Quyết định 61/QĐ-UBND.NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp. Văn bản ban hành các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, đồng thời quy định trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước trong việc công khai thông tin, tổ chức triển khai và giám sát việc thực hiện quản lý đất đai trên địa bàn.
Chỉ tiêu phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tháp Mười được phê duyệt với các chỉ tiêu chủ yếu bao gồm:
- Diện tích các loại đất phân bổ: Chi tiết diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2019 (thể hiện tại Biểu 01 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất: Danh mục và diện tích các loại đất dự kiến thu hồi để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm (thể hiện tại Biểu 02 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Các chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất trong năm kế hoạch (thể hiện tại Biểu 03 kèm theo).
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười
Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các công việc sau:
- Công khai kế hoạch sử dụng đất:
- Tại cấp huyện: Niêm yết công khai tại trụ sở cơ quan và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của UBND huyện Tháp Mười bao gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019, Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019.
- Tại cấp xã, thị trấn: Công khai tại trụ sở UBND các xã, thị trấn thuộc huyện bao gồm: Quyết định phê duyệt, Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tháp Mười.
- Quản lý và thực hiện đất đai: Căn cứ vào kế hoạch đã phê duyệt để thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đúng đối tượng, đúng thẩm quyền và đúng quy định.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm bảo đảm tính hiệu quả và tuân thủ đúng pháp luật.
Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Tháp Mười và Trưởng các phòng, ban chuyên môn thuộc UBND huyện Tháp Mười có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 61/QĐ-UBND.NĐ | Đồng Tháp, ngày 27 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN THÁP MƯỜI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 203/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua danh mục chuyển mục đích đất trồng lúa nước đất năm 2019;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười tại Tờ trình số 36/TTr-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 82/TTr- STNMT ngày 14 tháng 02 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tháp Mười với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (biểu 03 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt cụ thể như sau:
- Tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyện gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2019, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019.
- Tại trụ sở cơ quan của Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười và các phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019
(Kèm theo Quyết định số 61/QĐ-UBND-NĐ ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính:ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Mỹ An | Thanh Mỹ | Hưng Thạnh | Trường Xuân | Tân Kiều | Mỹ Hòa | Mỹ Quý | Mỹ Đông | Đốc Binh Kiều | Mỹ An | Phú Điền | Láng Biển | Thạnh Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. +(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng DTTN (1+2+3) |
| 53.365,03 | 1.849,03 | 4.739,44 | 5.863,58 | 6.662,02 | 4.099,95 | 3.798,85 | 6.468,09 | 2.713,37 | 3.344,62 | 1.917,12 | 4.590,86 | 2.562,95 | 4.755,17 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 46.528,72 | 1.377,20 | 4.165,65 | 5.318,23 | 5.854,64 | 3.388,73 | 3.290,74 | 5.725,65 | 2.418,71 | 2.925,21 | 1.449,97 | 4.031,75 | 2.264,92 | 4.317,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 41.223,83 | 1.154,07 | 3.775,07 | 4.953,41 | 4.458,66 | 3.169,19 | 3.028,14 | 4.754,69 | 2.121,15 | 2.498,78 | 1.292,85 | 3.744,54 | 2.071,64 | 4.201,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 41.223,83 | 1.154,07 | 3.775,07 | 4.953,41 | 4.458,66 | 3.169,19 | 3.028,14 | 4.754,69 | 2.121,15 | 2.498,78 | 1.292,85 | 3.744,54 | 2.071,64 | 4.201,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 184,99 | 4,65 | 5,51 | 21,89 | 3,64 |
