Quyết định 296/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ, quy định chi tiết về phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như các giải pháp tổ chức thực hiện trên địa bàn quận.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích tự nhiên của quận Thốt Nốt là 12.202,40 ha, được phân bổ cụ thể giữa các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.840,82 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 5.438,02 ha (bao gồm 4.898,28 ha đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây lâu năm: 1.578,92 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 688,77 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 131,72 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 3,40 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 4.295,77 ha. Trong đó:
- Đất ở tại đô thị: 1.152,10 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 530,12 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 146,03 ha.
- Đất khu công nghiệp: 96,72 ha.
- Đất quốc phòng: 33,78 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 9,60 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 9,21 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 6,86 ha.
- Đất an ninh: 4,80 ha.
- Đất danh lam thắng cảnh: 4,41 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 2,44 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 0,32 ha.
- Phân bổ theo địa bàn các phường: Phường Tân Lộc có diện tích lớn nhất (3.330,03 ha), tiếp theo là Trung Kiên (1.517,05 ha), Tân Hưng (1.534,39 ha), Thạnh Hòa (1.168,14 ha), Thới Thuận (1.047,40 ha), Thuận An (765,38 ha), Thuận Hưng (1.506,15 ha), Trung Nhứt (746,44 ha) và Thốt Nốt (587,40 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Trong năm 2019, tổng diện tích đất cần thu hồi trên địa bàn quận Thốt Nốt là 68,77 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 64,36 ha.
- Đất trồng lúa: 41,71 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây lâu năm: 19,11 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 3,54 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 4,41 ha.
- Đất ở tại đô thị: 2,41 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1,45 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 0,55 ha.
- Diện tích thu hồi theo đơn vị hành chính: Tập trung nhiều nhất tại phường Thới Thuận (20,65 ha), phường Thốt Nốt (19,50 ha), phường Thuận Hưng (9,00 ha), phường Trung Nhứt (7,27 ha), phường Thuận An (6,65 ha), phường Tân Lộc (2,67 ha), phường Thạnh Hòa (2,61 ha), phường Tân Hưng (0,25 ha) và phường Trung Kiên (0,17 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 được phê duyệt nhằm phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 84,90 ha.
- Đất trồng lúa: 49,96 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 48,96 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: 29,14 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 5,80 ha.
- Các địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn: Phường Thới Thuận (21,19 ha), phường Thốt Nốt (19,74 ha), phường Thuận Hưng (11,07 ha), phường Trung Nhứt (8,94 ha) và phường Thuận An (8,89 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 33,15 ha.
- Chuyển đất chuyên trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm: 14,30 ha (phường Trung Kiên chiếm phần lớn với 10,00 ha).
- Chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nuôi trồng thủy sản: 9,00 ha (chia đều 1,00 ha cho mỗi phường).
- Chuyển đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản: 4,50 ha.
- Chuyển đất chuyên trồng lúa sang đất trồng cây hàng năm khác: 4,05 ha.
- Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản: 1,30 ha.
- Lưu ý: Ranh giới, vị trí và diện tích cụ thể của các khu vực thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, UBND quận Thốt Nốt có các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các phường, cơ quan chuyên môn và trên các phương tiện thông tin đại chúng.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã phê duyệt; đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phối hợp rà soát quy hoạch ngành, lĩnh vực để bảo đảm tính thống nhất từ cấp quận đến cấp phường.
- Chủ động xây dựng giải pháp huy động nguồn lực tài chính và các nguồn lực xã hội khác để hiện thực hóa phương án sử dụng đất.
- Quản lý chặt chẽ các khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm, thu hồi đất đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất nhưng chậm hoặc không đưa vào sử dụng.
5. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, cùng Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 296/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 11 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN THỐT NỐT
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 297/TTr‑STNMT ngày 28 tháng 01 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Thốt Nốt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+…(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 12.202,40 | 587,40 | 1.047,40 | 765,38 | 1.168,14 | 746,44 | 1.506,15 | 3.330,03 | 1.517,05 | 1.534,39 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.840,82 | 318,88 | 472,67 | 498,74 | 975,09 | 592,73 | 1.052,09 | 1.652,23 | 995,57 | 1.282,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.438,02 | 256,93 | 328,06 | 347,27 | 899,85 | 512,71 | 674,38 | 539,74 | 762,44 | 1.116,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.898,28 | 256,93 | 328,06 | 347,27 | 899,85 | 512,71 | 674,38 |
| 762,44 | 1.116,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 131,72 | 2,26 | 22,87 | 10,13 | 17,52 | 35,67 | 20,82 | 0,10 | 11,92 | 10,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.578,92 | 52,21 | 82,63 | 56,24 | 41,34 | 30,19 | 277,85 | 797,06 | 122,95 | 118,44 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 688,77 | 7,48 | 39,10 | 85,10 | 16,38 | 14,16 | 79,04 | 315,33 | 94,86 | 37,32 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,40 | - | - | - | - | - | - | - | 3,40 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.295,77 | 268,52 | 569,74 | 266,63 | 193,05 | 153,71 | 452,66 | 1.625,69 | 514,19 | 251,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 33,78 | 3,82 | 6,51 | 0,04 | 13,66 | 0,08 | 9,12 | 0,50 | - | 0,06 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,80 | 2,55 | 1,26 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | 0,06 | 0,08 | 0,60 | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 96,72 | - | 96,72 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 9,21 | 3,99 | 1,48 | 0,32 | 0,58 | 0,95 | 0,40 | 0,31 | 0,73 | 0,44 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 146,03 | 5,51 | 57,35 | 27,76 | 6,18 | 10,04 | 4,48 | 13,09 | 19,70 | 1,91 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 530,12 | 64,37 | 68,27 | 55,22 | 48,22 | 17,05 | 64,23 | 34,61 | 74,86 | 103,30 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,32 | - | - | - | - | - | - | 0,32 | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 4,41 | - | - | 4,41 | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,44 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | 2,40 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.152,10 | 99,81 | 129,54 | 92,37 | 54,54 | 78,33 | 162,59 | 233,51 | 222,90 | 78,52 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,60 | 4,44 | 0,61 | 1,45 | 0,64 | 0,16 | 0,38 | 0,63 | 0,94 | 0,35 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,86 | 0,80 | 2,17 | - | 0,12 | - | 0,42 | 0,21 | 3,14 | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+..() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 68,77 | 19,50 | 20,65 | 6,65 | 7,27 | 2,61 | 9,00 | 0,17 | 2,67 | 0,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 64,36 | 17,47 | 19,02 | 6,60 | 6,87 | 2,31 | 9,00 | 0,17 | 2,67 | 0,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 41,71 | 13,52 | 8,20 | 5,95 | 6,11 | 2,31 | 3,00 |
| 2,62 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 41,71 | 13,52 | 8,20 | 5,95 | 6,11 | 2,31 | 3,00 |
| 2,62 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,54 | 0,10 | 2,90 |
| 0,54 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,11 | 3,85 | 7,92 | 0,65 | 0,22 |
| 6,00 | 0,17 | 0,05 | 0,25 |
| 2.0 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,41 | 2,03 | 1,63 | 0,05 | 0,40 | 0,30 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,55 | 0,17 | 0,33 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,41 | 1,41 | 0,80 |
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,45 | 0,45 | 0,50 |
| 0,30 | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+…() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 84,90 | 19,74 | 21,19 | 8,89 | 8,94 | 5,11 | 11,07 | 2,74 | 4,74 | 2,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 49,96 | 14,42 | 9,15 | 6,85 | 7,01 | 3,21 | 3,90 | 1,00 | 3,52 | 0,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 48,96 | 14,42 | 9,15 | 6,85 | 7,01 | 3,21 | 3,90 |
| 3,52 | 0,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 5,80 | 0,42 | 3,17 | 0,27 | 0,76 | 0,22 | 0,22 | 0,20 | 0,22 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 29,14 | 4,90 | 8,87 | 1,77 | 1,17 | 1,68 | 6,95 | 1,54 | 1,00 | 1,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 33,15 | 2,85 | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,45 | 2,75 | 11,95 | 2,75 | 2,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 14,30 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,80 | 10,00 | 0,50 | 0,50 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/HNK | 4,05 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 4,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 2.4 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NTS | 9,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,30 | 0,40 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
|
|
| 0,30 |
|
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2019; và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các phường, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng;
2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của quận;
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 9Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2018 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019 do thành phố Cần Thơ ban hành
Quyết định 296/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 296/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/02/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đào Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
