Tóm tắt Quyết định 2917/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
Quyết định 2917/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành nhằm thiết lập và phê duyệt phương án sử dụng đất đai trên địa bàn huyện Đồng Văn trong năm 2019. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai cụ thể, đồng thời phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp huyện nhằm đảm bảo việc khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên đất đúng pháp luật, hiệu quả và bền vững.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Văn được phê duyệt bao gồm bốn nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau đây:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định chi tiết cơ cấu và diện tích của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện Đồng Văn trong năm 2019. Chi tiết chỉ tiêu được thể hiện tại Phụ biểu 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thực hiện thu hồi trong năm kế hoạch để phục vụ cho việc triển khai các dự án đầu tư, xây dựng công trình công cộng, phát triển hạ tầng hoặc các mục đích thu hồi đất khác theo quy định của Luật Đất đai. Chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, xây dựng nông thôn mới và phát triển sản xuất kinh doanh. Chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 3 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các chỉ tiêu và giải pháp cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các mục đích phi nông nghiệp khác, hạn chế tối đa tình trạng lãng phí tài nguyên đất. Chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 4 kèm theo quyết định.
Xác định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, đúng tiến độ và đúng quy định của pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm cụ thể cho từng cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Đồng Văn:
- Có trách nhiệm tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân và nhân dân biết, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và phải bám sát, phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
- Chịu trách nhiệm tổ chức công tác kiểm tra, giám sát định kỳ và đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Đồng Văn, đảm bảo tính pháp lý và hiệu quả thực tế.
- Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh và báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đồng Văn. Các cá nhân và cơ quan nêu trên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành, đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ trong quá trình quản lý và sử dụng đất đai tại địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2917/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 27 tháng 12 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐỒNG VĂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của huyện Đồng Văn tại Tờ trình số 217/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 451/TTr-STNMT ngày 25 tháng 12 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Văn với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);
1. Ủy ban nhân dân huyện Đồng Văn
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Đồng Văn;
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Đồng Văn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2917/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Đồng Văn | TT Phó Bảng | Xã Sủng Trái | Xã lũng Thầu | Xã Phố Là | Xã Ma Lé | Xã Lũng Cú | Xã Vàn Chải | Xã Sủng Là | Xã Sảng Tủng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 36.564,51 | 1.980,28 | 971,05 | 1.651,39 | 1.210,87 | 1.093,91 | 4.128,31 | 3.120,63 | 2.008,49 | 1.430,83 | 2.349,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 795,28 | 178,9 | 20,53 | - | 3,8 | 43,64 | 139,99 | 107,76 | - | 3,82 | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 795,28 | 178,9 | 20,53 | - | 3,8 | 43,64 | 139,99 | 107,76 | - | 3,82 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15.074,80 | 772,82 | 279,49 | 958,47 | 458,41 | 320,26 | 1.654,20 | 1.331,86 | 797,26 | 497,24 | 1.278,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 646,74 | 1,23 | 46,12 | 50,75 | - | 10,27 | 37,92 | 16,12 | 12,73 | 47,02 | 63,88 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 18.061,50 | 982,94 | 593,7 | 530,4 | 643,08 | 614,17 | 2.193,51 | 1.535,96 | 1.150,43 | 