Giới thiệu chung về Quyết định 344/QĐ-UBND
Quyết định 344/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước đó, đồng thời định hình các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019 trên địa bàn thành phố.
Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Năm 2018, việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại thành phố Vĩnh Long ghi nhận những biến động cụ thể giữa chỉ tiêu được duyệt và kết quả thực tế:
- Đất nông nghiệp: Diện tích kế hoạch được duyệt là 2.423,92 ha, thực tế thực hiện đạt 2.519,24 ha (tăng 95,32 ha, đạt tỷ lệ 103,93%). Trong đó, đất trồng lúa đạt 468,90 ha (giảm 3,71 ha so với kế hoạch); đất trồng cây lâu năm đạt 2.027,11 ha (tăng 99,36 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích kế hoạch được duyệt là 2.354,89 ha, thực tế thực hiện đạt 2.259,59 ha (giảm 95,30 ha, đạt tỷ lệ 95,95%). Một số chỉ tiêu cụ thể như đất ở tại nông thôn đạt 170,89 ha (tăng 4,89 ha); đất ở tại đô thị đạt 352,49 ha (tăng 18,82 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan đạt 24,79 ha (giảm 14,12 ha).
- Đất chưa sử dụng: Giữ nguyên ở mức 2,66 ha, đạt tỷ lệ 100,17% so với kế hoạch được duyệt.
Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Vĩnh Long được chi tiết hóa qua các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Vĩnh Long được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 2.439,10 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 446,06 ha (chủ yếu tập trung tại xã Tân Ngãi với 135,31 ha và xã Tân Hòa với 131,59 ha); đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 1.969,83 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Tân Hòa với 356,68 ha và xã Trường An với 252,95 ha); đất nuôi trồng thủy sản chiếm 18,52 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 2.339,73 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm 726,72 ha; đất ở tại đô thị chiếm 353,64 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 3 với 71,34 ha và Phường 9 với 72,84 ha); đất ở tại nông thôn chiếm 171,30 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 714,26 ha.
- Đất chưa sử dụng: Tổng diện tích còn lại là 2,66 ha, tập trung chủ yếu tại xã Trường An (2,65 ha).
- Đất đô thị (chỉ tiêu phụ): Đạt 2.058,27 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, thành phố Vĩnh Long lên kế hoạch thu hồi các loại đất với tổng diện tích cụ thể:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 61,07 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm bị thu hồi nhiều nhất với 54,78 ha (tập trung lớn nhất tại xã Tân Hòa với 22,91 ha và xã Tân Ngãi với 11,00 ha); đất trồng lúa thu hồi 6,27 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 30,52 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn thu hồi 9,07 ha (nhiều nhất tại xã Tân Hòa với 4,16 ha); đất ở tại đô thị thu hồi 9,79 ha (nhiều nhất tại Phường 3 với 2,53 ha và Phường 1 với 2,24 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối thu hồi 7,71 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 80,14 ha. Trong đó, chuyển đổi đất trồng cây lâu năm là 69,75 ha (nhiều nhất tại xã Tân Hòa với 25,11 ha và xã Tân Ngãi với 13,20 ha); chuyển đổi đất trồng lúa là 10,37 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 12,47 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (tập trung nhiều nhất tại xã Tân Ngãi với 4,67 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 1,20 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm 2019, thành phố Vĩnh Long không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long
Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:
- Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng đối tượng và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành. Các cá nhân, tổ chức chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long.
- Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Long.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh và thành phố.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số:344/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 12 tháng 02 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai, ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 01 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long tại Tờ trình số 195/TTr-UBND, ngày 28 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 54/TTr-STNMT, ngày 05 tháng 01 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau:
Bảng 1: Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích kế hoạch được duyệt | Kết quả thực hiện | ||
| Diện tích | So sánh | |||||
| Tăng (+), giảm (-) | Tỷ lệ | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) | (7)= (5)/(4)*100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.423,92 | 2.519,24 | 95,32 | 103,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 472,61 | 468,90 | -3,71 | 99,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 472,61 | 468,90 | -3,71 | 99,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,40 | 4,69 | 0,29 | 106,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.927,75 | 2.027,11 | 99,36 | 105,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 19,16 | 18,54 | -0,62 | 96,76 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.354,89 | 2.259,59 | -95,30 | 95,95 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 54,62 | 54,62 | 0,00 | 99,99 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,05 | 6,00 | -0,05 | 99,16 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 48,98 |
| -48,98 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 67,36 | 62,55 | -4,81 | 92,86 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 109,93 | 99,85 | -10,08 | 90,83 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 689,25 | 656,09 | -33,16 | 95,19 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,10 | 0,10 | 0,00 | 103,35 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 166,00 | 170,89 | 4,89 | 102,94 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 333,67 | 352,49 | 18,82 | 105,64 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 38,91 | 24,79 | -14,12 | 63,71 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 11,80 | 12,85 | 1,05 | 108,94 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,95 | 24,69 | -0,26 | 98,96 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 53,82 | 44,05 | -9,77 | 81,85 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,71 | 4,71 | 0,00 | 99,99 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,19 | 0,94 | -0,25 | 78,99 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 12,25 | 11,24 | -1,01 | 91,75 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,65 | 9,51 | -0,14 | 98,54 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 719,47 | 722,00 | 2,53 | 100,35 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,09 |
| -0,09 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,09 | 2,22 | 0,13 | 106,22 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,66 | 2,66 | 0,00 | 100,17 |
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã (6 phường)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | Phường | ||||
| (1) | (2) | (3 | (4)= (5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.439,10 | 1,43 | 40,82 | 202,67 | 89,14 | 188,56 | 186,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 446,06 |
| 2,52 | 5,31 |
| 11,72 | 30,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 446,06 |
| 2,52 | 5,31 |
| 11,72 | 30,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,69 |
|
| 0,69 | 0,07 | 0,24 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.969,83 | 1,43 | 36,27 | 195,85 | 88,55 | 173,18 | 154,49 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 18,52 |
| 2,03 | 0,82 | 0,52 | 3,42 | 1,74 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.339,73 | 90,41 | 111,28 | 173,21 | 153,65 | 205,19 | 150,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 54,62 | 0,02 |
|
|
|
| 9,95 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,00 | 0,27 | 0,10 | 3,93 |
| 0,03 | 0,78 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 66,08 | 5,42 | 3,87 | 1,68 | 9,25 | 1,38 | 4,67 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 101,16 | 1,16 | 1,48 | 2,45 | 1,93 | 7,85 | 4,80 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 726,72 | 35,37 | 50,25 | 58,72 | 53,90 | 43,44 | 63,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 15,01 | 3,45 | 2,27 |
| 2,87 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,45 | 0,22 | 0,14 | 0,18 | 5,33 | 0,16 | 0,03 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 59,60 | 3,04 | 8,91 | 11,68 | 5,81 | 2,04 | 15,83 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 8,65 |
| 8,65 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 171,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 353,64 | 21,74 | 30,61 | 71,34 | 58,99 | 56,33 | 41,77 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,34 | 4,49 | 1,05 | 0,68 | 2,82 | 0,78 | 0,59 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 11,94 | 0,36 | 0,63 | 0,36 | 0,78 | 0,15 | 0,27 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,80 | 1,68 | 2,66 | 1,57 | 4,05 | 2,67 | 0,20 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 53,89 | 0,10 | 1,58 | 3,15 | 3,56 | 6,64 | 0,43 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,71 |
|
|
|
| 1,34 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,94 | 0,05 | 0,02 | 0,07 | 0,06 | 0,05 | 0,19 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,50 | 1,82 |
| 4,40 | 0,17 |
| 0,33 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,51 |
| 0,58 | 0,48 | 1,98 | 0,98 | 0,06 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 714,26 | 17,82 | 18,19 | 24,24 | 16,14 | 83,45 | 22,88 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,22 | 0,01 | 0,26 | 0,14 | 0,02 | 0,10 | 0,33 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,66 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.058,27 | 91,84 | 152,10 | 375,88 | 242,79 | 393,75 | 337,56 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã (5 phường, xã)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| Phường 9 | Trường An | Tân Ngãi | Tân | Tân Hội | ||||
| (1) | (2) | (3 | (4)= (5)+(6)+… | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.439,10 | 172,93 | 319,98 | 410,06 | 491,23 | 335,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 446,06 | 25,76 | 65,61 | 135,31 | 131,59 | 37,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 446,06 | 25,76 | 65,61 | 135,31 | 131,59 | 37,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,69 | 0,56 | 0,66 | 0,34 | 1,43 | 0,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.969,83 | 145,71 | 252,95 | 273,57 | 356,68 | 291,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 18,52 | 0,90 | 0,76 | 0,84 | 1,53 | 5,96 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.339,73 | 291,42 | 231,73 | 490,69 | 256,47 | 185,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 54,62 | 36,30 |
