Tóm tắt Quyết định 4109/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 4109/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ninh Hòa nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất rõ ràng, làm căn cứ pháp lý cho việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã trong năm 2019.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ninh Hòa tập trung vào 4 nhóm chỉ tiêu cốt lõi được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phép sử dụng trong năm 2019 (chi tiết tại Phụ lục 01).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định quy mô diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn (chi tiết tại Phụ lục 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu khai thác các diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp trong năm (chi tiết tại Phụ lục 04).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tổ chức công bố, công khai thông tin về Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Đảm bảo việc tổ chức thực hiện kế hoạch phải thống nhất, chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với bảo đảm quốc phòng, an ninh.
- Quản lý nghiêm ngặt việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Kiên quyết không giải quyết các trường hợp phát sinh ngoài kế hoạch sử dụng đất.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra: Thực hiện kiểm tra, thanh tra thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất. Đặc biệt xử lý nghiêm các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Ứng dụng công nghệ trong giám sát: Đẩy mạnh ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ hiện đại vào công tác giám sát sử dụng đất để kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thủ trưởng các cơ quan có liên quan.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4109/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 28 tháng 12 năm 2018 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa tại Tờ trình số 3937a/TTr-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018; Kết luận thẩm định của Sở Tài nguyên và Môi trường về Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại Thông báo số 535/TB-STNMT ngày 06 tháng 12 năm 2018 và Công văn số 5717/STNMT-CCQLĐĐ ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ninh Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 01).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 02).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 03).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 04).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn thị xã.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích. Đồng thời, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ NINH HÒA - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4109/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích Kế hoạch sử dụng đất 2019 | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Ninh Hiệp | Phường Ninh Hải | Phường Ninh Diêm | Phường Ninh Thủy | Phường Ninh Đa | Phường Ninh Giang | Phường Ninh Hà | Xã Ninh Sơn | Xã Ninh Tây | Xã Ninh Thượng | Xã Ninh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(31) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| A | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (A=1+2+3) |
| 110.794,96 | 594,45 | 806,92 | 2.429,17 | 1.616,33 | 1.347,47 | 657,77 | 1.316,91 | 17.175,41 | 19.063,66 | 7.328,52 | 3.971,65 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 79.646,50 | 308,24 | 382,24 | 816,33 | 371,51 | 730,79 | 488,65 | 832,62 | 16.087,28 | 14.375,02 | 6.092,88 | 3.425,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.467,81 | 128,12 |
| 125,14 | 5,68 | 469,56 | 309,28 | 251,02 | 383,52 | 257,65 | 887,87 | 1.876,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.834,20 | 128,12 |
|
|
| 455,55 | 306,27 | 251,05 | 377,61 | 257,65 | 693,72 | 1.690,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13.826,49 | 2,92 | 53,12 | 36,47 | 42,41 | 47,86 | 5,02 | 3,36 | 361,90 | 4.043,52 | 1.566,17 | 290,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.467,29 | 132,97 | 96,74 | 70,14 | 161,40 | 187,48 | 92,70 | 54,99 | 350,57 | 923,58 | 316,69 | 795,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19.742,30 |
|
|
| 111,14 |
|
|
| 11.452,64 | 3.078,30 | 2.151,54 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 23.149,57 | 40,57 | 26,40 | 135,04 | 34,31 | 19,81 |
| 57,19 | 3.420,04 | 5.952,88 | 1.170,22 | 460,93 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.126,58 | 2,11 | 106,57 | 58,59 | 0,90 | 5,80 | 81,66 | 466,02 | 38,62 |
| 0,38 | 2,18 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 652,82 |
| 99,40 | 390,96 | 15,68 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 213,63 | 1,55 |
|
|
| 0,28 |
| 0,03 | 80,00 | 119,09 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13.624,04 | 265,36 | 294,47 | 642,71 | 497,54 | 222,18 | 162,69 | 325,21 | 1.022,76 | 2.637,04 | 696,11 | 503,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3.364,52 | 2,30 | 19,64 |
| 3,50 | 20,35 |
|
| 100,00 | 1.941,12 | 318,06 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 12,95 | 3,42 | 6,81 | 0,24 | 0,68 | 0,21 | 0,10 | 0,19 |
|
|
| 1,31 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 191,25 |
|
|
| 191,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 36,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 168,13 | 3,27 | 132,21 |
| 2,97 |
|
|
|
| 0,10 |
| 0,67 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 611,07 | 3,22 | 33,10 | 1,68 | 8,55 | 3,16 | 0,19 | 0,67 |
| 55,02 |
| 20,03 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 22,19 |
|
|
|
|
| 21,69 | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4.012,43 | 106,33 | 63,76 | 186,07 | 51,36 | 84,76 | 58,58 | 84,52 | 761,52 | 339,99 | 115,40 | 229,80 |
| - | Trong đó: | DBV | 2,39 | 0,23 | 0,11 | 0,02 | 0,05 | 0,19 | 0,02 | 0,02 | 0,05 | 0,15 | 0,04 | 0,06 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 18,82 | 0,84 | 0,30 | 1,39 | 0,79 | 1,41 | 0,90 | 0,48 |
|
|
| 0,75 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 18,97 | 3,17 | 0,16 | 1,10 | 0,14 | 0,09 | 0,23 | 0,16 | 0,15 | 6,05 | 0,09 | 0,17 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 139,58 | 22,30 | 3,04 | 3,56 | 3,37 | 5,86 | 2,35 | 1,94 | 4,84 | 3,23 | 5,09 | 5,15 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 55,38 | 2,17 | 0,56 | 0,71 | 1,14 | 2,66 | 2,16 | 2,12 | 0,71 |
| 5,13 | 1,54 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,23 | 0,17 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 18,18 |
| 0,62 |
|
|
|
|
| 2,00 |
|
| 11,08 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.644,19 |
|
|
|
|
|
|
| 95,53 | 73,17 | 131,99 | 92,07 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 748,38 | 103,43 | 24,01 | 304,67 | 153,19 | 83,76 | 32,80 | 46,52 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 35,82 | 4,16 | 0,46 | 2,06 | 0,44 | 2,32 | 2,81 | 1,62 | 0,86 | 0,71 | 0,51 | 0,34 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,44 | 1,40 |
|
|
|
|
|
|
| 0,23 |
| 1,16 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 36,77 | 3,10 | 1,61 |
| 0,87 | 0,32 | 1,77 | 1,40 | 0,81 |
| 0,58 | 3,87 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 457,25 | 12,41 | 6,24 | 9,39 | 10,43 | 14,30 | 21,00 | 17,97 | 4,06 | 8,54 | 9,41 | 80,95 |
| 2.17 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 109,11 | 0,79 |
|
| 1,27 |
|
| 0,45 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 9,70 | 1,26 | 0,47 |
|
|
|
| 0,07 | 0,57 | 0,88 | 0,74 | 0,72 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,33 | 1,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,32 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 35,33 | 1,13 | 0,96 | 1,01 | 0,62 | 1,10 | 1,67 | 1,01 |
|
| 0,98 | 1,43 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.709,74 | 16,31 | 4,58 | 88,12 | 3,36 | 11,29 | 22,08 | 169,53 | 56,65 | 205,69 | 118,44 | 51,76 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 382,20 | 0,57 |
| 49,46 | 69,07 | 0,55 |
| 0,63 | 0,76 | 11,59 |
| 2,66 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,91 | 0,13 |
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
| 4,94 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 17.524,42 | 20,85 | 130,21 | 970,13 | 747,29 | 394,50 | 6,42 | 159,08 | 65,38 | 2.051,60 | 539,53 | 43,51 |
| 4 | Đất khu kinh tế* | KKT | 17.850,03 | 594,45 | 806,92 | 2.429,17 | 1.616,33 | 1.347,47 | 657,77 |
|
|
|
| 3.971,65 |
| 5 | Đất đô thị* | KDT | 8.769,01 | 594,45 | 806,92 | 2.429,17 | 1.616,33 | 1.347,47 | 657,77 | 1.316,91 |
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
|
| |||||||||||||||
| Xã Ninh Thọ | Xã Ninh Trung | Xã Ninh Sim | Xã Ninh Xuân | Xã Ninh Thân | Xã Ninh Đông | Xã Ninh Phụng | Xã Ninh Bình | Xã Ninh Phước | Xã Ninh Phú | Xã Ninh Tân | Xã Ninh Quang | Xã Ninh Hưng | Xã Ninh Lộc | Xã Ninh Ích | Xã Ninh Vân |
| (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 2.766,45 | 1.778,05 | 3.386,24 | 5.927,69 | 1.724,95 | 868,94 | 854,51 | 1.349,57 | 3.659,83 | 5.855,78 | 7.826,71 | 1.847,46 | 3.062,13 | 2.953,36 | 6.103,79 | 4.521,25 |
| 2.092,58 | 1.047,84 | 2.104,89 | 4.848,78 | 1.332,43 | 608,34 | 586,67 | 877,15 | 1.607,57 | 3.221,98 | 6.212,61 | 1.422,39 | 2.676,07 | 1.712,28 | 4.105,05 | 1.279,29 |
| 934,93 | 717,37 | 142,44 | 804,44 | 617,85 | 343,59 | 348,74 | 413,34 | 179,23 | 230,64 | 77,43 | 750,52 | 576,09 | 402,21 | 234,71 | 0,01 |
| 324,33 | 264,75 | 0,83 | 486,09 | 570,70 | 209,37 | 295,30 | 205,72 | 1,51 | 182,98 | 40,81 | 489,58 | 312,42 | 141,89 | 147,15 | 0,01 |
| 144,94 | 91,69 | 1.658,71 | 2.645,62 | 258,57 | 13,20 | 65,58 | 164,84 | 231,10 | 5,30 | 1.288,22 | 179,80 | 367,24 | 41,58 | 104,43 | 112,44 |
| 497,03 | 85,60 | 296,80 | 637,09 | 167,92 | 107,36 | 164,99 | 251,10 | 135,15 | 315,06 | 783,00 | 333,54 | 156,70 | 102,44 | 177,37 | 73,86 |
|
|
|
| 292,98 |
|
|
|
|
| 1.461,65 |
|
| 270,45 |
| 923,61 |
|
| 93,28 | 151,87 | 5,38 | 223,65 | 288,09 | 144,19 |
| 41,30 | 1.007,60 | 232,22 | 4.059,27 | 128,99 | 1.302,86 | 698,54 | 2.372,79 | 1.082,16 |
| 307,13 | 1,31 | 1,56 | 245,00 |
|
| 7,36 | 1,67 | 54,49 | 971,09 | 4,69 | 29,54 | 2,73 | 467,51 | 260,36 | 9,33 |
| 115,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 31,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,90 |
| 6,01 |
|
|
|
| 0,28 | 1,49 |
| 530,66 | 380,94 | 882,18 | 823,09 | 244,04 | 178,71 | 248,47 | 248,75 | 371,07 | 456,05 | 370,12 | 301,75 | 207,41 | 580,50 | 327,31 | 203,82 |
|
|
| 524,08 | 231,83 |
| 16,00 |
|
| 1,50 | 27,48 | 115,52 |
| 36,29 | 4,85 |
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 36,93 |
|
| 3,30 |
|
| 0,71 |
| 1,69 |
| 0,34 | 0,10 | 0,49 |
|
|
|
| 17,80 | 4,47 |
| 30,35 | 0,06 | 0,04 | 31,30 | 25,36 |
| 0,63 | 0,46 | 166,65 | 36,07 | 6,90 | 2,37 | 0,08 | 10,48 | 36,67 | 138,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 210,08 | 100,11 | 156,27 | 332,98 | 91,08 | 83,68 | 65,73 | 97,57 | 125,77 | 89,41 | 98,33 | 128,78 | 73,65 | 145,98 | 107,26 | 23,64 |
| 0,17 | 0,05 | 0,34 | 0,03 | 0,06 | 0,05 |
| 0,07 | 0,06 | 0,03 | 0,03 | 0,08 | 0,01 | 0,28 | 0,09 | 0,10 |
| 0,66 | 1,27 | 0,95 | 1,83 | 0,76 | 0,07 | 0,58 | 1,17 | 0,17 | 1,11 | 0,25 | 1,45 | 0,40 | 0,49 | 0,76 | 0,03 |
| 0,30 | 0,19 | 3,03 | 0,26 | 0,31 | 0,08 | 0,20 | 0,16 | 0,15 | 0,06 | 0,20 | 1,48 | 0,43 | 0,14 | 0,36 | 0,11 |
| 9,70 | 10,55 | 7,69 | 6,64 | 2,96 | 4,58 | 6,80 | 1,49 | 2,39 | 2,23 | 6,88 | 3,82 | 2,40 | 6,19 | 3,69 | 0,86 |
| 4,35 | 0,79 | 1,57 | 3,18 |
| 2,17 | 2,23 | 1,80 | 9,34 | 1,76 | 1,52 | 2,97 |
| 1,66 | 2,27 | 0,87 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 | 3,13 | 0,30 |
|
|
|
| 0,93 |
|
| 247,66 | 219,34 | 85,76 | 31,06 | 55,05 | 38,52 | 89,93 | 81,68 | 43,75 | 36,92 | 42,43 | 102,28 | 34,94 | 64,72 | 60,61 | 16,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 | 1,29 | 4,03 | 0,23 | 1,09 | 0,50 | 3,51 | 2,65 | 0,39 | 0,42 | 0,65 | 0,72 | 0,69 | 2,62 | 0,30 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,58 |
|
| 0,07 |
|
| 1,31 | 0,61 | 2,30 | 1,18 | 2,34 | 1,39 | 2,05 | 0,27 | 0,08 | 1,24 |
| 0,86 | 0,54 | 0,86 | 0,55 | 6,86 |
| 19,64 | 16,19 | 3,46 | 29,24 | 27,37 | 13,53 | 34,99 | 26,00 | 12,32 | 14,64 |
| 12,08 | 8,25 | 27,83 | 14,02 | 3,00 |
|
|
|
| 50,00 |
|
|
|
|
|
| 1,39 |
| 0,40 | 50,17 | 4,65 |
|
| 0,74 |
|
|
|
| 1,28 | 0,14 |
|
|
|
| 0,11 | 2,60 |
| 0,12 |
|
| 4,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,75 | 0,05 |
| 2,59 | 0,82 | 0,88 | 2,57 | 6,07 | 0,19 | 1,10 | 0,06 | 2,93 | 1,33 | 2,18 | 1,68 | 0,22 |
| 8,61 | 40,90 | 106,23 | 97,51 | 38,93 | 21,23 | 47,18 | 33,53 | 17,18 | 40,27 | 104,78 | 34,05 | 48,65 | 270,81 | 43,79 | 8,27 |
| 1,90 | 2,39 | 0,01 | 14,46 | 2,00 |
| 0,02 | 0,06 |
| 207,71 | 0,05 | 16,01 |
|
| 1,92 | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
| 1,72 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 143,21 | 349,27 | 399,17 | 255,82 | 148,48 | 81,89 | 19,37 | 223,67 | 1.681,19 | 2.177,75 | 1.243,99 | 123,32 | 178,66 | 660,58 | 1.671,43 | 3.038,14 |
| 2.766,45 |
|
|
|
|
|
|
| 3.659,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ NINH HÒA - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4109/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Ninh Hiệp | Phường Ninh Hải | Phường Ninh Diêm | Phường Ninh Thủy | Phường Ninh Đa | Phường Ninh Giang | Phường Ninh Hà | Xã Ninh Sơn | Xã Ninh Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(31) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| A | Tổng diện tích thu hồi (A=1+2) |
| 318,06 | 22,81 | 56,96 | 95,84 | 17,33 | 0,33 | 2,54 | 0,88 |
| 0,23 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 286,85 | 19,23 | 43,77 | 95,09 | 16,73 | 0,33 | 2,54 | 0,75 |
| 0,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 36,90 | 12,12 |
| 8,80 | 0,21 |
| 2,54 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 22,55 | 12,12 |
|
|
|
| 2,54 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 59,40 | 2,36 | 9,48 | 26,45 | 6,92 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 116,26 | 4,75 | 12,17 | 54,37 | 8,90 | 0,33 |
|
|
| 0,19 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 63,49 |
| 19,46 | 1,20 |
|
|
| 0,35 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 9,30 |
| 2,66 | 4,27 | 0,70 |
|
| 0,40 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 31,21 | 3,58 | 13,19 | 0,75 | 0,60 |
|
| 0,13 |
| 0,04 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,21 | 0,63 | 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 9,00 | 2,36 | 1,38 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,43 | 0,25 | 4,05 |
|