812,26 | 952,4 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.981,16 | 43,11 | 29,84 | 111,77 | 105,58 | 105,09 | 102,69 | 127,6 | 48,07 | 70,49 | 55,08 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,49 | 1,28 | 0,82 | - | - | 0,48 | - | 1,33 | - | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,55 | - | 0,55 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.634,06 | 215,42 | 56,29 | 102,15 | 77,76 | 61,06 | 113,2 | 119,73 | 80,67 | 86,85 | 59,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 60,04 | 8 | 5,24 | 2 | - | 3,3 | 8,38 | 4,42 | 2 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,49 | 1,49 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,55 | 16,63 | 0,28 |
| 0,2 | - | 0,35 | 0,84 | - | - | - |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,03 | 0,5 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 44,66 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 573,2 | 71,69 | 25,77 | 38,27 | 10,91 | 12,11 | 49,67 | 41,52 | 26,52 | 29,55 | 29,45 |
| 2.6.1 | Đất giao thông | DGT | 502,49 | 54,55 | 22,25 | 34,4 | 9,32 | 9,25 | 46,57 | 32,48 | 24,43 | 28,28 | 27,39 |
| 2.6.2 | Đất thủy lợi | DTL | 8,27 | 0 | 0,3 | 1,3 | 0,13 | 1 | 0,08 | 2,77 | - | - | 0,55 |
| 2.6.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,99 | 0,54 | 0,19 | 0,17 | - | - | 0,16 | 1,89 | 0,05 | 0,03 | 0,02 |
| 2.6.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,69 | 0,03 | 0,16 | 0,02 | 0,31 | - | 0,14 | 0,12 | 0,03 | 0,15 | 0,02 |
| 2.6.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,77 | 2,65 | - | 0,5 | - | - | - | - | 0,4 | - | - |
| 2.6.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,52 | 1,63 | 0,29 | 0,05 | 0,1 | 0,13 | 0,16 | 0,16 | 0,32 | 0,09 | 0,08 |
| 2.6.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 34,88 | 8,88 | 1,36 | 1,68 | 1,05 | 1,52 | 1,91 | 2,86 | 1,23 | 1 | 1,39 |
| 2.6.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,42 | 0,78 | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất chợ | DCH | 12,17 | 2,62 | 1,08 | 0,15 | - | 0,21 | 0,65 | 1,24 | 0,06 |
|
|
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 12,63 | 5,5 | - | - | - | - | - | 6,3 | - | - | - |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 5,05 | - | - | - | - | - | - | 5 | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,04 | 0,57 | 1,46 | - | - | - | 2,3 | 4 | 0,8 | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 587,28 | - | - | 44,72 | 63,25 | 40,38 | 33,84 | 17,47 | 47,91 | 52,44 | 27,19 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 89,2 | 72,39 | 16,81 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,73 | 2,7 | 1,22 | 0,33 | 0,42 | 0,96 | 0,18 | 0,01 | 0,22 | 0,16 | 0,21 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,38 | - | 0,4 | - | - | - | - | 0,98 | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, | NTD | 22,97 | 4,85 | 0,83 | 0,6 | - | 0,71 | 1,07 | 0,51 | 0,8 | 0,46 | 1,36 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 60,05 | 0,42 | - | 6,61 | 1,5 | 2,3 | 0,4 | - | 0,53 | 3,45 | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,22 | 0,17 | 0,22 | 0,79 | 0,2 | 0,15 | 0,27 | 0,9 | 0,13 | 0,16 | 0,15 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,52 | 0,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,17 | 0,33 | 0,02 | - | - | - | - | 4,82 | - | - | - |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 102,11 | 28,17 | 4 | 7,11 | - | 0,5 | 14,82 | 31,26 | - | - | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 22,65 | 1,5 | - | 1,73 | 1,28 | 0,65 | 1,93 | 1,72 | 1,76 | 0,63 | 0,8 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.972,65 | 568,86 | 103,59 | 908,27 | 201,76 | 236,14 | 5,74 | 151,4 | 47,74 | 118,89 | 475,36 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019 (Các xã tiếp theo)
Đơn vị tính : ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tả Phìn | Xã Tả Lủng | Xã Lũng Phìn | Xã Phố Cáo | Xã Sà Phìn | Xã Sính Lủng | Xã Lũng Táo | Xã Thài Phìn Tủng | Xã Hố Quáng Phìn | ||||
