Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 424 /QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 14 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ ĐIỆN BÀN, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ- CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Điện Bàn (nay là thị xã Điện Bàn);

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;

Xét đề nghị của UBND thị xã Điện Bàn tại Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 21/01/2019 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 107/TTr- STNMT ngày 31/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

21.632,38

206,55

1.524,34

1.736,37

378,89

378,29

538,43

2.071,69

1.564,62

1.571,04

1.194,62

1.068,07

749,20

813,20

864,37

1.602,76

1.463,60

962,61

1.192,62

757,24

993,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.208,78

34,18

799,50

1.019,14

186,12

178,18

302,05

594,87

1.060,89

1.032,99

839,59

652,88

290,66

421,76

329,84

494,73

698,20

598,80

657,64

488,53

528,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.175,89

33,97

379,64

640,06

135,36

104,35

217,24

276,77

713,59

688,58

604,51

533,89

146,12

141,07

208,63

164,80

173,84

264,72

185,74

308,07

254,94

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.175,89

33,97

379,64

640,06

135,36

104,35

217,24

276,77

713,59

688,58

604,51

533,89

146,12

141,07

208,63

164,80

173,84

264,72

185,74

308,07

254,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.876,50

0,20

254,60

283,27

33,99

61,04

60,34

255,60

291,80

256,14

183,55

110,01

114,04

196,29

75,01

194,48

504,28

291,26

422,77

92,61

195,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

848,14

0,01

66,54

54,62

15,35

9,15

16,04

35,76

46,24

41,94

51,53

8,86

30,50

82,92

43,28

81,30

17,20

42,82

38,93

87,74

77,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

93,82

 

61,97

 

 

 

 

 

 

31,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

16,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,73

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

197,70

 

36,75

41,19

1,42

3,64

8,43

26,74

9,26

14,48

 

0,12

 

1,48

2,92

37,42

2,88

 

10,20

0,11

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.528,97

172,20

641,74

699,83

191,86

196,23

233,38

1.466,34

467,71

450,89

348,68

400,98

444,86

343,88

462,34

1.011,45

525,23

312,55

481,38

255,97

421,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

95,63

2,23

57,79

9,11

 

 

0,40

7,41

 

 

 

 

2,21

2,32

5,15

4,71

 

 

4,30

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,29

1,98

 

 

 

 

 

1,19

 

 

 

0,09

1,21

0,73

 

0,09

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

353,39

 

 

 

 

 

 

97,78

 

 

 

 

213,90

41,71

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

193,44

 

40,36

24,77

6,86

14,72

20,96

 

 

 

 

 

 

 

64,35

18,18

2,04

 

 

 

1,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

250,29

2,22

0,83

13,33

1,32

 

1,07

83,00

2,12

0,31

2,00

2,76

0,09

0,51

5,07

128,25

1,38

0,38

 

2,03

3,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

87,68

1,29

4,73

26,26

5,49

4,67

 

27,04

 

2,40

0,31

0,76

0,91

1,31

 

0,60

1,02

 

0,26

0,98

9,65

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.795,14

59,87

128,12

122,25

38,11

45,76

62,18

136,37

123,90

155,75

88,68

99,67

45,59

88,25

75,79

116,83

98,50

74,33

62,44

100,49

72,26

 

Đất giao thông

DGT

1.340,64

37,51

108,63

85,51

29,05

26,07

33,02

96,89

78,50

140,00

78,30

90,03

36,44

57,62

49,27

78,08

77,53

58,04

46,88

73,25

60,02

 

Đất thuỷ lợi

DTL

252,75

0,98

10,84

24,74

4,50

9,32

25,63

9,89

39,52

7,14

3,37

5,06

6,17

17,03

18,17

25,02

10,39

10,35

9,14

12,60

2,89

 

Đất công trình năng lượng

DNL

4,74

 

0,34

0,62

0,77

0,02

0,05

0,32

 

0,04

0,13

0,64

0,08

0,51

0,04

 

0,54

0,02

0,01

0,11

0,50

 

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,93

0,21

0,03

0,08

0,03

0,05

 

0,07

 

0,13

0,02

 

 

0,01

 

0,14

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

 

Đất cơ sở văn hoá

DVH

11,19

6,10

 

0,59

0,31

 

0,13

1,23

 

0,10

0,68

0,02

0,33

 

0,35

0,28

0,13

 

 

0,19

0,75

 

