Quyết định số 346/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ chỉ tiêu đến từng đơn vị hành chính cấp xã, nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.
- Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Trước khi đưa ra chỉ tiêu cho năm mới, quyết định đã đánh giá chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mang Thít với các số liệu cụ thể:
- Đất nông nghiệp: Diện tích thực hiện đạt 12.493,66 ha, vượt 157,00 ha so với kế hoạch được duyệt (đạt tỷ lệ 101,27%). Trong đó, đất trồng lúa thực hiện đạt 7.716,10 ha (đạt 103,85%); đất trồng cây lâu năm đạt 4.625,59 ha (đạt 98,56%); đất nuôi trồng thủy sản đạt 93,99 ha (đạt 59,82%).
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích thực hiện đạt 3.753,01 ha, thấp hơn 156,40 ha so với kế hoạch (đạt tỷ lệ 96,00%). Một số chỉ tiêu đạt 100% như đất quốc phòng (15,38 ha), đất an ninh (3,49 ha). Đất ở tại nông thôn đạt 495,78 ha (đạt 83,68%), đất ở tại đô thị đạt 14,46 ha (đạt 85,29%).
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 1,44 ha, giảm 0,62 ha so với kế hoạch (đạt tỷ lệ 69,91%).
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Kế hoạch năm 2019 xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mang Thít được phân bổ cho các mục đích sử dụng khác nhau, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 12.182,01 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 7.305,04 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 4.679,69 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 139,44 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 48,43 ha; đất nông nghiệp khác là 9,41 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 4.064,66 ha. Trong đó bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (935,60 ha); đất ở tại nông thôn (595,42 ha); đất khu công nghiệp (200,00 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (91,37 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (68,34 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (33,07 ha); đất cụm công nghiệp (22,96 ha); đất ở tại đô thị (14,60 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (9,50 ha); đất thương mại, dịch vụ (7,44 ha).
- Đất chưa sử dụng: Duy trì ở mức 1,44 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Mỹ An).
- Đất đô thị (chỉ tiêu đặc thù): Xác định quy mô là 226,27 ha (nằm tại thị trấn Cái Nhum).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 của huyện Mang Thít được quy định rõ ràng:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 188,16 ha. Trong đó, đất trồng lúa thu hồi 104,00 ha (tập trung chủ yếu tại xã An Phước với 103,65 ha); đất trồng cây lâu năm thu hồi 83,65 ha (chủ yếu tại xã An Phước với 81,32 ha); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 0,36 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 0,15 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 16,79 ha. Các loại đất thu hồi chính gồm: Đất phát triển hạ tầng (8,07 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (4,58 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (3,27 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,75 ha). Địa bàn có diện tích thu hồi đất phi nông nghiệp lớn nhất là xã An Phước (16,64 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung cốt lõi nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện, bao gồm các chỉ tiêu:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 311,65 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 206,81 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 104,33 ha. Xã An Phước là địa phương có diện tích chuyển mục đích lớn nhất với 197,18 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 204,25 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 158,43 ha; chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 45,60 ha. Chỉ tiêu này được phân bổ đều cho hầu hết các xã trên địa bàn huyện (mỗi xã khoảng 16,30 ha, riêng thị trấn Cái Nhum là 8,43 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 18,99 ha nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở của người dân tại các xã, thị trấn.
- Đất chưa sử dụng: Trong năm 2019, huyện Mang Thít không có kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng (1,44 ha) vào sử dụng cho các mục đích khác.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc và hiệu quả, quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch và kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long: Phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn và giám sát huyện Mang Thít trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Mang Thít, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Thít cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 346/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 12 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN MANG THÍT, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít tại Tờ trình số 208/TTr-UBND, ngày 27 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 52/TTr-STNMT, ngày 05 tháng 01 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mang Thít với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Bảng 1: Kết quả thực hiện chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2018
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích kế hoạch được duyệt (ha) | Kết quả thực hiện | ||
| Diện tích | So sánh | |||||
| Tăng (+), giảm (-) ha | Tỷ lệ (%) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) | (7)=(5)/(4)*100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.336,67 | 12.493,66 | 157,00 | 101,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.430,13 | 7.716,10 | 285,98 | 103,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.430,13 | 7.716,10 | 285,98 | 103,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 54,58 | 48,79 | -5,79 | 89,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.693,11 | 4.625,59 | -67,52 | 98,56 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 157,11 | 93,99 | -63,12 | 59,82 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,73 | 9,19 | 7,45 | 529,52 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.909,40 | 3.753,01 | -156,40 | 96,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,38 | 15,38 | 0,00 | 100,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,49 | 3,49 | 0,00 | 100,00 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKK | 22,83 | 22,96 | 0,13 | 100,55 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,07 | 1,68 | -5,39 | 23,77 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 94,17 | 58,24 | -35,93 | 61,84 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 995,80 | 939,66 | -96,35 | 90,74 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | 0,68 | 0,68 | - |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 592,50 | 495,78 | -96,72 | 83,68 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 16,95 | 14,46 | -2,49 | 85,29 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,38 | 10,48 | 0,10 | 100,96 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,19 | 0,04 | -0,15 | 20,50 |