| 8,35 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,00 | 0,02 | 0,87 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 66,08 | 10,90 | 11,32 | 16,76 | 0,47 | 0,36 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 101,16 | 4,60 | 2,22 | 67,08 | 4,00 | 3,59 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 726,72 | 77,43 | 64,58 | 121,62 | 95,76 | 62,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 15,01 | 1,55 |
| 4,81 |
| 0,06 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,45 | 2,76 | 0,16 | 2,23 | 0,13 | 0,11 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 59,60 | 2,14 | 1,10 | 2,35 | 6,03 | 0,67 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 8,65 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 171,30 |
| 53,54 | 55,28 | 29,98 | 32,50 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 353,64 | 72,84 |
| 0,02 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,34 | 8,97 | 1,67 | 0,62 | 2,07 | 1,60 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 11,94 | 0,44 |
| 0,47 |
| 8,48 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,80 | 1,29 | 3,14 | 2,56 | 0,89 | 5,09 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 53,89 | 1,52 | 3,56 | 8,79 | 22,80 | 1,76 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,71 |
|
| 0,30 | 0,55 | 2,52 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,94 | 0,01 | 0,30 | 0,04 | 0,09 | 0,06 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,50 | 4,52 | 0,14 |
|
| 0,12 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,51 | 0,33 | 0,31 | 0,54 | 3,12 | 1,13 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 714,26 | 71,49 | 89,74 | 208,24 | 96,60 | 65,47 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,22 | 0,76 | 0,34 | 0,02 | 0,14 | 0,10 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,66 |
| 2,65 |
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.058,27 | 464,35 |
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã (6 phường)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 8 | ||||
| (1) | (2) | (3 | (4)= (5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 61,07 | 0,40 | 2,05 | 6,97 | 1,12 | 0,92 | 5,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,27 |
| 0,22 | 1,61 |
|
| 1,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6,27 |
| 0,22 | 1,61 |
|
| 1,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 54,78 | 0,40 | 1,83 | 5,36 | 1,12 | 0,90 | 3,66 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,52 | 6,66 | 3,66 | 3,29 | 1,62 | 3,44 | 1,95 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,12 | 0,10 |
|
| 0,02 |
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,20 | 0,07 |
|
|
| 0,13 |
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,41 | 0,76 | 0,80 | 0,14 | 0,50 | 0,10 | 0,69 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 9,79 | 2,24 | 1,96 | 2,53 | 0,71 | 0,94 | 1,25 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,16 |
|
| 0,11 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7,71 | 3,43 | 0,90 | 0,51 | 0,37 | 2,25 |
|
Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã (5 phường, xã)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| Phường 9 | Trường An | Tân Ngãi | Tân Hòa | Tân Hội | ||||
| (1) | (2) | (3 | (4)= (5)+(6)+… | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 61,07 | 0,64 | 4,14 | 12,40 | 24,11 | 2,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,27 |
|
| 1,40 | 1,20 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6,27 |
|
| 1,40 | 1,20 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 54,78 | 0,64 | 4,14 | 11,00 | 22,91 | 2,82 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,52 | 0,16 | 1,81 | 2,51 | 4,16 | 1,26 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,12 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,41 |
| 0,22 | 0,20 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,07 |
| 1,44 | 2,21 | 4,16 | 1,26 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 9,79 | 0,16 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,16 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7,71 |
| 0,15 | 0,10 |
|
|
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã (6 phường)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường | Phường | Phường | Phường 8 | ||||
| (1) | (2) | (3 | (4)=(5)+ (6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 80,14 | 0,40 | 3,25 | 8,17 | 2,32 | 2,42 | 6,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 10,37 | - | 0,42 | 1,81 | 0,20 | 0,50 | 2,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 10,37 | - | 0,42 | 1,81 | 0,20 | 0,50 | 2,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 69,75 | 0,40 | 2,83 | 6,36 | 2,12 | 1,90 | 4,61 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 12,47 | - | 0,50 | 0,73 | 0,57 | 1,00 | 1,00 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 12,47 | - | 0,50 | 0,73 | 0,57 | 1,00 | 1,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,20 | - | - | 0,02 | 0,09 | 0,43 | 0,09 |
Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã (5 phường, xã)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| Phường 9 | Trường An | Tân | Tân | Tân | ||||
| (1) | (2) | (3 | (4)= (5)+(6)+… | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 80,14 | 2,10 | 6,98 | 15,10 | 26,81 | 5,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 10,37 | 0,50 | 0,50 | 1,90 | 1,70 | 0,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 10,37 | 0,50 | 0,50 | 1,90 | 1,70 | 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 69,75 | 1,60 | 6,48 | 13,20 | 25,11 | 5,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 12,47 | 1,00 | 1,00 | 4,67 | 1,00 | 1,00 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 12,47 | 1,00 | 1,00 | 4,67 | 1,00 | 1,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,20 | 0,29 | 0,11 | - | 0,05 | 0,12 |
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm kế hoạch 2019 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Long, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 444/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 441/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 442/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 61/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- 5Quyết định 470/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 444/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 441/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 442/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 61/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- 10Quyết định 470/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
Quyết định 344/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 344/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