Đất cơ sở y tế

DYT

13,08

2,54

0,35

0,31

0,16

0,18

0,10

0,50

0,15

0,23

0,27

0,94

0,73

5,40

0,11

0,27

0,25

0,10

0,16

0,04

0,29

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

105,96

3,60

3,48

5,03

1,70

5,23

1,85

24,44

2,87

5,95

4,18

2,93

1,07

5,39

5,45

6,01

3,06

4,09

2,84

12,45

4,34

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

50,06

6,84

4,38

5,21

1,55

3,49

1,40

1,08

2,73

1,73

1,73

0,05

0,77

1,50

 

2,39

6,37

1,63

2,67

1,83

2,71

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2,82

 

 

 

0,04

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

2,29

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

12,97

2,09

0,07

0,16

 

0,91

 

1,95

0,13

0,43

 

 

 

0,79

0,11

4,64

0,16

0,07

0,72

 

0,74

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,13

 

8,55

0,66

 

0,52

 

1,70

0,04

 

 

1,21

 

 

 

 

0,56

1,56

0,12

0,05

1,16

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,47

 

 

 

0,03

 

0,06

7,17

0,15

 

 

0,04

 

 

0,98

 

0,04

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.231,74

 

260,36

367,87

97,11

94,98

127,92

 

214,85

174,32

155,29

1,57

 

 

 

 

172,05

106,98

181,63

115,82

160,99

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.141,47

75,23

 

 

 

 

 

881,00

 

 

 

253,90

84,07

128,54

202,72

515,61

 

 

 

0,40

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,14

5,91

0,56

0,48

0,63

0,41

0,27

0,18

0,59

0,50

1,59

0,29

0,94

0,30

1,73

0,62

0,63

0,36

0,24

0,46

0,45

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,56

0,89

0,77

1,36

0,34

0,35

0,81

0,57

0,06

0,57

0,22

0,53

0,30

0,20

0,46

0,63

0,15

0,35

0,69

1,51

0,80

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

757,84

0,03

64,33

54,28

27,79

25,36

5,49

137,00

45,25

7,90

7,85

2,87

66,23

43,90

93,07

126,60

8,19

11,87

27,52

1,77

0,54

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

5,07

 

 

 

2,06

 

 

1,00

 

 

0,20

0,06

0,75

 

 

 

 

 

1,00

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,58

0,88

1,21

1,61

0,87

0,55

0,73

2,02

1,35

1,43

1,10

0,98

0,12

0,51

0,68

2,18

1,36

1,80

1,05

0,78

2,37

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

DKV

38,76

3,48

 

 

 

0,32

 

9,37

 

 

 

1,77

1,40

9,32

 

11,16

1,56

 

 

 

0,38

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,29

0,74

1,29

2,73

1,44

0,95

2,12

2,60

2,86

1,17

1,33

2,65

0,91

1,04

0,91

2,43

4,02

2,35

4,34

3,66

1,75

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

1.288,10

10,14

57,75

63,41

8,79

7,49

8,05

57,69

57,56

97,01

77,49

28,29

22,78

19,07

9,51

72,88

224,92

100,49

185,21

17,68

161,89

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,96

7,31

15,09

11,71

1,02

0,15

3,32

13,25

18,98

9,53

12,62

3,54

3,45

6,17

1,92

10,68

8,81

12,08

12,58

10,34

4,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

894,63

0,17

83,10

17,40

0,91

3,88

3,00

10,48

36,02

87,16

6,35

14,21

13,68

47,56

72,19

96,58

240,17

51,26

53,60

12,74

44,17

2. Kế hoạch thu hồ đất các loại đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng

 

656,81

20,79

12,24

13,80

6,19

13,64

3,48

129,14

1,55

0,68

1,25

31,12

5,88

15,19

85,43

291,67

 

0,43

4,97

13,85

5,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

407,71

11,46

4,24

10,05

4,08

9,14

1,45

98,73

1,24

0,56

0,25

29,18

4,21

11,83

38,75

158,92

 

0,05

4,91

13,55

5,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,52

9,01

 

6,71

2,92

6,70

 

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

 

0,02

0,41

10,59

2,38

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

104,52

9,01

 

6,71

2,92

6,70

 

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

 

0,02

0,41

10,59

2,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

194,57

1,80

4,24

3,00

1,00

0,90

1,40

63,32

0,50

0,18

0,10

3,88

3,66

3,23

30,75

73,20

 

