Quyết định số 503/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn thị xã Kỳ Anh trong năm 2019. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Kỳ Anh được phân bổ trong năm 2019 là 28.220,88 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 16.044,07 ha (tỷ lệ 56,85%). Trong đó, đất trồng lúa là 2.427,63 ha (bao gồm 1.020,01 ha đất chuyên trồng lúa nước và 1.407,62 ha đất trồng lúa nước còn lại); đất trồng cây hàng năm khác là 2.677,65 ha; đất trồng cây lâu năm là 1.740,99 ha; đất rừng phòng hộ là 5.255,37 ha; đất rừng sản xuất là 3.131,70 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 685,87 ha; đất làm muối là 100,38 ha và đất nông nghiệp khác là 24,48 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm diện tích 9.562,72 ha (tỷ lệ 33,89%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất khu công nghiệp là 2.783,26 ha; đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã là 3.001,47 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 872,59 ha; đất ở tại đô thị là 597,71 ha; đất ở tại nông thôn là 304,84 ha; đất sản xuất phi nông nghiệp là 500,96 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 355,18 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng là 325,87 ha; đất thương mại, dịch vụ là 276,81 ha; đất quốc phòng là 160,48 ha; đất an ninh là 11,70 ha; đất cụm công nghiệp là 4,50 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải là 60,14 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 58,27 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 21,79 ha; đất cơ sở tôn giáo là 14,19 ha; đất cơ sở tín ngưỡng là 11,71 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 16,33 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa là 3,10 ha; đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp là 1,91 ha và đất có mặt nước chuyên dùng là 113,92 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 2.641,09 ha (tỷ lệ 9,36%).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển, tỉnh phê duyệt kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn thị xã Kỳ Anh với tổng diện tích cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 513,47 ha. Trong đó, đất trồng lúa thu hồi 120,97 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 120,67 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 0,30 ha); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 177,61 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 53,61 ha; đất rừng phòng hộ thu hồi 21,08 ha; đất rừng sản xuất thu hồi 94,11 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 46,09 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 28,79 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp thị xã, cấp xã thu hồi 11,84 ha; đất ở tại nông thôn thu hồi 5,05 ha; đất ở tại đô thị thu hồi 2,29 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thu hồi 2,20 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng thu hồi 4,86 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan thu hồi 0,50 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng thu hồi 0,34 ha; đất có mặt nước chuyên dùng thu hồi 1,71 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị, công nghiệp:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 501,52 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 109,02 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 108,72 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 0,30 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 177,61 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 53,61 ha; đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp là 21,08 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 94,11 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 46,09 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 8,45 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 8,46 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội với tổng diện tích được huy động là:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 11,55 ha đất chưa sử dụng để phục vụ cho mục đích nuôi trồng thủy sản.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích đưa vào sử dụng là 162,80 ha. Trong đó, đất thương mại, dịch vụ sử dụng 45,54 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sử dụng 45,01 ha; đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã sử dụng 34,86 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải sử dụng 13,40 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng sử dụng 10,94 ha; đất ở tại đô thị sử dụng 7,34 ha; đất ở tại nông thôn sử dụng 3,28 ha; đất quốc phòng sử dụng 0,95 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng sử dụng 0,88 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan sử dụng 0,60 ha.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh: Có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện lên UBND tỉnh theo quy định.
6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 503/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 18 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ KỲ ANH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019;
Xét đề nghị của UBND thị xã Kỳ Anh tại 10/TTr-UBND ngày 17/01/2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 341/TTr-STMMT ngày 12/02/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Tỷ lệ (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 28.220,88 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.044,07 | 56,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa. Trong đó: | LUA | 2.427,63 | 8,60 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.020,01 | 3,61 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.407,62 | 4,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.677,65 | 9,49 |
| 13 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.740,99 | 6,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.255,37 | 18,62 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.131,70 | 11,10 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 685,87 | 2,43 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 100,38 | 0,36 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 24,48 | 0,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.562,72 | 33,89 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 160,48 | 0,57 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,7 | 0,04 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2.783,26 | 9,86 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,5 | 0,02 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 276,81 | 0,98 |
| 2.6 | Đất sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 500,96 | 1,78 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | SKS | 65,99 | 0,23 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã | DHT | 3.001,47 | 10,64 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,1 | 0,01 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 60,14 | 0,21 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 304,84 | 1,08 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 597,71 | 2,12 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,79 | 0,08 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,91 | 0,01 |
| 215 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,19 | 0,05 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 355,18 | 1,26 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 325,87 | 1,15 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,33 | 0,06 |
| 2 19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 58,27 | 0,21 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 11,71 | 0,04 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 872,59 | 3,09 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 113,92 | 0,40 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.641,09 | 9,36 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 513,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 120,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 120,67 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 0,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 177,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 53,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 21,08 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 94,11 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 46,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 28,79 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,20 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp thị xã, cấp xã | DHT | 11,84 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,05 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,29 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,50 |
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,86 |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,34 |
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,71 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 501,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 109,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 108,72 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 0,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 177,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 53,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 21,08 |
| 15 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 94,11 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 46,09 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 8,45 |
| 2;2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 8,46 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11,55 |
| 1.1 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,55 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 162,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,95 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ. | TMD | 45,54 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 45,01 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã | DHT | 34,86 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,40 |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,28 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7,34 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,60 |
| 2.9 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 10,94 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,88 |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo),