|
|
| 0,13 |
|
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 8,62 | 0,15 | 7,18 | 0,25 | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
| |||||||||||||||||
| Xã Ninh Thượng | Xã Ninh An | Xã Ninh Thọ | Xã Ninh Trung | Xã Ninh Sim | Xã Ninh Xuân | Xã Ninh Thân | Xã Ninh Đông | Xã Ninh Phụng | Xã Ninh Bình | Xã Ninh Phước | Xã Ninh Phú | Xã Ninh Tân | Xã Ninh Quang | Xã Ninh Hưng | Xã Ninh Lộc | Xã Ninh Ích | Xã Ninh Vân |
| (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
|
| 54,16 | 32,19 | 0,83 | 6,61 | 2,19 |
| 3,21 | 0,46 | 0,55 | 0,30 | 0,98 | 14,09 | 0,23 | 0,06 | 2,29 | 1,08 | 1,91 |
|
| 51,04 | 24,72 | 0,83 | 5,55 | 1,69 |
| 3,21 | 0,46 | 0,21 | 0,30 | 0,98 | 14,09 | 0,04 | 0,06 | 2,07 | 1,06 | 1,91 |
|
| 4,54 | 5,12 | 0,83 | 0,28 | 0,24 |
| 0,12 | 0,44 | 0,19 |
| 0,48 |
| 0,01 | 0,06 | 0,91 | 0,01 |
|
|
| 4,54 | 1,84 |
| 0,25 | 0,04 |
| 0,12 | 0,28 | 0,18 |
| 0,48 |
|
| 0,06 | 0,10 |
|
|
|
| 5,77 | 2,68 |
| 5,14 | 0,25 |
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
| 0,02 |
| 0,06 | 0,25 |
|
|
| 10,59 | 10,39 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
| 14,09 | 0,01 |
| 0,14 | 0,03 | 0,28 |
|
| 30,14 | 6,34 |
| 0,13 |
|
| 3,09 |
|
| 0,30 | 0,40 |
|
|
|
| 0,45 | 1,63 |
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,96 | 0,12 |
|
|
| 3,12 | 7,47 |
| 1,06 | 0,50 |
|
|
| 0,34 |
|
|
| 0,19 |
| 0,22 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,02 | 1,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
| 0,03 |
|
|
|
| 0,10 | 5,53 |
| 0,58 | 0,50 |
|
|
| 0,34 |
|
|
| 0,08 |
| 0,07 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ NINH HÒA - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4109/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Ninh Hiệp | Phường Ninh Hải | Phường Ninh Diêm | Phường Ninh Thủy | Phường Ninh Đa | Phường Ninh Giang | Phường Ninh Hà | Xã Ninh Sơn | Xã Ninh Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(31) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 431,95 | 25,42 | 46,08 | 98,29 | 19,17 | 4,47 | 3,25 | 1,51 | 5,53 | 7,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 76,54 | 16,94 |
| 8,80 | 0,26 | 4,14 | 2,54 | 0,28 | 0,85 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC/PNN | 45,03 | 16,94 |
|
|
| 4,14 | 2,54 | 0,25 | 0,85 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 106,13 | 2,94 | 10,56 | 27,70 | 7,62 |
|
| 0,10 | 0,12 | 6,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 151,75 | 5,51 | 13,40 | 54,52 | 10,55 | 0,33 | 0,71 | 0,38 | 4,56 | 0,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 80,77 | 0,03 | 19,46 | 1,20 |
|
|
| 0,35 |
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 13,11 |
| 2,66 | 4,27 | 0,74 |
|
| 0,40 |
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 2,15 |
|
| 1,80 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 100,07 |
|
|
|
|
|
|
| 80,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 12,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác | RSX/NKH | 4,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
| |||||||||||||||||
| Xã Ninh Thượng | Xã Ninh An | Xã Ninh Thọ | Xã Ninh Trung | Xã Ninh Sim | Xã Ninh Xuân | Xã Ninh Thân | Xã Ninh Đông | Xã Ninh Phụng | Xã Ninh Bình | Xã Ninh Phước | Xã Ninh Phú | Xã Ninh Tân | Xã Ninh Quang | Xã Ninh Hưng | Xã Ninh Lộc | Xã Ninh Ích | Xã Ninh Vân |
| (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1,75 | 52,96 | 28,27 | 3,47 | 6,01 | 53,14 | 2,01 | 5,46 | 1,94 | 3,29 | 6,51 | 4,59 | 16,83 | 5,42 | 2,29 | 2,94 | 8,77 | 15,41 |
|
| 5,16 | 6,86 | 2,67 | 0,30 | 6,94 | 1,96 | 1,73 | 1,16 | 2,29 |
| 1,24 | 1,52 | 5,25 | 1,39 | 1,23 | 3,03 |
|
|
| 4,94 | 1,98 | 0,02 | 0,25 | 1,60 | 1,93 | 1,73 | 0,28 | 2,28 |
| 1,15 | 0,40 | 2,23 | 1,39 | 0,13 |
|
|
| 0,45 | 6,53 | 3,23 | 0,55 | 5,34 | 27,54 | 0,05 | 0,04 | 0,27 | 0,44 | 0,70 | 0,98 | 0,73 | 0,12 | 0,15 | 0,32 | 1,33 | 2,07 |
| 1,30 | 11,13 | 11,30 | 0,25 | 0,24 | 17,46 |
| 0,24 | 0,01 | 0,56 | 0,20 | 1,08 | 14,58 | 0,05 | 0,60 | 0,38 | 0,54 | 0,95 |
|
|
|
|
|
| 1,20 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 30,14 | 6,34 |
| 0,13 |
|
| 3,45 |
|
| 5,61 | 1,04 |
|
|
|
| 0,63 | 12,39 |
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
| 0,50 |
|
| 0,15 |
|
| 0,15 | 1,01 | 3,04 |
|
|
|
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 1,56 | 0,41 | 0,40 | 4,77 |
|
|
| 10,20 |
|
| 1,58 | 1,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,98 |
| 0,21 |
|
|
|
| 10,20 |
|
| 1,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 0,58 | 0,41 | 0,19 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,06 | 1,11 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ NINH HÒA - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4109/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| TT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Ninh Hiệp | Phường Ninh Hải | Phường Ninh Diêm | Phường Ninh Thủy | Phường Ninh Đa | Phường Ninh Giang | Phường Ninh Hà | Xã Ninh Sơn | Xã Ninh Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(31) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| A | Tổng cộng (A=1+2) |
| 22,44 | 0,01 | 6,14 | 0,09 |
|
|
| 0,75 |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,44 | 0,01 | 6,14 | 0,09 |
|
|
| 0,75 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,23 |
| 2,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,40 |
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,71 |
|
|
|
|
|
| 0,75 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 | 0,01 |
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 3,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
| |||||||||||||||||
| Xã Ninh Thượng | Xã Ninh An | Xã Ninh Thọ | Xã Ninh Trung | Xã Ninh Sim | Xã Ninh Xuân | Xã Ninh Thân | Xã Ninh Đông | Xã Ninh Phụng | Xã Ninh Bình | Xã Ninh Phước | Xã Ninh Phú | Xã Ninh Tân | Xã Ninh Quang | Xã Ninh Hưng | Xã Ninh Lộc | Xã Ninh Ích | Xã Ninh Vân |
| (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
|
| 2,93 |
| 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,93 |
| 0,83 | 0,57 | 1,14 |
| 3,76 |
| 0,66 | 2,98 | 0,39 | 1,12 |
|
| 0,16 | 0,37 | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | 0,57 | 0,82 |
|
|
| 0,60 | 2,98 | 0,39 |
|
|
| 0,16 | 0,35 | 0,03 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 0,36 |
| 0,06 |
|
| 1,12 |
|
|
| 0,02 | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,83 |
| 0,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 228/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 424/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 166/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 228/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 424/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- 8Quyết định 166/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 9Nghị quyết 36/NQ-HĐND năm 2018 về thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 10Nghị quyết 37/NQ-HĐND năm 2018 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 4109/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 4109/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/12/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Đào Công Thiên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/12/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
