Tóm tắt Quyết định 426/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
Quyết định 426/QĐ-UBND phê duyệt chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong quá trình triển khai thực hiện.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2019
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thới Lai được phê duyệt trong kế hoạch là 26.693,39 ha, phân bổ cụ thể trên địa bàn 13 đơn vị hành chính cấp xã/thị trấn (gồm thị trấn Thới Lai và 12 xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh, Xuân Thắng, Đông Bình, Đông Thuận, Thới Tân, Trường Thắng, Định Môn, Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B). Chi tiết phân bổ theo nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 23.457,40 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất trên địa bàn huyện. Cơ cấu chi tiết gồm:
- Đất trồng lúa: 20.384,57 ha (100% là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây lâu năm: 2.889,72 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 170,32 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 10,58 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 2,21 ha (tập trung tại xã Đông Bình).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.235,99 ha, được phân bổ cho các nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và dân cư:
- Đất phát triển hạ tầng: 1.844,25 ha (bao gồm: đất thủy lợi 1.304,65 ha; đất giao thông 468,69 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo 37,51 ha; đất công trình năng lượng 19,37 ha; đất cơ sở văn hóa 4,94 ha; đất cơ sở y tế 4,75 ha; đất chợ 3,89 ha...).
- Đất ở tại nông thôn: 608,13 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch: 473,46 ha.
- Đất ở tại đô thị: 64,30 ha (phân bổ toàn bộ tại thị trấn Thới Lai).
- Đất quốc phòng: 67,14 ha (tập trung lớn nhất tại xã Đông Thuận với 60,34 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 60,73 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 22,39 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 19,59 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 19,50 ha (tập trung tại xã Trường Xuân).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 13,64 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 13,30 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 12,30 ha.
- Đất an ninh: 6,16 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 5,00 ha (phân bổ tại xã Trường Thành).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 2,48 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng: 1,45 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 1,21 ha (tại thị trấn Thới Lai).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 0,96 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 0 ha (tất cả quỹ đất tự nhiên của huyện đều đã được đưa vào sử dụng theo quy hoạch).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong năm 2019 của huyện Thới Lai được xác định chi tiết đối với từng chỉ tiêu:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 92,65 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): 56,03 ha (chuyển đổi nhiều nhất tại thị trấn Thới Lai với 17,44 ha và xã Trường Xuân với 21,87 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: 16,50 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 0,36 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 24,52 ha. Bao gồm:
- Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm: 18,96 ha.
- Chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản: 5,56 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Đông Bình).
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2019 để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và công trình công cộng bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 48,12 ha. Bao gồm:
- Đất trồng lúa (đất chuyên trồng lúa nước): 39,23 ha (tập trung lớn nhất tại xã Trường Xuân với 21,77 ha và xã Định Môn với 5,51 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: 8,63 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 0,26 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 0,58 ha. Bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn: 0,40 ha (thu hồi tại xã Thới Thạnh và Tân Thạnh).
- Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 0,18 ha.
Ghi chú: Vị trí và ranh giới các khu vực thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất được căn cứ và xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất huyện Thới Lai.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được triển khai đúng quy định và hiệu quả, UBND thành phố Cần Thơ phân công trách nhiệm chi tiết:
- Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các xã, thị trấn, phòng, ban chuyên môn và thông tin rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chủ động phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất bảo đảm phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Đảm bảo việc lập và thực hiện kế hoạch sử dụng đất được thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh trên địa bàn.
- Đề ra các giải pháp cụ thể nhằm huy động nguồn vốn và các nguồn lực hợp pháp khác để triển khai phương án kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch được phê duyệt; đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch (đặc biệt là các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất); kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc các dự án đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng.
