ô Môn là 13.193,43 ha, được phân bổ chi tiết theo các đơn vị hành chính cấp phường bao gồm: Châu Văn Liêm (881,35 ha), Thới Hòa (743,25 ha), Long Hưng (1.812,70 ha), Thới Long (2.046,57 ha), Thới An (2.488,93 ha), Phước Thới (2.821,72 ha) và Trường Lạc (2.398,91 ha). Chỉ tiêu phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 9.801,79 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm diện tích lớn nhất với 5.877,72 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 3.713,41 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 156,43 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 53,53 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 0,70 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.391,64 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 1.560,64 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 739,63 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 672,34 ha (trong đó đất giao thông chiếm 288,95 ha, đất công trình năng lượng chiếm 188,40 ha, đất thủy lợi chiếm 106,62 ha, đất cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 48,54 ha); đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 152,52 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 133,51 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) chiếm 32,11 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 22,51 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) chiếm 21,42 ha; đất quốc phòng (CQP) chiếm 11,32 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) chiếm 11,44 ha; đất an ninh (CAN) chiếm 6,17 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Quận Ô Môn không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trong năm kế hoạch 2019.
- Đất đô thị (KDT): Toàn bộ diện tích tự nhiên 13.193,43 ha của quận được quản lý theo quy chế đất đô thị.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2019 trên địa bàn quận là 41,55 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 39,92 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) cần thu hồi là 20,58 ha (tập trung chủ yếu tại phường Trường Lạc với 15,93 ha, phường Châu Văn Liêm với 2,80 ha và phường Thới Hòa với 1,30 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) cần thu hồi là 19,34 ha (nhiều nhất tại phường Châu Văn Liêm với 8,62 ha và phường Trường Lạc với 4,06 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 1,63 ha, toàn bộ là đất ở tại đô thị (ODT), phân bổ tại phường Trường Lạc (1,33 ha) và phường Phước Thới (0,30 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 62,18 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa (LUA/PNN) là 22,33 ha (tập trung lớn nhất tại phường Trường Lạc với 16,24 ha); chuyển từ đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 39,85 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Châu Văn Liêm với 12,40 ha và phường Phước Thới với 10,28 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi tổng cộng 75,00 ha từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN). Chỉ tiêu này được phân bổ cụ thể cho các phường: Thới An (20,00 ha), Thới Long (15,00 ha), Phước Thới (15,00 ha), Long Hưng (10,00 ha), Châu Văn Liêm (5,00 ha), Thới Hòa (5,00 ha) và Trường Lạc (5,00 ha).
- Căn cứ xác định ranh giới: Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất được xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất của quận.
4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận Ô Môn
Ủy ban nhân dân quận Ô Môn có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt thông qua các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các phường, các phòng, ban chuyên môn và trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất trên địa bàn đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chung của thành phố.
- Đảm bảo việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất, chặt chẽ từ cấp quận đến cấp phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; chủ động xây dựng giải pháp huy động vốn và các nguồn lực khác để triển khai thực hiện phương án kế hoạch.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất để tối ưu hóa nguồn lực đất đai.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
5. Điều khoản thi hành
Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho các chức danh và cơ quan đầu ngành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 540/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 07 tháng 3 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN Ô MÔN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016 - 2020) của thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 498/TTr‑STNMT ngày 25 tháng 02 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Phường Châu Văn Liêm | Phường Thới Hòa | Phường Long Hưng | Phường Thới Long | Phường Thới An | Phường Phước Thới | Phường Trường Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 13.193,43 | 881,35 | 743,25 | 1.812,70 | 2.046,57 | 2.488,93 | 2.821,72 | 2.398,91 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.801,79 | 622,63 | 585,73 | 1.529,72 | 1.545,65 | 1.762,67 | 1.736,99 | 2.018,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.877,72 | 389,46 | 432,87 | 1.221,02 | 833,92 | 765,80 | 846,75 | 1.387,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 5.877,72 | 389,46 | 432,87 | 1.221,02 | 833,92 | 765,80 | 846,75 | 1.387,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 53,53 | 9,16 | 0,38 | 1,07 | 0,54 | 5,53 | 24,97 | 11,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.713,41 | 219,13 | 137,57 | 278,61 | 690,58 | 929,09 | 848,02 | 610,41 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 156,43 | 4,88 | 14,41 | 28,82 | 20,61 | 62,25 | 17,25 | 8,21 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,70 |
| 0,50 | 0,20 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.391,64 | 258,72 | 157,52 | 282,98 | 500,92 | 726,26 | 1.084,73 | 380,51 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,32 | 3,01 | 0,07 |
|
|
| 8,24 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,17 | 2,42 | 2,34 | 0,09 | 0,06 | 0,38 | 0,78 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 152,52 |
|
|
|
|
| 152,52 |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 22,51 | 2,84 | 1,29 | 0,72 | 3,76 | 3,15 | 10,53 | 0,22 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 133,51 | 3,02 | 6,66 | 21,87 | 6,32 | 3,91 | 91,53 | 0,20 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 672,34 | 77,23 | 41,48 | 61,21 | 43,35 | 140,51 | 222,07 | 86,49 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,73 | 10,86 | 0,79 |
|
| 0,27 |
| 0,81 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 9,76 | 1,81 | 0,16 | 0,27 | 0,06 | 0,22 | 7,10 | 0,14 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,54 | 9,80 | 1,98 | 2,85 | 4,00 | 4,79 | 20,38 | 4,74 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 9,76 | 7,80 |
|
| 1,64 | 0,32 |
|
|
| - | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 3,33 | 1,83 |
|
|
|
| 1,50 |
|
| - | Đất giao thông | DGT | 288,95 | 32,95 | 32,27 | 26,96 | 21,75 | 36,00 | 88,27 | 50,75 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 106,62 | 5,61 | 6,28 | 30,27 | 15,66 | 37,82 | 1,35 | 9,63 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 188,40 | 4,06 |
|
|
| 60,96 | 103,27 | 20,11 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,42 | 0,31 |
|
| 0,01 | 0,05 | 0,02 | 0,03 |
| - | Đất chợ | DCH | 3,83 | 2,20 |
| 0,86 | 0,23 | 0,08 | 0,18 | 0,28 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 21,42 | 0,49 |
|
|
| 8,39 | 12,50 | 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 739,63 | 84,59 | 38,23 | 87,44 | 113,91 | 138,35 | 157,29 | 119,82 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,27 | 3,58 | 0,87 | 0,55 | 0,36 | 0,41 | 2,23 | 0,27 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,83 | 0,91 |
|
|
|
| 1,92 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,44 | 5,66 | 1,10 | 0,03 | 1,42 | 2,56 | 0,38 | 0,29 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 32,11 | 8,86 | 3,67 | 1,14 | 1,34 | 3,43 | 1,14 | 12,53 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,70 | 0,21 |
|
| 2,10 |
| 2,39 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,07 | 0,07 | 0,10 | 0,08 | 0,10 | 0,15 | 0,39 | 0,18 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,87 | 0,87 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,82 | 0,50 |
| 0,62 | 1,60 | 1,38 | 0,45 | 0,27 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.560,64 | 61,69 | 61,46 | 109,08 | 326,60 | 423,55 | 418,16 | 160,10 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,87 | 2,66 |
|
|
|
| 2,21 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,60 | 0,11 | 0,25 | 0,15 |
| 0,09 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 13.193,43 | 881,35 | 743,25 | 1.812,70 | 2.046,57 | 2.488,93 | 2.821,72 | 2.398,91 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Phường Châu Văn Liêm | Phường Thới Hòa | Phường Long Hưng | Phường Thới Long | Phường Thới An | Phường Phước Thới | Phường Trường Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 39,92 | 11,42 | 3,67 | 0,63 | 0,02 | 0,11 | 4,08 | 19,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 20,58 | 2,80 | 1,30 |
|
|
| 0,55 | 15,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 20,58 | 2,80 | 1,30 |
|
|
| 0,55 | 15,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,34 | 8,62 | 2,37 | 0,63 | 0,02 | 0,11 | 3,53 | 4,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,63 |
|
|
|
|
| 0,30 | 1,33 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,63 |
|
|
|
|
| 0,30 | 1,33 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Phường Châu Văn Liêm | Phường Thới Hòa | Phường Long Hưng | Phường Thới Long | Phường Thới An | Phường Phước Thới | Phường Trường Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 62,18 | 15,32 | 5,30 | 2,23 | 4,78 | 1,51 | 11,12 | 21,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 22,33 | 2,92 | 1,57 | 0,27 | 0,25 | 0,24 | 0,84 | 16,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 22,33 | 2,92 | 1,57 | 0,27 | 0,25 | 0,24 | 0,84 | 16,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 39,85 | 12,40 | 3,73 | 1,96 | 4,53 | 1,27 | 10,28 | 5,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 75,00 | 5,00 | 5,00 | 10,00 | 15,00 | 20,00 | 15,00 | 5,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 75,00 | 5,00 | 5,00 | 10,00 | 15,00 | 20,00 | 15,00 | 5,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | RSX/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2019; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Ô Môn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các phường, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng.
2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của quận.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 426/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 492/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 296/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 493/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 494/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- 6Quyết định 496/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 7Quyết định 59/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- 8Quyết định 67/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- 9Quyết định 68/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- 10Quyết định 2916/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- 11Quyết định 2917/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
- 12Quyết định 2970/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- 13Quyết định 2951/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
- 14Quyết định 503/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 52/NQ-CP năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của thành phố Cần Thơ do Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 426/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 8Quyết định 492/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 9Quyết định 296/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 10Quyết định 493/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 494/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- 12Quyết định 496/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 13Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2018 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 14Quyết định 59/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- 15Quyết định 67/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- 16Quyết định 68/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- 17Quyết định 2916/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- 18Quyết định 2917/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
- 19Quyết định 2970/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- 20Quyết định 2951/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
- 21Quyết định 503/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 540/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/03/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đào Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