| (1 | (2) | (3) | (6) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 36.564,51 | 1.940,07 | 2.784,98 | 1.087,39 | 3.473,55 | 1.093,78 | 1.333,44 | 1.674,45 | 1.592,67 | 1.638,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 795,28 | 6 | 3,23 | - | 186,5 | - | - | 31,21 | 69,89 | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 795,28 | 6 | 3,23 | - | 186,5 | - | - | 31,21 | 69,89 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15.074,80 | 585,34 | 959,69 | 734,96 | 1.461,91 | 577,15 | 331,44 | 620,49 | 823,2 | 632,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 646,74 | 26,23 | 59,11 | 61,75 | 32,15 | 49,81 | 67,35 | 11,97 | 23,41 | 28,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 18.061,50 | 1.158,35 | 1.438,93 | 241,78 | 1.615,17 | 440,57 | 886,6 | 924,29 | 540,9 | 806,06 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.981,16 | 164,15 | 324,02 | 48,9 | 177,24 | 26,26 | 48,05 | 86,49 | 135,27 | 171,45 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,49 | - | - | - | 0,58 | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,55 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.634,06 | 66,87 | 68,68 | 93,08 | 82,03 | 55,46 | 53,32 | 65,93 | 80,95 | 95,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 60,04 | 5 | 1 | 8 | - | - | 1 | 3,7 | 3 | 5 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,49 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,55 | - | - | 0,05 | 0,2 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,03 | - |
| - | - | - | - | - | 0,5 | - |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 44,66 | - | - | - | - | - | - | - | - | 44,66 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 573,2 | 31,9 | 35,58 | 22,94 | 31,43 | 28,82 | 17,94 | 22,23 | 31,49 | 15,43 |
| 2.6.1 | Đất giao thông | DGT | 502,49 | 29,95 | 33,32 | 19,54 | 28,39 | 25,25 | 15,42 | 19,87 | 28,69 | 13,15 |
| 2.6.2 | Đất thủy lợi | DTL | 8,27 | - | - | - | 0,48 | 0,05 | 0,55 | - | 0,9 | 0,16 |
| 2.6.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,99 | 0,05 | 0,03 | 0,18 | 0,02 | 0,07 | 0,05 | 0,16 | 0,33 | 0,05 |
| 2.6.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,69 | - | 0,09 | 0,07 | 0,1 | 0,01 | 0,09 | 0,13 | 0,11 | 0,11 |
| 2.6.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,77 | - | 0,17 | - | - | - | - | 0,05 | - | - |
| 2.6.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,52 | 0,12 | 0,14 | 0,31 | 0,1 | 0,12 | 0,09 | 0,44 | 0,12 | 0,07 |
| 2.6.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 34,88 | 1,3 | 1,32 | 1,7 | 1,43 | 1,22 | 1,3 | 1,08 | 1,34 | 1,33 |
| 2.6.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,42 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,5 |
| 2.6.9 | Đất chợ | DCH | 12,17 | 0,48 | 0,52 | 1,15 | 0,92 | 2,1 | 0,44 | 0,5 | - | 0,06 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 12,63 |
| - | - | - | 0,83 | - | - |
| - |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 5,05 | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,04 | - | - | 0,3 | - | - | 0,08 | - | 0,03 | 1,5 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 587,28 | 23,6 | 19,84 | 49,51 | 41,86 | 19,59 | 23,19 | 23,37 | 39,32 | 19,81 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 89,2 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,73 | 0,14 | 0,34 | 0,14 | 0,23 | 0,23 | 0,24 | 0,51 | 0,31 | 0,18 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,11 | - | - | - | 0,11 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,38 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 22,97 | 1 | 1 | 3,5 | 1,37 | 1,62 | 1 | 1,13 | 1 | 0,15 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 60,05 | 3,11 | 9,8 | 2,85 | 0,8 | 2,75 | 6,02 | 13,36 | 0,45 | 5,7 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,22 | 0,49 | 0,12 | 0,43 | 0,17 | 0,43 | 0,63 | - | 0,21 | 0,6 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,52 | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 102,11 | 0,2 | - | 3,7 | 5,45 | - | 2,5 | 1,24 | 3,17 | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 22,65 | 1,44 | 1 | 1,61 | 0,41 | 1,19 | 0,72 | 0,39 | 1,47 | 2,42 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.972,65 | 554,55 | 14,18 | 937,99 | 262,7 | 344,2 | 889,59 | 344,78 | 636,2 | 170,71 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2917/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Đồng Văn | TT Phó Bảng | Xã Sủng Trái | Xã Lũng Thầu | Xã Phố Là | Xã Ma Lé | Xã Lũng Cú | Xã Vàn Chải | Xã Sủng Là | Xã Sảng