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. UBND thị xã Kỳ Anh có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường Sông Trí | Phường Kỳ Liên | Phường Kỳ Long | Phường Kỳ Phương | Phường Kỳ Thịnh | Phường Kỳ Trinh | Xã Kỳ Hà | Xã Kỳ Hoa | Xã Kỳ Hưng | Xã Kỳ Lợi | Xã Kỳ Nam | Xã Kỳ Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + … + (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.044,07 | 199,30 | 651,36 | 824,91 | 1.320,89 | 2.532,78 | 3.204,67 | 446,32 | 2.157,69 | 778,81 | 1.277,40 | 1.269,62 | 1.380,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.427,63 | 42,91 | 1,78 | 0,16 | 4,09 | 1.007,32 | 490,34 | 52,43 | 128,38 | 148,35 | 277,02 | 61,32 | 213,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.020,01 | 39,41 | 1,78 | 0,16 |
| 31,20 | 413,33 | 34,94 | 66,65 | 140,34 | 22,87 | 61,22 | 208,11 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.407,62 | 3,50 |
|
| 4,09 | 976,12 | 77,01 | 17,49 | 61,73 | 8,01 | 254,15 |
| 5,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.677,65 | 24,19 | 195,88 | 304,37 | 185,95 | 580,57 | 764,34 | 25,06 | 279,56 | 85,97 | 14,80 | 58,30 | 158,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.740,99 | 116,68 | 84,54 | 76,86 | 166,46 | 339,93 | 264,97 | 26,61 | 211,12 | 19,90 | 16,71 | 143,86 | 273,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.255,37 |
| 247,40 | 290,52 | 659,54 | 421,95 | 492,76 | 8,33 | 856,39 | 177,16 | 966,75 | 698,96 | 435,61 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.131,70 | 14,03 | 121,76 | 153,00 | 264,87 | 170,05 | 896,99 | 165,57 | 674,58 | 302,14 |
| 187,30 | 181,41 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 685,87 | 1,49 |
|
| 39,98 | 7,96 | 284,47 | 65,84 | 4,59 | 41,68 | 2,12 | 119,78 | 117,96 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 100,38 |
|
|
|
|
|
| 100,38 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 24,48 |
|
|
|
| 5,00 | 10,80 | 2,00 | 3,07 | 3,61 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.562,72 | 303,60 | 632,42 | 1.208,11 | 1.967,00 | 1.211,19 | 1.133,48 | 319,50 | 888,09 | 350,34 | 740,25 | 272,37 | 536,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 160,48 | 0,95 |
|
| 13,03 |
| 0,23 |
| 12,47 | 0,80 | 71,87 | 59,14 | 1,99 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,70 | 2,49 | 0,93 | 3,37 | 0,78 | 0,27 | 1,08 |
|
|
| 2,28 | 0,50 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2.783,26 |
| 301,24 | 874,32 | 1.212,65 | 194,39 |
|
|
| 31,69 | 168,97 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,50 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 276,81 | 0,54 | 7,82 | 25,96 | 8,01 | 53,68 | 91,30 | 1,07 | 4,90 | 17,75 | 57,95 | 0,83 | 7,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 500,96 | 10,65 | 109,83 | 24,46 | 61,57 | 44,73 | 49,75 |
| 2,24 | 68,02 | 122,85 | 2,33 | 4,53 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 65,99 |
| 61,39 |
|
|
| 4,60 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.001,47 | 114,15 | 83,48 | 158,72 | 273,32 | 488,81 | 449,66 | 93,75 | 692,67 | 102,42 | 245,39 | 115,52 | 183,58 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,10 |
|
|
| 0,67 |
|
|
|
|
|
|
| 2,43 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 60,14 | 1,45 | 1,20 | 1,00 | 1,80 | 0,25 | 49,00 |
|
| 5,00 | 0,10 | 0,34 |
|
| 2.13 | Đất ở lại nông thôn | ONT | 304,84 |
|
|
|
|
|
| 43,97 | 84,37 | 26,45 | 26,76 | 43,73 | 79,56 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 597,71 | 121,44 | 42,90 | 66,69 | 160,51 | 144,53 | 61,64 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,79 | 6,84 | 0,61 | 0,63 | 1,73 | 0,97 | 5,62 | 0,31 | 0,45 | 2,08 | 0,63 | 1,24 | 0,68 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,91 |
|
| 1,47 |
| 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,19 |
|
| 1,05 | 5,00 | 5,39 | 0,78 | 1,75 | 0,22 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 355,18 | 17,38 | 10,10 | 14,80 | 2,38 | 68,77 | 44,78 | 11,86 | 34,19 | 56,08 | 2,63 | 7,15 | 85,06 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 325,87 |
|
| 18,90 | 174,58 | 59,77 | 65,60 |
|
| 7,02 |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,33 | 1,93 | 0,59 | 0,69 | 1,26 | 0,92 | 3,71 | 0,69 | 1,64 | 0,43 | 0,60 | 1,52 | 2,35 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 58,27 | 9,73 |
| 5,54 | 39,55 | 0,20 |
|
|
|
|
| 3,25 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 11,71 | 1,29 |
| 0,60 | 5,12 |
| 0,10 | 0,03 | 0,19 | 0,35 |
| 1,82 | 2,21 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 872,59 | 12,65 | 6,71 | 9,91 | 3,04 | 148,07 | 220,03 | 166,07 | 54,75 | 32,01 | 39,21 | 18,09 | 162,05 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 113,92 | 2,11 | 5,62 |
| 2,00 |
| 85,60 |
|
| 0,24 | 1,01 | 16,91 | 0,43 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.614,09 | 15,40 | 2,49 | 97,68 | 452,91 | 288,52 | 456,86 | 240,01 | 152,32 | 349,09 | 59,63 | 266,28 | 232,90 |
BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường Sông Trí | Phường Kỳ Liên | Phường Kỳ Long | Phường Kỳ Phương | Phường Kỳ Thịnh | Phường Kỳ Trinh | Xã Kỳ Hà | Xã Kỳ Hoa | Xã Kỳ Hưng | Xã Kỳ Lợi | Xã Kỳ Nam | Xã Kỳ Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +…+ (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 120,97 | 17,83 | 1,50 | 1,20 | 0,30 | 20,20 | 32,22 | 6,75 | 7,68 | 1,80 | 18,70 | 9,72 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 120,67 | 17,83 | 1,50 | 1,20 |
| 20,20 | 32,22 | 6,75 | 7,68 | 1,80 | 18,70 | 9,72 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,30 |
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 177,61 | 1,40 | 12,25 | 32,55 | 20,41 | 4,60 | 53,04 | 3,00 | 0,48 | 1,60 | 37,65 | 2,30 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 53,61 | 0,60 | 2,12 | 2,30 | 5,72 | 0,13 | 11,09 |