| 36,05 | 25,95 | 10,09 | 46,63 | 3,64 | 16,59 | 10,35 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.924,13 | 199,49 | 373,84 | 206,51 | 170,11 | 197,07 | 210,81 | 332,80 | 274,72 | 368,82 | 143,58 | 259,42 | 85,95 | 101,01 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.934,47 |
|
| 115,02 | 1.192,55 | 14,45 | 12,32 | 591,48 |
|
|
|
|
| 8,65 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 260,57 | 18,99 | 10,49 | 21,41 | 29,68 | 8,02 | 3,42 | 20,73 | 12,75 | 10,98 | 9,90 | 11,20 | 96,98 | 6,02 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,74 |
| 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.836,31 | 471,82 | 573,79 | 545,35 | 807,38 | 711,22 | 508,11 | 742,44 | 294,66 | 419,41 | 467,15 | 559,11 | 298,03 | 437,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 78,62 |
|
|
|
| 1,26 |
| 73,24 |
|
| 4,12 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,38 | 2,94 |
|
| 0,25 |
|
|
| 1,19 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 149,79 |
|
|
|
| 21,00 |
|
|
|
| 128,79 |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 93,93 |
|
|
| 93,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 23,95 | 4,77 | 1,00 | 2,92 | 3,78 | 0,77 | 1,27 | 1,36 | 1,88 | 1,80 | 0,39 | 1,65 | 1,24 | 1,12 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 24,66 | 4,62 | 0,96 | 1,97 | 2,65 | 0,71 | 1,31 | 1,61 | 4,37 | 0,37 | 3,67 | 1,82 | 0,20 | 0,42 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.911,43 | 185,91 | 246,61 | 329,35 | 390,49 | 220,17 | 160,91 | 311,25 | 129,20 | 172,88 | 119,90 | 210,11 | 143,49 | 291,14 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,33 | 0,74 | 0,02 |
|
|
|
| 0,06 | 0,31 | 0,06 | 0,14 |
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 5,10 | 2,45 | 0,15 | 0,48 | 0,14 | 0,23 | 0,03 | 0,14 | 0,33 | 0,15 | 0,08 | 0,08 | 0,47 | 0,37 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 61,54 | 9,14 | 4,88 | 2,89 | 5,65 | 5,05 | 5,13 | 6,88 | 3,16 | 5,22 | 3,01 | 6,89 | 1,25 | 2,39 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5,50 | 3,39 |
|
| 0,10 |
|
|
| 0,93 |
|
| 0,36 | 0,72 |
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1.404,20 | 112,72 | 119,90 | 192,21 | 191,84 | 98,10 | 69,84 | 113,22 | 47,64 | 94,34 | 57,65 | 71,78 | 82,72 | 152,22 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1.427,17 | 56,51 | 121,10 | 133,33 | 191,33 | 116,16 | 84,91 | 189,96 | 76,81 | 73,00 | 59,01 | 130,86 | 58,22 | 135,97 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 1,21 |
|
|
| 0,57 |
| 0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,96 | 0,39 | 0,11 | 0,01 | 0,21 | 0,01 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,04 | 0,01 | 0,05 | 0,03 | 0,02 |
|
| Đất chợ | DCH | 4,42 | 0,59 | 0,45 | 0,43 | 0,64 | 0,62 | 0,33 | 0,96 |
| 0,07 |
| 0,09 | 0,08 | 0,17 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 269,55 |
|
|
|
| 203,50 | 66,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,60 |
| 0,28 |
| 3,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.727,44 |
| 181,07 | 88,21 | 161,63 | 185,44 | 168,46 | 217,80 | 83,89 | 161,18 | 154,39 | 206,57 | 45,41 | 73,39 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 172,36 | 172,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,18 | 6,46 | 0,37 | 0,28 | 0,69 | 0,18 | 1,35 | 0,96 | 0,49 | 0,98 | 0,41 | 0,42 | 1,11 | 1,49 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,77 | 1,32 | 0,11 |
| 0,15 |
| 0,90 | 2,17 | 1,23 |
| 0,89 |
|
|
|
| 2.18 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 6,01 | 3,24 |
|
|
| 1,41 |
| 0,22 | 0,21 | 0,15 |
| 0,65 | 0,15 |
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,52 | 0,02 | 1,14 |
| 0,04 | 0,01 |
| 0,01 | 1,12 | 0,88 |
| 0,72 | 0,10 | 0,48 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,50 | 1,18 |