Tủng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 187,75 | 50,61 | 5,67 | 11,12 | 2,65 | 5,51 | 4,43 | 17,62 | 16,26 | 0,85 | 1,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,83 | 5,32 | - | - | - | - | - | 0,51 | - | - | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 5,83 | 5,32 | - | - | - | - | - | 0,51 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,96 | 3,46 | - | 2,02 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | - | 0,04 | - | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,75 | 0,45 | 0,5 | 2,2 | - | 2,5 | 0,5 | - | 2 | - | 0,3 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 160,2 | 41,38 | 5,17 | 6,9 | 2,5 | 2,86 | 3,78 | 17,11 | 14,22 | 0,85 | 1,3 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,004 | 0,004 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,09 | 6,21 | 0,09 | - | - | 0,3 | - | 0,42 | - | - | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,89 | 4,45 | 0,09 | - | - | 0,3 | - | - | - | - | - |
| 2.1.1 | Đất giao thông | DGT | 4,4 | 4,4 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1.2 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,05 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1.3 | Đất chợ | DCH | 0,44 | - | 0,09 | - | - | 0,3 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,02 |
| - | - |
|
|
|
| - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,66 | 0,24 | - | - | - | - | - | 0,42 | - | - | - |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,5 | 1,5 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,005 | 0,005 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tả Phìn | Xã Tả Lủng | Xã Lũng Phìn | Xã Phố Cáo | Xã Sà Phìn | Xã Sính Lủng | Xã Lũng Táo | Xã Thài Phìn Tủng | Xã Hố Quáng Phìn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 187,75 | 8,86 | 4,73 | 10,6 | 5,84 | 13,39 | 6,11 | 2,1 | 10,94 | 8,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 5,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,96 | 0,13 | 0,12 | 0,2 | - | 0,5 | 0,05 | - | 0,14 | 1,8 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,75 | 0,1 | - | - | 0,1 | 1,4 | 0,6 | - | 1,5 | 0,6 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 160,2 | 8,63 | 4,61 | 10,4 | 5,74 | 11,49 | 5,46 | 2,1 | 9,3 | 6,42 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,004 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,09 | - | - | - | - | 0,05 | - | - | 0,02 | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,89 | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.1.1 | Đất giao thông | DGT | 4,4 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1.2 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1.3 | Đất chợ | DCH | 0,44 | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 | - | - | - |
| - |
| - | - |
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,66 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,5 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,005 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2917/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Đồng Văn | TT Phó Bảng | Xã Sủng Trái | Xã Lũng Thầu | Xã Phố Là | Xã Ma Lé | Xã Lũng Cú | Xã Vàn Chải | Xã Sủng Là | Xã Sảng Tủng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 187,75 | 50,61 | 5,67 | 11,12 | 2,65 | 5,51 | 4,43 | 17,62 | 16,26 | 0,85 | 1,65 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 5,83 | 5,32 |
|
|
|
|
| 0,51 |
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 5,83 | 5,32 |
|
|
|
|
| 0,51 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,96 | 3,46 |
| 2,02 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| 0,04 |
| 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 12,75 | 0,45 | 0,5 | 2,2 |
| 2,5 | 0,5 |
| 2 |
| 0,3 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 160,2 | 41,38 | 5,17 | 6,9 | 2,5 | 2,86 | 3,78 | 17,11 | 14,22 | 0,85 | 1,3 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,004 | 0,004 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN |
| 14,40 | 1,20 | - | - | - | 9,00 | 1,00 | - | 3,00 | - | - |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 14,4 | 1,2 |
|
|
| 9 | 1 |
| 3 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 2,5 | 2,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tả Phìn | Xã Tả Lủng | Xã Lũng Phìn | Xã Phố Cáo | Xã Sà Phìn | Xã Sính Lủng | Xã Lũng Táo | Xã Thài Phìn Tủng | Xã Hố Quáng Phìn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 187,75 | 8,86 | 4,73 | 10,6 | 5,84 | 13,39 | 6,11 | 2,1 | 10,94 | 8,82 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 5,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 5,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,96 | 0,13 | 0,12 | 0,2 | - | 0,5 | 0,05 | - | 0,14 | 1,8 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 12,75 | 0,1 | - | - | 0,1 | 1,4 | 0,6 | - | 1,5 | 0,6 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 160,2 | 8,63 | 4,61 | 10,4 | 5,74 | 11,49 | 5,46 | 2,1 | 9,3 | 6,42 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,004 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 14,40 | - | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 14,4 | - | - | - | 0,2 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 2,5 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2917/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Đồng Văn | TT Phó Bảng | Xã Sủng Trái | Xã Lũng Thầu | Xã Phố Là | Xã Ma Lé | Xã Lũng Cú | Xã Vàn Chải | Xã Sủng Là | Xã Sảng Tủng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.788,00 |
|
|
| 305 |
|
| 250 | 279 | 250 | - |
| 1.1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.779,00 | - | - | - | 300 | - | - | 250 | 279 | 250 | - |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9 | - | - | - | 5 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 92,6 | 5,05 | - | 8,78 | 0,8 | 5,3 | 2,97 | 0,5 | 5,33 | 3,75 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,7 | - | - | - | - | 3 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,25 | 3 | - | - | 0,2 | - | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,43 | 0,1 | - | 0,67 | - | - | 0,52 | - | 0,4 | - | - |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,71 | - | - | - | - | - | 1,3 | 0,5 | 0,8 | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,3 | - | - | 1,5 | 0,2 | - | 0,7 | - | 3,6 | 0,3 | - |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,95 | 1,95 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,55 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 56,81 | - | - | 6,61 | - | 2,3 | 0,4 | - | 0,53 | 3,45 | - |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,5 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,4 | - | - | - | 0,4 | - | - | - | - | - | - |
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tả Phìn | Xã Tả Lủng | Xã Lũng Phìn | Xã Phố Cáo | Xã Sà Phìn | Xã Sính Lủng | Xã Lũng Táo | Xã Thài Phìn Tủng | Xã Hố Quáng Phìn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.788,00 | 100 | 300 | - | 4 | - | - | 300 | - | - |
| 1.1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.779,00 | 100 | 300 | - | - | - | - | 300 | - | - |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9 | - | - | - | 4 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nghiệp nông | PNN | 92,6 | 5,15 | 9,8 | 7,4 | 0,8 | 2,75 | 6,78 | 17,26 | 1,48 | 8,7 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,7 | 2 | - | 3 | - | - | - | 3,7 | 1 | 3 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, huyện, cấp xã | DHT | 2,43 | 0,36 | - | - | - | - | 0,18 | 0,2 | - | - |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,71 | - | - | - | - | - | 0,08 | - | 0,03 | 1 |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,3 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,95 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,55 | - | - | 1,55 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 56,81 | 2,79 | 9,8 | 2,85 | 0,8 | 2,75 | 6,02 | 13,36 | 0,45 | 4,7 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,5 | - | - | - | - | - | 0,5 | - | - | - |
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,4 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 6Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
Quyết định 2917/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 2917/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/12/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Minh Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/12/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
