Quyết định 496/QĐ-UBND năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cờ Đỏ. Văn bản xác định rõ chỉ tiêu sử dụng đất, cơ cấu phân bổ, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm triển khai của các cấp chính quyền địa phương.
- Chỉ tiêu và cơ cấu sử dụng đất đến năm 2020
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cờ Đỏ được điều chỉnh là 31.981,49 ha, trong đó cơ cấu phân bổ cho từng nhóm đất cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm 27.807,01 ha (tương ứng 86,95% diện tích tự nhiên).
- Đất trồng lúa: 24.894,88 ha (chiếm 77,84%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
- Đất trồng cây lâu năm: 1.784,20 ha (chiếm 5,58%).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 522,47 ha (chiếm 1,63%).
- Đất nông nghiệp khác: 348,73 ha (chiếm 1,09%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 256,73 ha (chiếm 0,80%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Chiếm 4.174,48 ha (tương ứng 13,05% diện tích tự nhiên).
- Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 2.006,49 ha (chiếm 6,27%), trong đó đất thủy lợi chiếm 1.489,51 ha, đất giao thông chiếm 279,27 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 133,01 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao chiếm 59,58 ha, đất bưu chính viễn thông chiếm 23,02 ha,...
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.354,11 ha (chiếm 4,23%).
- Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối: 371,60 ha (chiếm 1,16%).
- Đất quốc phòng: 162,84 ha (chiếm 0,51%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 92,64 ha (chiếm 0,29%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 62,79 ha (chiếm 0,20%).
- Đất cụm công nghiệp: 30,00 ha (chiếm 0,09%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 22,70 ha (chiếm 0,07%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ: 19,10 ha (chiếm 0,06%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 16,65 ha (chiếm 0,05%).
- Các loại đất phi nông nghiệp còn lại (y tế, bãi thải, văn hóa, tôn giáo, chợ, di tích,...): Chiếm tỷ trọng nhỏ phân bổ đều trên địa bàn.
- Diện tích đất đô thị: 830,84 ha (chiếm 2,60% tổng diện tích tự nhiên).
- Phân bổ ranh giới các khu chức năng
Quy hoạch xác định diện tích dành cho các khu vực chức năng trọng điểm nhằm phát triển kinh tế - xã hội địa phương:
- Khu vực chuyên trồng lúa nước: 24.894,88 ha.
- Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm: 1.784,20 ha.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: 1.416,89 ha.
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ: 109,29 ha.
- Khu công nghiệp, cụm công nghiệp: 30,00 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Phương án điều chỉnh quy hoạch xác định nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất đáp ứng phát triển hạ tầng và đô thị hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 356,06 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa: 196,17 ha (tập trung nhiều nhất ở Thị trấn Cờ Đỏ 57,08 ha, xã Trung An 26,90 ha, xã Thạnh Phú 24,47 ha).
- Chuyển từ đất trồng cây lâu năm: 129,95 ha (Thị trấn Cờ Đỏ 48,17 ha, xã Trung An 19,01 ha, xã Thạnh Phú 18,37 ha).
- Chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác: 17,64 ha.
- Chuyển từ đất nuôi trồng thủy sản: 12,30 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 295,97 ha.
- Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 290,97 ha (phân bổ tương đối đồng đều tại tất cả các xã và thị trấn).
- Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 4,00 ha (mỗi đơn vị hành chính 0,40 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 1,00 ha (thực hiện tại Thị trấn Cờ Đỏ).
- Trách nhiệm thi hành của Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ
Để đảm bảo phương án quy hoạch được thực hiện hiệu quả, đúng pháp luật, UBND huyện Cờ Đỏ có các trách nhiệm chính sau:
- Công khai quy hoạch: Tổ chức công bố rộng rãi điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 cho các xã, thị trấn, cơ quan chuyên môn và người dân thông qua các phương tiện thông tin đại chúng.
- Rà soát và đồng bộ quy hoạch: Thực hiện rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất để đảm bảo tính thống nhất với quy hoạch đã được thành phố phê duyệt; chủ động đề xuất giải pháp huy động vốn và các nguồn lực để triển khai thực hiện.
- Bảo vệ đất trồng lúa: Xác định rõ ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt (24.894,88 ha); hài hòa lợi ích giữa khu vực phát triển công nghiệp/đô thị và khu vực bảo tồn đất lúa; tăng cường đầu tư hạ tầng bảo quản, chế biến, tiêu thụ nông sản.