| 0,08 | 0,84 | 1,02 | 0,10 |
|
|
| 0,28 |
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 12,90 | 0,06 |
| 0,27 | 0,34 | 11,00 |
|
| 0,47 |
| 0,37 | 0,39 |
|
|
| 2.22 | Đất sông, kênh, rạch | SON | 1.229,40 | 83,42 | 138,33 | 110,34 | 118,35 | 47,67 | 99,93 | 127,34 | 70,07 | 79,79 | 53,94 | 132,65 | 104,30 | 63,28 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 98,11 | 5,32 | 3,92 | 11,93 | 30,92 | 17,08 | 7,83 | 6,48 | 0,55 | 1,38 |
| 4,13 | 2,04 | 6,53 |
(Kèm theo Quyết định số 61/QĐ-UBND-NĐ ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Mỹ An | Than h Mỹ | Hưng Thạnh | Trường Xuân | Tân Kiều | Mỹ Hòa | Mỹ Quý | Mỹ Đông | Đốc Binh Kiều | Mỹ An | Phú Điền | Láng Biển | Thạnh Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích thu hồi đất |
| 32,31 | 0,09 | 8,49 |
| 9,57 | 0,25 |
|
|
| 0,38 | 13,21 | 0,32 |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 29,26 | 0,07 | 6,66 |
| 9,42 | 0,20 |
|
|
| 0,12 | 12,59 | 0,20 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25,39 |
| 3,60 |
| 9,35 | 0,10 |
|
|
|
| 12,34 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 25,39 |
| 3,60 |
| 9,35 | 0,10 |
|
|
|
| 12,34 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,37 | 0,07 | 1,56 |
| 0,07 | 0,10 |
|
|
| 0,12 | 0,25 | 0,20 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,50 |
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,04 | 0,01 | 1,83 |
| 0,15 | 0,05 |
|
|
| 0,26 | 0,62 | 0,12 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,66 |
| 1,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,60 |
| 0,17 |
| 0,15 | 0,05 |
|
|
| 0,11 | 0,02 | 0,10 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, kênh, rạch | SON | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,60 |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 61/QĐ-UBND-NĐ ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Mỹ An | Thanh Mỹ | Hưng Thạnh | Trường Xuân | Tân Kiều | Mỹ Hòa | Mỹ Quý | Mỹ Đông | Đốc Binh Kiều | Mỹ An | Phú Điền | Láng Biển | Thạnh Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. +(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 54,52 | 9,97 | 8,00 | 1,86 | 10,16 | 0,75 | 1,55 | 0,81 | 2,19 | 1,88 | 13,53 | 1,44 | 0,99 | 1,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 31,27 | 4,27 | 3,60 | 0,10 | 9,35 | 0,10 |
|
| 0,79 | 0,72 | 12,34 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 31,27 | 4,27 | 3,60 | 0,10 | 9,35 | 0,10 |
|
| 0,79 | 0,72 | 12,34 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,65 | 5,60 | 2,90 | 1,76 | 0,81 | 0,65 | 1,55 | 0,81 | 1,40 | 1,16 | 1,19 | 1,44 | 0,99 | 1,39 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 1,50 |
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 27,60 | 4,90 | 2,00 | 3,00 | 2,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | 2,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | 0,90 | 0,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 27,60 | 4,90 | 2,00 | 3,00 | 2,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | 2,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | 0,90 | 0,80 |
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,18 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 344/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- 2Quyết định 345/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- 3Quyết định 346/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 202/2018/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 7Nghị quyết 203/2018/NQ-HĐND thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 8Quyết định 344/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- 9Quyết định 345/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- 10Quyết định 346/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 61/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Số hiệu: 61/QĐ-UBND.NĐ
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp
- Người ký: Nguyễn Thanh Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
