Tóm tắt Quyết định số 345/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định số 345/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Minh nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã. Dưới đây là nội dung phân tích chuyên sâu và chi tiết toàn bộ các chính sách, số liệu cốt lõi của văn bản này.
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Năm 2018, việc thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất tại thị xã Bình Minh ghi nhận sự chênh lệch đáng kể giữa kế hoạch được duyệt và kết quả thực tế thực hiện:
- Đất nông nghiệp (NNP): Diện tích kế hoạch được duyệt là 6.597,01 ha nhưng kết quả thực hiện thực tế đạt tới 6.986,20 ha (tăng 389,19 ha, đạt tỷ lệ 105,90%). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) thực hiện đạt 3.838,72 ha (đạt 106,30%); đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.986,22 ha (đạt 105,46%); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 16,63 ha (đạt 114,78%).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Kết quả thực hiện đạt thấp hơn so với kế hoạch đề ra, chỉ đạt 2.377,08 ha trên tổng số 2.766,27 ha được duyệt (giảm 389,19 ha, đạt tỷ lệ 85,93%). Một số chỉ tiêu đạt tỷ lệ rất thấp như: Đất khu công nghiệp (SKK) chỉ đạt 133,46 ha so với kế hoạch 483,46 ha (đạt 27,61%); đất thương mại, dịch vụ (TMD) đạt 8,40 ha so với kế hoạch 61,00 ha (đạt 13,77%); đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) chỉ đạt 8,33%. Tuy nhiên, đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 363,33 ha (đạt 107,76%) và đất ở tại đô thị (ODT) đạt 141,36 ha (đạt 102,32%).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn trong năm 2018.
2. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thực hiện phân bổ quỹ đất tự nhiên của thị xã Bình Minh cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 6.568,06 ha. Quỹ đất này tập trung lớn nhất tại xã Thuận An (1.648,80 ha), xã Đông Thạnh (1.249,77 ha), xã Mỹ Hòa (1.243,54 ha) và xã Đông Thành (1.183,64 ha). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 3.508,66 ha (nhiều nhất tại xã Thuận An với 1.104,86 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 2.900,52 ha (tập trung chủ yếu tại xã Mỹ Hòa với 1.144,99 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 2.795,22 ha. Địa bàn có diện tích đất phi nông nghiệp lớn nhất là xã Mỹ Hòa (1.101,70 ha, bao gồm 133,46 ha đất khu công nghiệp) và xã Đông Thành (444,71 ha, bao gồm 245,00 ha đất khu công nghiệp). Đất phát triển hạ tầng (DHT) toàn thị xã là 544,08 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 351,93 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 172,59 ha (phân bổ tại Phường Đông Thuận 65,89 ha, Phường Cái Vồn 65,50 ha và Phường Thành Phước 41,20 ha).
- Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đất đô thị đạt 962,65 ha, được phân bổ tại Phường Đông Thuận (389,78 ha), Phường Thành Phước (352,61 ha) và Phường Cái Vồn (220,26 ha).
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để phục vụ các dự án đầu tư công và phát triển hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 407,97 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 312,36 ha (tập trung chủ yếu tại xã Đông Thành với 224,53 ha và xã Đông Bình với 79,44 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 93,23 ha (nhiều nhất tại xã Đông Thành 20,80 ha và xã Đông Bình 19,55 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 52,99 ha. Các loại đất thu hồi chính bao gồm đất phát triển hạ tầng (DHT) với 30,29 ha (tập trung tại xã Đông Thành 16,20 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) với 14,12 ha (nhiều nhất tại xã Thuận An 6,22 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) thu hồi 4,32 ha.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Chính sách chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm thúc đẩy quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 418,14 ha. Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Đông Thành (247,28 ha) và xã Đông Bình (100,99 ha). Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 312,36 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 103,40 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 17,70 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN), tập trung nhiều nhất tại xã Mỹ Hòa (4,50 ha) và xã Đông Thuận (3,00 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,97 ha, tập trung chủ yếu tại Phường Cái Vồn (1,24 ha) và Phường Thành Phước (0,46 ha).
5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm 2019, thị xã Bình Minh không có kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng.
6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Bình Minh cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 345/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 12 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ BÌNH MINH, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh tại Tờ trình số 109/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 53/TTr-STNMT ngày 05 tháng 01 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Minh nội dung chủ yếu như sau:
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Bảng 1: Kết quả thực hiện chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2018
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích kế hoạch được duyệt | Kết quả thực hiện | ||
| Diện tích | So sánh | |||||
| Tăng (+), giảm (-) | Tỷ lệ | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) | (7)=(5)/(4)*100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.597,01 | 6.986,20 | 389,19 | 105,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.611,31 | 3.838,72 | 227,41 | 106,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.611,31 | 3.838,72 | 227,41 | 106,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 139,52 | 144,63 | 5,11 | 103,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.831,70 | 2.986,22 | 154,52 | 105,46 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 14,49 | 16,63 | 2,14 | 114,78 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.766,27 | 2.377,08 | -389,19 | 85,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,78 | 14,00 | 0,22 | 101,57 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,17 | 2,24 | 0,07 | 103,04 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 483,46 | 133,46 | -350,00 | 27,61 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 61,00 | 8,40 | -52,60 | 13,77 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 46,61 | 50,13 | 3,52 | 107,56 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 539,62 | 514,90 | -24,72 | 95,42 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,04 | 0,04 | 0,00 | 100,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 337,17 | 363,33 | 26,16 | 107,76 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 138,16 | 141,36 | 3,20 | 102,32 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,83 | 11,38 | 1,55 | 115,75 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,22 | 0,23 | 0,01 | 105,71 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15,81 | 15,80 | -0,01 | 99,92 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang | NTD | 20,45 | 21,71 | 1,26 | 106,14 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,29 | - | -0,29 | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,48 | 0,04 | -0,44 | 8,33 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,33 | 1,33 | 0,00 | 100,00 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.095,72 | 1.098,62 | 2,90 | 100,26 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,11 | 0,11 | 0,00 | 100,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - |
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||
| Phường Cái Vồn | Phường Đông Thuận | Phường Thành Phước | Xã Đông Bình | Xã Đông Thành | Xã Đông Thạnh | Xã Mỹ Hoà | Xã Thuận An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.568,06 | 86,53 | 201,46 | 188,15 | 766,17 | 1.183,64 | 1.249,77 | 1.243,54 | 1.648,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.508,66 | 8,10 | 50,81 | 73,76 | 508,08 | 719,64 | 966,07 | 77,34 | 1.104,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.508,66 | 8,10 | 50,81 | 73,76 | 508,08 | 719,64 | 966,07 | 77,34 | 1.104,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 142,48 | 0,76 | 14,27 | 2,22 | 23,44 | 14,32 | 0,51 | 17,99 | 68,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.900,52 | 76,43 | 136,11 | 111,00 | 234,54 | 449,54 | 281,88 | 1.144,99 | 466,03 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 16,40 | 1,24 | 0,27 | 1,17 | 0,11 | 0,14 | 1,31 | 3,22 | 8,94 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.795,22 | 133,73 | 188,33 | 164,46 | 248,03 | 444,71 | 152,76 | 1.101,70 | 361,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,78 | - | 10,35 | 3,43 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,18 | 0,03 | 0,06 | 1,30 | - | - | - | - | 0,79 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 485,26 | - | - | - | 106,80 | 245,00 | - | 133,46 | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,66 | 6,28 | 0,20 | 1,32 | 0,27 | 0,34 | 0,30 | 2,66 | 0,29 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 51,07 | 3,08 | 20,15 | 2,57 | 1,56 | 1,17 | 0,34 | 16,73 | 5,47 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 544,08 | 31,80 | 59,10 | 33,26 | 26,61 | 38,66 | 71,55 | 136,36 | 146,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 11,41 | - | - | 0,47 | 0,05 | 0,11 | 0,25 | 10,30 | 0,23 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 2,53 | 2,14 | - | - | 0,03 | 0,20 | 0,05 | 0,07 | 0,04 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 17,70 | 2,88 | 0,77 | 3,29 | 2,19 | 2,67 | 1,52 | 2,25 | 2,13 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,74 | 3,39 | - | - | - | 0,02 | - | - | 0,33 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,04 | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 351,93 | - | - | - | 48,95 | 63,24 | 40,16 | 104,17 | 95,41 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 172,59 | 65,50 | 65,89 | 41,20 | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,68 | 1,15 | 0,46 | 5,61 | 1,07 | 0,32 | 0,20 | 0,58 | 0,29 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,23 | 0,14 | - | 0,08 | - | - | - | - | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15,80 | 1,12 | 2,37 | 0,54 | 4,96 | 2,25 | 0,63 | 2,01 | 1,92 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 41,14 | 3,65 | 2,38 | 1,29 | 1,33 | 21,62 | 1,01 | 4,82 | 5,04 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,33 | 0,19 | 0,03 | - | - | 0,16 | 0,01 | 0,66 | 0,28 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.094,30 | 20,71 | 27,30 | 73,85 | 56,48 | 71,91 | 38,56 | 700,25 | 105,24 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,11 | 0,08 | - | 0,01 | - | - | - | - | 0,02 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 962,65 | 220,26 | 389,78 | 352,61 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diên tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||
| Phường Cái Vồn | Phường Đông Thuận | Phường Thành Phước | Xã Đông Bình | Xã Đông Thành | Xã Đông Thạnh | Xã Mỹ Hoà | Xã Thuận An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 407,97 | 19,57 | - | 9,74 | 99,94 | 246,18 | 0,36 | 12,88 | 19,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 312,36 | 4,82 | - | 3,13 | 79,44 | 224,53 | 0,22 | - | 0,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 312,36 | 4,82 | - | 3,13 | 79,44 | 224,53 | 0,22 | - | 0,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,15 | - | - | 0,29 | 0,95 | 0,85 | - | - | 0,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 93,23 | 14,75 | - | 6,27 | 19,55 | 20,80 | 0,14 | 12,78 | 18,94 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,23 | - | - | 0,05 | - | - | - | 0,10 | 0,08 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 52,99 | 0,55 | - | 6,21 | 6,91 | 19,21 | - | 7,89 | 12,22 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,56 | - | - | 0,14 | - | - | - | 1,17 | 0,25 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 30,29 | 0,05 | - | 2,35 | 4,30 | 16,20 | - | 3,05 | 4,34 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 14,12 | - | - | - | 2,56 | 2,96 | - | 2,38 | 6,22 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,81 | - | - | 1,81 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,32 | - | - | 0,32 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,57 | 0,20 | - | 0,25 | 0,05 | 0,05 | - | - | 0,02 |
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4,32 | 0,30 | - | 1,34 | - | - | - | 1,29 | 1,39 |
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||
| Phường Cái Vồn | Phường Đông Thuận | Phường Thành Phước | Xã Đông Bình | Xã Đông Thành | Xã Đông Thạnh | Xã Mỹ Hoà | Xã Thuận An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 418,14 | 20,97 | 1,30 | 11,24 | 100,99 | 247,28 | 1,48 | 14,48 | 20,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 312,36 | 4,82 | - | 3,13 | 79,44 | 224,53 | 0,22 | - | 0,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 312,36 | 4,82 | - | 3,13 | 79,44 | 224,53 | 0,22 | - | 0,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,15 | - | - | 0,29 | 0,95 | 0,85 | - | - | 0,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 103,40 | 16,15 | 1,30 | 7,77 | 20,60 | 21,90 | 1,26 | 14,38 | 20,04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,23 | - | - | 0,05 | - | - | - | 0,10 | 0,08 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 17,70 | 1,00 | 3,00 | 1,00 | 2,60 | 2,30 | 1,50 | 4,50 | 1,80 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 17,70 | 1,00 | 3,00 | 1,00 | 2,60 | 2,30 | 1,50 | 4,50 | 1,80 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,97 | 1,24 | 0,25 | 0,46 | - | - | 0,02 | - | - |
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn thị xã không đưa vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Bình Minh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 424/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 166/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 3Quyết định 357/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 591/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- 5Quyết định 61/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 424/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- 7Quyết định 166/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 8Quyết định 357/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 591/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- 10Quyết định 61/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
Quyết định 345/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 345/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