| 0,10 | 6,30 | 23,54 | 0,30 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,08 |
|
|
|
|
| 6,85 | 3,80 |
|
| 5,23 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 94,11 |
|
|
| 5,00 | 1,12 | 18,68 |
| 10,10 | 42,86 |
| 0,50 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 46,09 |
|
|
|
|
| 35,89 | 5,00 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 28,79 | 10,29 | 3,80 | 0,25 | 8,28 |
| 0,78 |
|
|
|
| 0,34 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 203,14 | 16,29 | 4,15 | 0,66 | 25,70 | 25,55 | 26,05 | 1,47 |
| 11,14 | 66,43 | 12,62 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,20 |
| 2,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 11,84 | 10,03 | 0,30 | 0,25 | 1,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,29 | 0,01 | 1,30 |
| 0,20 |
| 0,78 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,86 |
|
|
| 4,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,34 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,71 | 0,25 |
|
| 1,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 174,35 | 6,00 | 0,35 | 0,41 | 17,42 | 25,55 | 25,27 | 1,47 |
| 11,14 | 66,43 | 12,28 |
|
BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường Sông Trí | Phường Kỳ Liên | Phường Kỳ Long | Phường Kỳ Phương | Phường Kỳ Thịnh | Phường Kỳ Trinh | Xã Kỳ Hà | Xã Kỳ Hoa | XÃ Kỳ Hưng | Xã Kỳ Lợi | Xã Kỳ Nam | Xã Kỳ Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | 04) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 109,02 | 17,83 | 1,50 | 1,20 | 0,30 | 20,20 | 32,22 | 3,25 | 7,68 | 1,80 | 18,70 | 1,27 | 3,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 108,72 | 17,83 | 1,50 | 1,20 |
| 20,20 | 32,22 | 3,25 | 7,68 | 1,80 | 18,70 | 1,27 | 3,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,30 |
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 177,61 | 1,40 | 12,25 | 32,55 | 20,41 | 4,60 | 53,04 | 3,00 | 0,48 | 1,60 | 37,65 | 2,30 | 8,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 53,61 | 0,60 | 2,12 | 2,30 | 5,72 | 0,13 | 11,09 |
| 0,10 | 6,30 | 23,54 | 0,30 | 1,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,08 |
|
|
|
|
| 6,85 | 3,80 |
|
| 5,23 |
| 5,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 94,11 |
|
|
| 5,00 | 1,12 | 18,68 |
| 10,10 | 42,86 |
| 0,50 | 15,85 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 46,09 |
|
|
|
|
| 35,89 | 5,00 |
|
|
|
| 5,20 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 8.869,61 | 267,48 | 612,40 | 1.171,40 | 1.909,87 | 1.159,59 | 949,66 | 302,98 | 869,73 | 286,64 | 588,70 | 266,93 | 484,23 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 16,91 | 1,88 |
|
| 6,58 |
|
|
|
|
|
| 8,45 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 8,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,45 |
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nâng nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 8,46 | 1,88 |
|
| 6,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường Sông Trí | Phường Kỳ Liên | Phường Kỳ Long | Phường Kỳ Phương | Phường Kỳ Thịnh | Phường Kỳ Trinh | Xã Kỳ Hà | Xã Kỳ Hoa | Xã Kỳ Hưng | Xã Kỳ Lợi | Xã Kỳ Nam | Xã Kỳ Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +…+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 120,97 | 17,83 | 1,50 | 1,20 | 0,30 | 20,20 | 32,22 | 6,75 | 7,68 | 1,80 | 18,70 | 9,72 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 120,67 | 17,83 | 1,50 | 1,20 |
| 20,20 | 32,22 | 6,75 | 7,68 | 1,80 | 18,70 | 9,72 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,30 |
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 177,61 | 1,40 | 12,25 | 32,55 | 20,41 | 4,60 | 53,04 | 3,00 | 0,48 | 1,60 | 37,65 | 2,30 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 53,61 | 0,60 | 2,12 | 2,30 | 5,72 | 0,13 | 11,09 |
| 0,10 | 6,30 | 23,54 | 0,30 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,08 |
|
|
|
|
| 6,85 | 3,80 |
|
| 5,23 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 94,11 |
|
|
| 5,00 | 1,12 | 18,68 |
| 10,10 | 42,86 |
| 0,50 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 46,09 |
|
|
|
|
| 35,89 | 5,00 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 28,79 | 10,29 | 3,80 | 0,25 | 8,28 |
| 0,78 |
|
|
|
| 0,34 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 203,14 | 16,29 | 4,15 | 0,66 | 25,70 | 25,25 | 26,05 | 1,47 |
| 11,14 | 66,43 | 12,62 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,20 |
| 2,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 11,84 | 10,03 | 0,30 | 0,25 | 1,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,29 | 0,01 | 1,30 |
| 0,20 |
| 0,78 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,86 |
|
|
| 4,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,34 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,71 | 0,25 |
|
| 1,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 174,35 | 6,00 | 0,35 | 0,41 | 17,42 | 25,55 | 25,27 | 1,47 |
| 11,14 | 66,43 | 12,28 |
|
- 1Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 64/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- 3Quyết định 89/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành
- 6Nghị quyết 119/NQ-HĐND năm 2018 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 7Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 8Quyết định 64/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- 9Quyết định 89/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 503/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 503/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