- Các Sở, ngành thành phố và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Chủ tịch UBND huyện Thới Lai và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 426/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 25 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN THỚI LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 452/TTr-STNMT ngày 19 tháng 02 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thới Lai với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| TT. Thới Lai | Thới Thạnh | Tân Thạnh | Xuân Thắng | Đông Bình | Đông Thuận | Thới Tân | Trường Thắng | Định Môn | Trường Thành | Trường Xuân | Trường Xuân A | Trường Xuân B | |||
| (a) | (b) | (d)=(1+2+...) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) | 26.693,39 | 972,13 | 1.467,94 | 1.751,42 | 1.361,41 | 2.959,04 | 3.128,67 | 1.812,30 | 2.295,35 | 2.212,30 | 1.949,19 | 2.900,54 | 1.868,20 | 2.014,89 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 23.457,40 | 736,66 | 1.230,50 | 1.480,31 | 1.205,79 | 2.697,85 | 2.767,64 | 1.626,73 | 2.048,59 | 1.964,02 | 1.710,97 | 2.529,51 | 1.648,89 | 1.809,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 20.384,57 | 489,74 | 936,19 | 1.283,80 | 1.013,93 | 2.477,84 | 2.635,95 | 1.469,36 | 1.785,00 | 1.700,89 | 1.241,25 | 2.254,74 | 1.481,32 | 1.614,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 20.384,57 | 489,74 | 936,19 | 1.283,80 | 1.013,93 | 2.477,84 | 2.635,95 | 1.469,36 | 1.785,00 | 1.700,89 | 1.241,25 | 2.254,74 | 1.481,32 | 1.614,56 |
| 1.2 | Đất cây hàng năm khác | 10,58 | 5,26 | - | - | 0,17 | - | - | 0,99 | - | - | - | 0,34 | 2,71 | 1,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.889,72 | 229,70 | 230,28 | 178,96 | 181,83 | 189,59 | 113,34 | 153,79 | 263,03 | 261,19 | 469,72 | 270,19 | 157,10 | 191,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 170,32 | 11,97 | 64,03 | 17,55 | 9,86 | 28,21 | 18,35 | 2,59 | 0,56 | 1,94 |
| 4,24 | 7,76 | 3,26 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2,21 |
|
|
|
| 2,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.235,99 | 235,47 | 237,44 | 271,11 | 155,62 | 261,19 | 361,03 | 185,57 | 246,76 | 248,28 | 238,22 | 371,03 | 219,31 | 204,96 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 67,14 | 5,24 | 0,62 | - | - | 0,23 | 60,34 | - | 0,19 | - | - | 0,22 | 0,30 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 6,16 | 2,61 | 0,67 | 1,62 | 0,27 | 0,09 | 0,07 | 0,11 | 0,06 | 0,25 | 0,05 | 0,07 | 0,09 | 0,20 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 13,30 | 1,44 | 0,23 | 0,80 | 0,90 | 0,29 | 1,09 | 0,01 | 1,39 | 0,07 | 0,05 | 6,61 | 0,32 | 0,10 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60,73 | 8,89 | 6,84 | 20,88 | 5,85 | 1,18 | 0,14 | 2,43 | 9,47 | 0,57 | 0,55 | 3,93 |
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 1.844,25 | 99,99 | 64,07 | 131,27 | 75,39 | 181,95 | 219,40 | 118,54 | 108,79 | 133,76 | 128,02 | 240,99 | 170,70 | 171,38 |
| - | Đất cơ sở văn hoá | 4,94 | 1,63 | 0,90 | 0,50 | 0,30 | 0,23 |
| 0,33 | 0,12 |
| 0,31 | 0,32 | 0,30 |
|
| - | Đất cơ sở y tế | 4,75 | 2,41 | 0,08 | 0,15 | 0,20 | 0,10 | 0,26 | 0,23 | 0,32 | 0,10 | 0,17 | 0,23 | 0,19 | 0,31 |
| - | Đất cơ sở GD ĐT | 37,51 | 11,30 | 2,95 | 1,44 | 1,89 | 3,14 | 1,75 | 1,47 | 0,49 | 2,32 | 2,16 | 3,37 | 1,27 | 3,96 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
| 0,28 |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 468,69 | 38,04 | 29,33 | 43,49 | 24,79 | 44,14 | 44,85 | 17,74 | 40,49 | 36,20 | 35,52 | 49,17 | 36,30 | 28,63 |
| - | Đất thủy lợi | 1.304,65 | 46,20 | 30,81 | 85,69 | 48,19 | 134,12 | 172,32 | 98,46 | 64,29 | 90,41 | 86,48 | 182,66 | 129,26 | 135,76 |
| - | Đất công trình năng lượng | 19,37 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2,64 | 4,73 | 2,83 | 3,34 | 3,01 | 2,72 |
| - | Đất bưu chính, VT | 0,17 | 0,06 |
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| - | Đất chợ | 3,89 | 0,25 |
|
|
| 0,20 | 0,22 | 0,31 | 0,16 |
| 0,55 | 1,90 | 0,30 |
|
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - VH | 0,96 |
| 0,41 |
|
|
|
|
|
| 0,45 | 0,10 |
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 19,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19,50 |
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 608,13 |
| 72,82 | 42,85 | 29,27 | 41,59 | 77,47 | 37,20 | 35,74 | 59,50 | 63,05 | 81,79 | 35,28 | 31,57 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 64,30 | 64,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 13,64 | 9,71 | 0,20 | 0,34 | 0,84 | 0,31 | 0,33 | 0,43 | 0,21 | 0,18 | 0,20 | 0,28 | 0,24 | 0,37 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 19,59 |
| 1,03 | 18,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 12,30 | 0,70 | 2,92 | 1,46 | 1,05 | 0,19 | 1,31 |
|
| 3,92 | 0,73 |
|
| 0,02 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 22,39 | 0,28 | 9,03 | 0,45 | 1,61 |
| 0,70 | 0,22 | 1,93 | 0,67 | 4,79 | 0,83 | 0,72 | 1,16 |
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 2,48 | 0,12 | 0,27 | 0,13 | 0,14 | 0,20 | 0,18 | 0,09 | 0,47 | 0,32 | 0,12 | 0,24 | 0,04 | 0,16 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,21 | 1,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 1,45 | 0,31 | 0,16 | 0,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | 473,46 | 40,67 | 78,17 | 51,77 | 40,30 | 35,16 |
| 26,54 | 88,51 | 43,59 | 40,56 | 16,57 | 11,62 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| TT. Thới Lai | Thới Thạnh | Tân Thạnh | Xuân Thắng | Đông Bình | Đông Thuận | Thới Tân | Trường Thắng | Định Môn | Trường Thành | Trường Xuân | Trường Xuân A | Trường Xuân B | |||
| (a) | (b) | (d)=(1+2+…) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 92,65 | 23,85 | 2,70 | 4,26 | 22,89 | 0,48 | 1,25 | 1,44 | 1,37 | 6,36 | 3,32 | 23,32 | 0,66 | 0,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 56,03 | 17,44 | 1,51 | 1,59 | 1,83 | 0,16 | 0,87 | 1,25 | 0,97 | 5,61 | 2,29 | 21,87 | 0,24 | 0,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 56,03 | 17,44 | 1,51 | 1,59 | 1,83 | 0,16 | 0,87 | 1,25 | 0,97 | 5,61 | 2,29 | 21,87 | 0,24 | 0,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,36 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 16,50 | 6,31 | 1,19 | 2,67 | 1,30 | 0,32 | 0,38 | 0,19 | 0,40 | 0,75 | 1,03 | 1,19 | 0,42 | 0,35 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 24,52 | 2,00 | 2,12 | 2,00 | 2,00 | 6,56 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 2,17 | 1,40 | 2,27 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 18,96 | 2,00 | 2,12 | 2,00 | 2,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 2,17 | 1,40 | 2,27 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 5,56 |
|
|
|
| 5,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| TT. Thới Lai | Thới Thạnh | Tân Thạnh | Xuân Thắng | Đông Bình | Đông Thuận | Thới Tân | Trường Thắng | Định Môn | Trường Thành | Trường Xuân | Trường Xuân A | Trường Xuân B | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1+2+…) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 48,12 | 4,05 | 2,50 | 3,76 | 2,93 | 0,28 | 0,95 | 0,94 | 1,17 | 6,11 | 1,60 | 22,92 | 0,36 | 0,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 39,23 | 3,24 | 1,46 | 1,49 | 1,73 | 0,11 | 0,77 | 0,80 | 0,77 | 5,51 | 1,14 | 21,77 | 0,09 | 0,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 39,23 | 3,24 | 1,46 | 1,49 | 1,73 | 0,11 | 0,77 | 0,80 | 0,77 | 5,51 | 1,14 | 21,77 | 0,09 | 0,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,63 | 0,81 | 1,04 | 2,27 | 1,20 | 0,17 | 0,18 | 0,14 | 0,40 | 0,60 | 0,46 | 0,89 | 0,27 | 0,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,58 | 0,12 | 0,20 | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | 0,05 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,18 | 0,12 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,40 |
| 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các xã, thị trấn, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng.
2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 720/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- 3Quyết định 427/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 65/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp
- 6Quyết định 2968/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- 7Quyết định 698/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 720/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- 8Quyết định 427/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- 9Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 10Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2018 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 11Quyết định 65/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp
- 12Quyết định 2968/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- 13Quyết định 698/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
Quyết định 426/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 426/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đào Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