 

 

0,93

2,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

101,55

0,65

 

0,34

0,16

1,54

0,05

27,24

 

0,08

 

1,74

 

5,90

2,72

54,32

 

0,03

4,50

2,03

0,25

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

4,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,97

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,10

 

 

 

 

 

 

0,56

 

 

 

 

 

 

 

1,54

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

131,13

9,24

 

0,11

1,02

2,50

0,53

22,35

0,15

 

1,00

1,70

1,67

2,20

11,61

76,83

 

0,02

 

 

0,20

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

16,55

0,79

 

 

0,92

0,50

 

6,16

0,15

 

1,00

1,31

 

0,50

2,71

2,51

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

8,22

0,26

 

 

0,92

0,50

 

2,25

0,10

 

 

0,75

 

0,40

1,76

1,28

 

 

 

 

 

 

Đất thuỷ lợi

DTL

7,30

0,53

 

 

 

 

 

3,91

0,05

 

 

0,56

 

0,10

0,92

1,23

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,76

 

 

0,11

0,10

2,00

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

38,14

8,45

 

 

 

 

 

4,52

 

 

 

0,25

1,67

 

5,06

18,19

 

 

 

 

 

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,81

 

 

 

 

 

 

3,44

 

 

 

 

 

 

1,41

2,76

 

 

 

 

0,20

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

60,23

 

 

 

 

 

 

4,88

 

 

 

 

 

 

2,43

52,92

 

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,50

 

 

 

 

 

 

3,35

 

 

 

 

 

1,70

 

0,45

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

117,97

0,09

8,00

3,64

1,09

2,00

1,50

8,06

0,16

0,12

 

0,24

 

1,16

35,07

55,92

 

0,36

0,06

0,30

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

420,11

11,46

4,60

11,61

4,08

9,70

2,80

99,95

1,24

1,56

0,25

29,91

4,21

12,38

39,25

161,96

 

0,05

5,91

13,55

5,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

104,92

9,01

 

7,11

2,92

6,70

 

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

 

0,02

0,41

10,59

2,38

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,92

9,01

 

7,11

2,92

6,70

 

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

 

0,02

0,41

10,59

2,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

200,67

1,80

4,47

3,78

1,00

1,07

1,84

63,44

0,50

0,80

0,10

4,20

3,66

3,35

30,87

75,26

 

 

1,00

0,93

2,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

106,65

0,65

0,13

0,64

0,16

1,85

0,88

28,26

 

0,38

 

2,07

 

6,25

3,02

55,22

 

0,03

4,50

2,03

0,58

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,97

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,90

 

 

0,08

 

0,08

0,08

0,64

 

0,08

 

0,08

 

0,08

0,08

1,62

 

 

 

 

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

50,35

0,79

 

 

0,92

0,50

 

16,68

0,15

 

 

1,45

 

 

6,55

23,31

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng cộng

 

121,58

0,09

8,16

3,64

1,09

2,00

1,50

9,06

0,16

0,12

 

0,24

0,75

1,16

35,07

57,62

 

0,36

0,06

0,30

0,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

121,58

0,09

8,16

3,64

1,09

2,00

1,50

9,06

0,16

0,12

 

0,24

0,75

1,16

35,07

57,62

 

0,36

0,06

0,30

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,86

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,16

 

0,70

 

 

 

 

 

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,01

 

6,00

3,64

1,09

2,00

1,50

 

 

 

 

 

 

 

23,23

9,35

 

 

 

 

0,20

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,70

 

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,66

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

Đất giao thông

DGT

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,36

 

 

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,16

 

 

 

 

 

 

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

60,40

0,09

 

 

 

 

 

7,56

 

 

 

0,24

 

 

11,84

40,67

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,70

 

 

 

 

 

2.11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,75

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, c ác đơn v ị có trách nhi ệm:

1 . Ủy ban nhân dân thị xã Điện Bàn:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2019 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Điện Bàn trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt về UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND thị xã Điện Bàn triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thị xã Điện Bàn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.
D:\Dropbox\TAI 2019\Quyet dinh\0212 Phe duyet
KHSD dat 2019 thi xa Dien Ban.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 424/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam

  • Số hiệu: 424/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 14/02/2019
  • Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
  • Người ký: Lê Trí Thanh
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 14/02/2019
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản