Quyết định số 427/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc phân bổ, chuyển mục đích và thu hồi các nguồn tài nguyên đất đai một cách hợp lý, hiệu quả.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phong Điền:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Phong Điền được phân bổ trong năm 2019 là 12.526,38 ha. Cơ cấu diện tích các loại đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích với 10.292,62 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.880,83 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Trường Long với 1.519,83 ha và xã Nhơn Nghĩa với 1.319,59 ha).
- Đất trồng lúa (LUA): 3.222,26 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC), tập trung chủ yếu tại xã Trường Long (1.090,63 ha) và xã Giai Xuân (843,24 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 188,55 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,99 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.233,76 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 833,85 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 570,71 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 537,06 ha (trong đó đất giao thông chiếm 329,73 ha, đất thủy lợi chiếm 118,15 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 39,58 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 66,05 ha (chỉ có tại Thị trấn Phong Điền).
- Đất quốc phòng (CQP): 64,20 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 41,15 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 43,57 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 21,07 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,70 ha.
- Đất an ninh (CAN): 8,00 ha.
- Đất đô thị (KDT): 813,39 ha (nằm hoàn toàn tại địa bàn Thị trấn Phong Điền).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019 được xác định rõ ràng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 74,01 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 54,52 ha (nhiều nhất tại xã Mỹ Khánh với 20,19 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 18,64 ha (trong đó toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN, tập trung nhiều nhất tại xã Tân Thới với 9,50 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 0,85 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 61,04 ha. Trong đó:
- Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 50,00 ha.
- Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (LUA/HNK): 10,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Chuyển đổi 1,04 ha (thực hiện tại xã Mỹ Khánh).
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2019 để thực hiện các dự án là 34,56 ha, bao gồm:
- Đất nông nghiệp (NNP): Thu hồi 32,21 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 28,25 ha (tập trung chủ yếu tại xã Mỹ Khánh với 13,30 ha).
- Đất trồng lúa (LUA): 3,64 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 0,32 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Thu hồi 2,35 ha. Trong đó:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,19 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,60 ha.
- Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,44 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,11 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 0,01 ha.
Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng và thu hồi đất được xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất của huyện Phong Điền.
4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến toàn bộ các xã, thị trấn, các phòng, ban chuyên môn và trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Kiểm tra và giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được UBND thành phố phê duyệt. Đảm bảo tính thống nhất, chặt chẽ trong quản lý từ cấp huyện đến cấp xã.
- Huy động nguồn lực: Xây dựng các giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác nhằm thực hiện hiệu quả phương án kế hoạch sử dụng đất đã đề ra.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được duyệt. Đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu cho ngân sách.
- Thanh tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cá nhân và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 427/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 25 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN PHONG ĐIỀN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 425/TTr-STNMT ngày 18 tháng 02 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phong Điền với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| TT. Phong Điền | Giai Xuân | Mỹ Khánh | Nhơn Ái | Nhơn Nghĩa | Tân Thới | Trường Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+…() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 12.526,38 | 813,39 | 1.969,51 | 1.058,59 | 1.632,32 | 2.179,49 | 1.775,08 | 3.098,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.292,62 | 585,52 | 1.712,14 | 734,62 | 1.374,93 | 1.754,85 | 1.396,95 | 2.733,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.222,26 | 15,08 | 843,24 | 27,63 | 53,59 | 524,62 | 667,47 | 1.090,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.222,26 | 15,08 | 843,24 | 27,63 | 53,59 | 524,62 | 667,47 | 1.090,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 188,55 | 1,50 | 2,82 | 1,50 | 1,50 | 21,99 | 36,08 | 123,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.880,83 | 568,94 | 866,08 | 705,39 | 1.319,59 | 1.207,60 | 693,40 | 1.519,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,99 | - | - | 0,10 | 0,25 | 0,64 | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.233,76 | 227,87 | 257,37 | 323,97 | 257,39 | 424,64 | 378,14 | 364,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 64,20 | - | 4,91 | - | 14,40 | - | 1,36 | 43,53 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,00 | 3,83 | 0,10 | 2,83 | 1,16 | - | - | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 21,07 | 2,53 | 1,90 | 7,24 | 0,95 | 4,38 | 2,00 | 2,07 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 41,15 | 5,86 | 1,96 | 22,44 | 1,94 | 5,58 | 1,74 | 1,63 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 537,06 | 80,94 | 73,07 | 96,20 | 41,67 | 91,37 | 59,29 | 94,52 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 329,73 | 48,73 | 38,67 | 77,57 | 29,12 | 61,79 | 23,58 | 50,27 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 118,15 | 11,36 | 27,82 | 3,49 | 7,18 | 25,52 | 19,23 | 23,55 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 34,19 | 0,99 | - | 0,40 | 3,13 | 0,40 | 12,96 | 16,31 |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,41 | 0,30 | 0,07 | - | 0,02 | 0,02 | - | - |
| 2.9.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 10,01 | 6,59 | - | 3,02 | 0,19 | - | 0,19 | 0,02 |
| 2.9.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 2,99 | 2,21 | 0,07 | 0,13 | 0,22 | 0,06 | 0,18 | 0,12 |
| 2.9.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 39,58 | 10,65 | 5,99 | 11,29 | 1,81 | 2,81 | 3,08 | 3,95 |
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.9 | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất cơ sở về dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 2,00 | 0,11 | 0,45 | 0,30 | - | 0,77 | 0,07 | 0,30 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,62 | 0,08 | - | 3,80 | - | - | - | 2,74 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
| 13,90 | - | - | 5,00 | - | 8,90 | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 570,71 | - | 53,30 | 66,52 | 76,61 | 141,84 | 145,81 | 86,63 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,05 | 66,05 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,70 | 15,47 | 0,25 | 0,60 | 0,32 | 0,53 | 0,33 | 0,20 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,20 | 0,86 | 0,14 | 0,20 | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,05 | 0,75 | 0,31 | - | - | 0,28 | 0,32 | 0,39 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 43,57 | 0,80 | 1,55 | 7,55 | 4,47 | 12,34 | 9,50 | 7,36 |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,16 | - | 0,71 | - | 0,35 | 0,10 | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,70 | - | - | 0,70 | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,77 | 0,01 | 0,10 | 4,21 | - | 0,04 | 0,19 | 0,22 |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 833,85 | 50,69 | 119,07 | 106,68 | 115,52 | 159,28 | 157,60 | 125,01 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 813,39 | 813,39 |
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| TT. Phong Điền | Giai Xuân | Mỹ Khánh | Nhơn Ái | Nhơn Nghĩa | Tân Thới | Trường Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+…() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 74,01 | 6,92 | 4,86 | 22,97 | 10,54 | 18,87 | 5,77 | 4,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 18,64 | 1,80 | 1,76 | 2,78 | 0,80 | 9,50 | 1,10 | 0,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 18,64 | 1,80 | 1,76 | 2,78 | 0,80 | 9,50 | 1,10 | 0,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,85 | - | - | - | - | 0,32 | - | 0,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 54,52 | 5,12 | 3,10 | 20,19 | 9,74 | 9,05 | 4,67 | 2,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 61,04 | 11,50 | 6,50 | 12,54 | 6,50 | 6,50 | 11,50 | 6,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 50,00 | 10,00 | 5,00 | 10,00 | 5,00 | 5,00 | 10,00 | 5,00 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/HNK | 10,00 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,00 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,04 | - | - | 1,04 | - | - | - | - |
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| TT. Phong Điền | Giai Xuân | Mỹ Khánh | Nhơn Ái | Nhơn Nghĩa | Tân Thới | Trường Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+..() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 34,56 | 4,41 | 1,20 | 16,42 | 6,01 | 4,44 | 1,98 | 0,10 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32,21 | 4,30 | 1,19 | 15,28 | 5,96 | 4,32 | 1,06 | 0,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,64 | 0,90 | 0,76 | 1,98 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,64 | 0,90 | 0,76 | 1,98 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,32 | - |
|
|
| 0,32 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 28,25 | 3,40 | 0,43 | 13,30 | 5,96 | 4,00 | 1,06 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,35 | 0,11 | 0,01 | 1,14 | 0,05 | 0,12 | 0,92 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,60 | - |
| 0,60 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,19 | - | 0,01 | 0,10 | 0,04 | 0,12 | 0,92 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,11 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 | - |
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,44 | - |
| 0,44 |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - |
Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các xã, thị trấn, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng.
2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 357/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 635/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch kê khai đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2019
- 3Quyết định 426/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 65/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp
- 5Quyết định 2968/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- 6Quyết định 669/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 357/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 635/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch kê khai đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2019
- 8Quyết định 426/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 9Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2018 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 10Quyết định 65/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp
- 11Quyết định 2968/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- 12Quyết định 669/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Quyết định 427/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 427/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đào Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