- Quản lý, giám sát và thanh tra: Quản lý chặt chẽ việc chuyển mục đích sử dụng đất, đặc biệt là các khu vực phát triển đô thị, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh; kiên quyết thanh tra, kiểm tra và xử lý nghiêm các vi phạm quy hoạch hoặc các trường hợp giao đất, thuê đất nhưng chậm/không đưa vào sử dụng.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, cùng Chủ tịch UBND huyện Cờ Đỏ chịu trách nhiệm thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 496/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 01 tháng 3 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN CỜ ĐỎ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016 - 2020) thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 01/2017/TT-BTNMT ngày 09 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức sử dụng đất xây dựng cơ sở văn hóa, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và đào tạo, cơ sở thể dục thể thao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 184/TTr-STNMT ngày 21 tháng 01 năm 2019 và Công văn số 448/STNMT-CCQLĐĐ ngày 19 tháng 02 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng 2017 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu % | Diện tích cấp thành phố phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định bổ sung (ha) | Tổng cộng | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu % | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)-(6) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 31.981,49 |
| 31.981,49 |
| 31.981,49 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28.135,41 | 87,97 | 27.807,01 | 0,00 | 27.807,01 | 86,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25.449,63 | 79,58 | 24.894,88 | 0,00 | 24.894,88 | 77,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 25.449,63 | 79,58 | 24.894,88 | 0,00 | 24.894,88 | 77,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 470,91 | 1,47 | 522,47 |
| 522,47 | 1,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.311,73 | 4,10 | 1.784,20 | 0,00 | 1.784,20 | 5,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 898,58 | 2,81 | 256,73 |
| 256,73 | 0,80 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,56 | 0,01 | 348,73 | 348,73 | 348,73 | 1,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.846,08 | 12,03 | 4.174,48 | 0,00 | 4.174,48 | 13,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 122,84 | 0,38 | 162,84 | 0,00 | 162,84 | 0,51 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,15 | 0,01 | 8,12 | 0,00 | 8,12 | 0,03 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 30,00 | 0,00 | 30,00 | 0,09 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,47 | 0,04 | 16,65 | 0,00 | 16,65 | 0,05 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 69,63 | 0,22 | 62,79 | 0,00 | 62,79 | 0,20 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.824,78 | 5,71 | 2.006,49 | 0,00 | 2.006,49 | 6,27 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 250,74 | 0,78 |
|
| 279,27 | 0,87 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.486,07 | 4,65 |
|
| 1.489,51 | 4,66 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
| 0,63 | 0,00 |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 22,69 | 0,07 |
|
| 23,02 | 0,07 |
| 2.9.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 4,05 |
| 4,05 | 0,01 |
| 2.9.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 9,71 | 0,03 | 12,83 |
| 12,83 | 0,04 |
| 2.9.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 49,14 | 0,15 | 133,01 | 0,00 | 133,01 | 0,42 |
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 4,59 | 0,01 | 59,58 |
| 59,58 | 0,19 |
| 2.9.9 | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất cơ sở về dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 1,83 | 0,01 | 4,59 | 4,59 | 4,59 | 0,01 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
| 3,98 |
| 3,98 | 0,01 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 0,00 | 0,00 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,16 | 0,02 | 10,16 | 0,00 | 10,16 | 0,03 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.325,99 | 4,15 | 1.354,11 | 0,00 | 1.354,11 | 4,23 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 61,02 | 0,19 | 92,64 | 0,00 | 92,64 | 0,29 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,59 | 0,07 | 22,70 | 0,00 | 22,70 | 0,07 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,70 | 0,00 |
|
| 0,00 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,47 | 0,02 | 5,47 |
| 5,47 | 0,02 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 12,93 | 0,04 | 19,10 |
| 19,10 | 0,06 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,38 | 0,01 |
| 4,74 | 4,74 | 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,04 | 0,00 |
| 0,04 | 0,04 | 0,00 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,27 | 0,00 |
|
| 1,26 | 0,00 |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 371,84 | 1,16 |
| 371,60 | 371,60 | 1,16 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
| 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,82 | 0,01 |
| 1,82 | 1,82 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chưa sử dụng còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 830,84 | 2,60 | 830,80 |
| 830,84 | 2,60 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu vực chuyên trồng lúa nước | KVL |
|
| 24.894,88 | 0,00 | 24.894,88 | 77,84 |
| 2 | Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm | KVN |
|
| 1.784,20 | 0,00 | 1.784,20 | 5,58 |
| 3 | Khu vực rừng phòng hộ | KPH |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu vực rừng đặc dụng | KDD |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu vực rừng sản xuất | KSX |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp | KKN |
|
|
| 30,00 | 30,00 |
|
| 7 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
| 109,29 | 0,00 | 109,29 |
|
| 8 | Khu du lịch | KDL |
|
|
| 0,00 | 0,00 |
|
| 9 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
| 1.416,89 |
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+…() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 356,06 | 112,98 | 47,91 | 21,11 | 47,16 | 24,38 | 27,84 | 17,84 | 21,41 | 16,19 | 19,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 196,17 | 57,08 | 26,90 | 14,19 | 24,47 | 13,40 | 16,88 | 10,30 | 13,26 | 9,19 | 10,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 196,17 | 57,08 | 26,90 | 14,19 | 24,47 | 13,40 | 16,88 | 10,30 | 13,26 | 9,19 | 10,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 17,64 | 4,43 | 1,00 | 1,28 | 3,32 | 1,25 | 1,00 | 1,09 | 1,06 | 1,00 | 2,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 129,95 | 48,17 | 19,01 | 4,64 | 18,37 | 8,73 | 8,96 | 5,45 | 6,09 | 5,00 | 5,53 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,30 | 3,30 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 295,97 | 32,23 | 28,25 | 28,45 | 28,32 | 28,25 | 28,64 | 30,39 | 30,94 | 30,25 | 30,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 290,97 | 30,83 | 27,85 | 28,05 | 27,92 | 27,85 | 28,24 | 29,99 | 30,54 | 29,85 | 29,85 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 4,00 | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,00 | 1,00 | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 đến các xã, thị trấn, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng.
2. Tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của huyện.
3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; đảm bảo lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; tăng đầu tư xây dựng các cơ sở bảo quản, chế biến, tiêu thụ lúa hàng hóa tại địa phương.
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, những nội dung trái với Quyết định này không còn hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Thông tư 01/2017/TT-BTNMT quy định Định mức sử dụng đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 52/NQ-CP năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của thành phố Cần Thơ do Chính phủ ban hành
- 8Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 720/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- 10Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
Quyết định 496/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 496/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/03/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đào Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