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,01 | 13,13 | 0,12 | 100,93 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 68,12 | 68,40 | 0,28 | 100,41 |
| 2.14 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 31,73 | 33,55 | 1,82 | 105,73 |
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,19 | 1,74 | -0,45 | 79,33 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,35 | 0,35 | 0,00 | 100,84 |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,93 | 9,25 | -0,68 | 93,17 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.021,58 | 2.059,93 | 38,35 | 101,90 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,73 | 3,81 | 0,08 | 102,19 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,06 | 1,44 | -0,62 | 69,91 |
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| TT Cái Nhum | An Phước | Bình Phước | Chánh An | Chánh Hội | Hòa Tịnh | Long Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.182,01 | 128,79 | 1.296,13 | 1.569,33 | 1.024,22 | 1.129,83 | 903,09 | 499,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.305,04 | 23,54 | 605,02 | 1.112,12 | 386,15 | 719,62 | 598,44 | 313,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.305,04 | 23,54 | 605,02 | 1.112,12 | 386,15 | 719,62 | 598,44 | 313,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 48,43 | - | 7,70 | 4,80 | 1,55 | 5,32 | 1,03 | 3,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.679,69 | 105,25 | 673,02 | 444,61 | 617,46 | 399,68 | 298,89 | 179,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 139,44 | - | 10,40 | 6,11 | 19,06 | 5,21 | 4,73 | 4,18 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,41 | - | - | 1,69 | - | - | - | 0,22 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.064,66 | 97,48 | 922,08 | 281,65 | 387,12 | 259,69 | 194,60 | 118,77 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,38 | - | - | - | 3,96 | 0,81 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,49 | 0,90 | - | 0,02 | - | 2,35 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 200,00 | - | 200,00 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 22,96 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,44 | 0,93 | 0,76 | 0,64 | 0,98 | 0,42 | 0,30 | 0,38 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 91,37 | 0,89 | 22,04 | 3,57 | 3,78 | 3,27 | 3,70 | 5,15 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 935,60 | 42,23 | 97,45 | 77,38 | 75,88 | 80,40 | 49,82 | 30,11 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,60 | 1,37 | - | 0,00 | - | 0,00 | - | 0,11 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 5,03 | 3,10 | 0,08 | 0,14 | 0,22 | 0,11 | 0,08 | 0,15 |
|
| Đất cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 28,46 | 5,64 | 2,16 | 2,05 | 2,90 | 1,90 | 1,53 | 1,21 |
|
| Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 3,41 | 2,92 | - | - | - | - | - | 0,49 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,68
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 595,42 | - | 65,28 | 61,84 | 50,09 | 53,21 | 46,54 | 32,16 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 14,60 | 14,60 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,50 | 2,66 | 1,22 | 0,18 | 0,64 | 0,55 | 0,55 | 0,48 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,28 | 1,03 | 0,56 | 0,46 | 1,31 | 0,27 | 1,05 | 2,41 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 68,34 | 0,86 | 5,82 | 7,34 | 2,46 | 5,99 | 2,52 | 2,84 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 33,07 | - | 7,19 | - | 0,15 | 0,29 | 0,19 | - |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,02 | - | 0,09 | 0,24 | 0,30 | 0,01 | 0,31 | 0,08 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,35 | 0,22 | 0,13 | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,25 | 0,35 | 2,52 | 0,50 | 1,00 | 0,14 | 0,37 | 0,23 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.038,06 | 32,74 | 517,62 | 129,50 | 246,48 | 111,92 | 89,08 | 44,93 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,81 | 0,07 | 1,42 | - | 0,09 | 0,05 | 0,18 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,44 | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 226,27 | 226,27 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Mỹ An | Mỹ Phước | Nhơn Phú | Tân An Hội | Tân Long Hội | Tân Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.182,01 | 875,65 | 692,18 | 1.189,75 | 1.082,54 | 855,97 | 934,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.305,04 | 526,90 | 409,18 | 764,74 | 680,35 | 545,06 | 620,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.305,04 | 526,90 | 409,18 | 764,74 | 680,35 | 545,06 | 620,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 48,43 | 11,15 | 1,92 | 5,72 | 2,50 | 2,11 | 1,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.679,69 | 269,59 | 272,08 | 414,51 | 395,13 | 303,43 | 307,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 139,44 | 60,57 | 9,00 | 4,78 | 4,56 | 5,32 | 5,52 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,41 | 7,45 | - | - | - | 0,05 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.064,66 | 437,37 | 352,99 | 259,37 | 293,58 | 237,45 | 222,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,38 | - | - | - | 0,95 | 9,66 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,49 | 0,04 | - | - | - | 0,18 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 200,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 22,96 | 22,96 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,44 | 0,67 | 0,53 | 0,74 | 0,50 | 0,30 | 0,30 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 91,37 | 20,44 | 16,30 | 3,31 | 3,32 | 2,80 | 2,80 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 935,60 | 69,59 | 61,95 | 88,07 | 84,53 | 81,54 | 96,65 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,60 | - | - | - | 0,11 | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 5,03 | 0,13 | 0,15 | 0,41 | 0,12 | 0,11 | 0,23 |
|
| Đất cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 28,46 | 1,14 | 2,76 | 2,23 | 1,89 | 1,81 | 1,22 |
|
| Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 3,41 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,68 | - | - | - | - | 0,68 | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 595,42 | 47,34 | 41,99 | 51,88 | 48,04 | 43,58 | 53,48 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 14,60 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,50 | 0,45 | 0,41 | 0,50 | 0,33 | 0,71 | 0,83 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,04 | - | - | - | 0,04 | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,28 | 2,69 | 0,66 | 0,91 | 1,03 | 0,68 | 0,22 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 68,34 | 4,55 | 5,90 | 7,67 | 12,34 | 5,99 | 4,08 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 33,07 | 3,45 | 18,42 | 3,38 | - | - | - |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,02 | 0,01 | 0,06 | 0,05 | 0,51 | 0,04 | 0,32 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,35 | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,25 | 1,74 | 0,56 | 0,55 | 0,23 | 0,29 | 0,76 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.038,06 | 262,23 | 206,22 | 102,01 | 141,56 | 90,73 | 63,05 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,81 | 1,21 | - | 0,30 | 0,22 | 0,27 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,44 | 1,44 | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 226,27 | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diên tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| TT Cái Nhum | An Phước | Bình Phước | Chánh An | Chánh Hội | Hòa Tịnh | Long Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 188,16 | 0,25 | 185,48 | - | - | - | 0,43 | 0,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 104,00 | - | 103,65 | - | - | - | 0,35 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 104,00 | - | 103,65 | - | - | - | 0,35 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,36 | - | 0,36 | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 83,65 | 0,25 | 81,32 | - | - | - | 0,08 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,15 | - | 0,15 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,79 | - | 16,64 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,58 | - | 4,58 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 8,07 | - | 8,07 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 | - | 0,06 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,75 | - | 0,60 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 | - | 0,06 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,27 | - | 3,27 | - | - | - | - | - |
Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diên tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Mỹ An | Mỹ Phước | Nhơn Phú | Tân An Hội | Tân Long Hội | Tân Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 188,16 | 0,63 | 0,63 | 0,63 | - | 0,01 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 104,00 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 104,00 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,36 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 83,65 | 0,63 | 0,63 | 0,63 | - | 0,01 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,15 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,79 | - | - | 0,15 | - | - | - |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,58 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 8,07 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,75 | - | - | 0,15 | - | - | - |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,27 | - | - | - | - | - | - |
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| TT Cái Nhum | An Phước | Bình Phước | Chánh An | Chánh Hội | Hòa Tịnh | Long Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 311,65 | 1,30 | 197,18 | 9,84 | 10,12 | 10,08 | 10,12 | 9,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 206,81 | - | 112,20 | 8,55 | 8,55 | 8,55 | 8,90 | 8,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 206,81 | - | 112,20 | 8,55 | 8,55 | 8,55 | 8,90 | 8,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,36 | - | 0,36 | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 104,33 | 1,30 | 84,47 | 1,29 | 1,57 | 1,53 | 1,22 | 1,12 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,15 | - | 0,15 | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 204,25 | 8,43 | 16,30 | 16,30 | 16,30 | 16,30 | 16,30 | 16,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 158,43 | 8,43 | 12,50 | 12,50 | 12,50 | 12,50 | 12,50 | 12,50 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 45,60 | - | 3,80 | 3,80 | 3,80 | 3,80 | 3,80 | 3,80 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 18,99 | 0,14 | 1,70 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,60 |
Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Mỹ An | Mỹ Phước | Nhơn Phú | Tân An Hội | Tân Long Hội | Tân Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 311,65 | 12,27 | 11,30 | 10,69 | 9,90 | 9,66 | 9,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 206,81 | 8,55 | 8,55 | 8,73 | 8,55 | 8,55 | 8,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 206,81 | 8,55 | 8,55 | 8,73 | 8,55 | 8,55 | 8,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,36 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 104,33 | 3,72 | 2,75 | 1,96 | 1,35 | 1,11 | 0,94 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,15 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 204,25 | 16,30 | 16,30 | 16,30 | 16,30 | 16,30 | 16,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 158,43 | 12,50 | 12,50 | 12,50 | 12,50 | 12,50 | 12,50 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 45,60 | 3,80 | 3,80 | 3,80 | 3,80 | 3,80 | 3,80 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 18,99 | 1,50 | 1,70 | 1,54 | 1,50 | 1,81 | 1,50 |
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Thít, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 441/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 442/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 347/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- 4Quyết định 591/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- 5Quyết định 61/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 441/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 442/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 347/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- 9Quyết định 591/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- 10Quyết định 61/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
Quyết định 346/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 346/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
