Tóm tắt Quyết định 347/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định số 347/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2019. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu, chính sách cốt lõi được ban hành kèm theo quyết định này.
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Trước khi đưa ra chỉ tiêu cho năm mới, quyết định đã tổng kết kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất trong năm 2018 của huyện Vũng Liêm với các số liệu cụ thể:
- Đất nông nghiệp: Diện tích kế hoạch được duyệt là 24.418,84 ha, kết quả thực hiện đạt 24.591,59 ha (vượt 172,75 ha, tương ứng tỷ lệ 100,71%). Trong đó, đất trồng lúa đạt 14.271,76 ha (đạt 101,06%); đất trồng cây lâu năm đạt 9.942,63 ha (đạt 100,53%); đất nuôi trồng thủy sản đạt 147,35 ha (chỉ đạt 84,01% so với kế hoạch).
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích kế hoạch được duyệt là 6.541,07 ha, kết quả thực hiện đạt 6.368,31 ha (giảm 172,76 ha, tương ứng tỷ lệ 97,36%). Một số chỉ tiêu đạt tỷ lệ cao như đất quốc phòng (100%), đất có di tích lịch sử - văn hóa (100%), đất ở tại nông thôn đạt 971,77 ha (đạt 97,66%), đất ở tại đô thị đạt 37,38 ha (đạt 98,71%). Ngược lại, đất an ninh chỉ đạt 30,90% và đất thương mại, dịch vụ chỉ đạt 33,75% so với kế hoạch.
- Đất chưa sử dụng: Trên địa bàn huyện không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trong năm 2018.
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm được xây dựng chi tiết, phân bổ cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất.
Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp: 24.498,46 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 14.161,03 ha (100% là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 9.931,74 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 217,82 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 175,84 ha; đất nông nghiệp khác là 12,03 ha.
- Tổng diện tích đất phi nông nghiệp: 6.461,44 ha. Trong đó bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (gồm cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao...) là 1.797,89 ha; đất ở tại nông thôn là 1.000,08 ha; đất ở tại đô thị là 38,21 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 3.409,70 ha; đất quốc phòng là 4,77 ha; đất an ninh là 3,40 ha; đất thương mại, dịch vụ là 16,85 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 15,27 ha.
- Đất đô thị (chỉ tiêu không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên): 469,07 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Vũng Liêm).
- Đất chưa sử dụng: Tiếp tục không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm 2019.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 được duyệt với tổng diện tích như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 55,27 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm bị thu hồi nhiều nhất với 42,20 ha; đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước) thu hồi 13,06 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 0,01 ha. Các xã có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn gồm Trung Thành Tây (7,69 ha), Thị trấn Vũng Liêm (7,08 ha), Quới Thiện (7,03 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,02 ha. Trong đó bao gồm đất phát triển hạ tầng (0,59 ha), đất ở tại nông thôn (0,17 ha), đất ở tại đô thị (0,14 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (0,03 ha) và đất sông, ngòi, kênh, rạch (0,09 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng và xây dựng hạ tầng, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được quy định rõ:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 93,13 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang phi nông nghiệp là 78,97 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang phi nông nghiệp là 14,15 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn là Trung Thành Tây (10,14 ha), Quới Thiện (8,94 ha), Thị trấn Vũng Liêm (8,23 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 125,08 ha. Trong đó, trọng tâm là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm với diện tích 96,58 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 4,48 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Trung Thành (3,05 ha).
3. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm thực hiện các nhiệm vụ sau dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.
- Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vũng Liêm cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 347/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 12 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm tại Tờ trình số 377/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 51/TTr-STNMT ngày 05 tháng 01 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Bảng 1: Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích kế hoạch được duyệt | Kết quả thực hiện | ||
| Diện tích | So sánh | |||||
| Tăng (+), giảm (-) | Tỷ lệ | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) | (7)=(5)/(4)*100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.418,84 | 24.591,59 | 172,75 | 100,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14.121,67 | 14.271,76 | 150,09 | 101,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 14.121,67 | 14.271,76 | 150,09 | 101,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 217,24 | 217,82 | 0,58 | 100,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.890,21 | 9.942,63 | 52,42 | 100,53 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 175,40 | 147,35 | -28,05 | 84,01 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 14,32 | 12,03 | -2,29 | 84,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.541,07 | 6.368,31 | -172,76 | 97,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,77 | 4,77 | 0,00 | 100,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,43 | 1,06 | -2,37 | 30,90 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 20,18 | 6,81 | -13,37 | 33,75 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,47 | 15,27 | -0,20 | 98,71 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.881,81 | 1.746,97 | -134,84 | 92,83 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,82 | 0,82 | - | 100,00 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,62 | 0,62 | 0,00 | 100,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 995,07 | 971,77 | -23,30 | 97,66 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 37,87 | 37,38 | -0,49 | 98,71 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,00 | 21,59 | -1,41 | 93,87 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,04 | 0,04 | 0,00 | 100,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 23,92 | 23,92 | 0,00 | 100,00 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 106,82 | 106,91 | 0,09 | 100,08 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,35 | 3,35 | 0,00 | 100,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,86 | 3,70 | -0,16 | 95,85 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,21 | 0,21 | 0,00 | 100,00 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,04 | 9,79 | -0,25 | 97,51 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.406,51 | 3.409,84 | 3,33 | 100,10 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,18 | 0,25 | 0,07 | 138,89 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,07 | 3,24 | 0,17 | 105,54 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - |
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Vũng Liêm | Tân Quới Trung | Quới An | Quới Thiện | Trung Chánh | Trung Hiệp | Thanh Bình | Trung Thành Tây | Tân An Luông | Hiếu Phụng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.498,46 | 327,66 | 1.196,73 | 1.308,69 | 1.307,34 | 1.057,79 | 1.516,60 | 1.320,12 | 857,39 | 1.366,36 | 1.244,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14.161,03 | 129,75 | 606,75 | 609,01 | 12,01 | 608,64 | 961,42 | 2,49 | 448,63 | 860,68 | 926,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 14.161,03 | 129,75 | 606,75 | 609,01 | 12,01 | 608,64 | 961,42 | 2,49 | 448,63 | 860,68 | 926,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 217,82 | 1,67 | 1,03 | 0,33 | 1,51 | 0,10 | 5,54 | 65,42 | 1,23 | 1,05 | 0,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.931,74 | 191,26 | 588,39 | 692,29 | 1.217,66 | 448,91 | 548,93 | 1.208,80 | 403,09 | 489,37 | 317,13 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 175,84 | 4,98 | 0,56 | 7,06 | 76,16 | 0,14 | 0,71 | 43,41 | 4,44 | 3,36 | 0,43 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | 11,90 | 0,13 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.461,44 | 141,41 | 296,79 | 422,26 | 819,07 | 165,28 | 246,73 | 1.248,82 | 411,22 | 319,34 | 204,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,77 | - | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,40 | 2,96 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,85 | 1,46 | 0,50 | 0,54 | 0,38 | 0,36 | 0,48 | 0,46 | 0,74 | 2,06 | 2,24 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,27 | 0,79 | 0,23 | 0,13 | 0,05 | 0,01 | - | - | 0,16 | 8,12 | 0,84 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.797,89 | 64,29 | 87,91 | 77,29 | 67,94 | 60,16 | 100,72 | 65,62 | 45,37 | 96,37 | 107,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 11,02 | 9,76 | - | - | - | 0,05 | - | 0,63 | - | 0,07 | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,37 | 2,57 | 0,18 | 0,25 | 0,14 | 0,18 | 0,20 | 0,20 | 0,23 | 0,28 | 0,12 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 48,60 | 6,30 | 1,81 | 2,62 | 2,17 | 0,75 | 1,61 | 4,86 | 1,12 | 3,98 | 3,79 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 7,07 | 2,46 | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,82 | - | - | - | - | - | 0,28 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,62 | - | - | - | - | - | 0,62 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.000,08 | - | 55,25 | 56,66 | 65,99 | 41,01 | 61,00 | 66,96 | 38,83 | 57,33 | 53,70 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 38,21 | 38,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,22 | 2,13 | 0,68 | 1,07 | 0,80 | 0,55 | 1,30 | 1,71 | 2,12 | 0,67 | 0,77 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,29 | 1,82 | 2,07 | 0,74 | 2,21 | 0,31 | 0,83 | 3,53 | 0,81 | 0,80 | 0,81 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 106,88 | 3,22 | 2,48 | 2,49 | 4,81 | 2,38 | 8,89 | 4,97 | 6,03 | 10,10 | 4,77 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,35 | 0,24 | - | - | - | - | - | - | 3,11 | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,57 | 0,05 | 0,57 | 0,03 | 0,04 | 0,27 | 0,21 | 0,01 | 0,13 | 0,22 | 0,07 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,21 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,11 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,79 | 0,36 | 0,54 | 0,53 | 0,65 | 0,58 | 1,62 | 0,94 | 0,10 | 0,39 | 0,37 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.409,70 | 25,46 | 146,29 | 282,54 | 676,20 | 59,65 | 70,78 | 1.104,52 | 313,82 | 143,27 | 33,26 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,25 | 0,13 | - | - | - | - | - | 0,10 | - | - | 0,01 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,24 | 0,19 | 0,18 | 0,24 | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 469,07 | 469,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Trung Thành Đông | Trung Hiếu | Trung Thành | Trung Ngãi | Trung Nghĩa | Hiếu Thuận | Hiếu Nhơn | Trung An | Hiếu Thành | Hiếu Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+… | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.498,46 | 805,43 | 1.405,59 | 1.264,63 | 1.164,85 | 1.188,88 | 1.133,31 | 1.587,45 | 1.341,00 | 1.840,94 | 1.263,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14.161,03 | 227,00 | 1.096,04 | 891,48 | 773,88 | 654,91 | 856,56 | 1.197,25 | 1.024,09 | 1.442,73 | 831,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 14.161,03 | 227,00 | 1.096,04 | 891,48 | 773,88 | 654,91 | 856,56 | 1.197,25 | 1.024,09 | 1.442,73 | 831,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 217,82 | 128,82 | 0,15 | 1,03 | 0,17 | 6,24 | 0,58 | 0,29 | 2,26 | - | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.931,74 | 421,75 | 309,36 | 367,38 | 390,36 | 527,73 | 276,17 | 389,47 | 314,53 | 397,26 | 431,90 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 175,84 | 27,86 | 0,04 | 4,74 | 0,44 | - | - | 0,44 | 0,12 | 0,95 | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.461,44 | 352,48 | 242,03 | 213,97 | 181,20 | 225,86 | 155,26 | 229,68 | 166,59 | 241,30 | 177,78 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,77 | 1,72 | 2,96 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,40 | - | 0,44 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,85 | 0,50 | 0,60 | 2,50 | 0,60 | 0,89 | 0,68 | 0,50 | 0,36 | 0,50 | 0,50 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,27 | - | 3,18 | 0,28 | 0,26 | 0,07 | 0,03 | 0,98 | - | 0,12 | 0,02 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.797,89 | 43,04 | 133,68 | 115,77 | 90,46 | 100,55 | 78,74 | 117,06 | 92,30 | 160,38 | 92,82 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 11,02 | - | - | - | 0,24 | 0,10 | - | 0,02 | 0,05 | - | 0,10 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,37 | 0,18 | 0,30 | 0,19 | 0,27 | 0,40 | 0,17 | 0,15 | 0,12 | 0,14 | 0,10 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 48,60 | 1,24 | 2,07 | 3,03 | 1,02 | 3,05 | 0,64 | 2,06 | 1,55 | 2,86 | 2,07 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 7,07 | - | 1,10 | - | 1,41 | - | - | 1,25 | - | 0,81 | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,82 | - | 0,54 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,62 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.000,08 | 31,99 | 60,61 | 64,53 | 50,42 | 58,57 | 37,48 | 53,44 | 39,67 | 50,62 | 56,02 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 38,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,22 | 0,93 | 1,07 | 3,95 | 0,40 | 0,46 | 0,97 | 0,07 | 0,27 | 0,33 | 0,97 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 | - | - | - | - | - | 0,04 | (0,01) | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,29 | 0,54 | 2,54 | 3,01 | 0,05 | 0,62 | 2,35 | 0,19 | - | 0,15 | 0,91 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 106,88 | 3,71 | 8,80 | 7,52 | 6,75 | 6,52 | 4,33 | 7,00 | 4,90 | 3,63 | 3,58 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,35 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,57 | - | 0,45 | 0,10 | 0,41 | 0,46 | 0,01 | 0,18 | 0,28 | 0,66 | 0,42 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,79 | 0,78 | 0,09 | 0,23 | 0,49 | 0,68 | 0,25 | 0,37 | 0,44 | 0,20 | 0,18 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.409,70 | 269,27 | 25,03 | 16,08 | 31,35 | 57,04 | 30,38 | 49,85 | 28,37 | 24,18 | 22,36 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,25 | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,24 | - | 2,04 | - | - | - | - | 0,05 | - | 0,53 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 469,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diên tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Vũng Liêm | Tân Quới Trung | Quới An | Quới Thiện | Trung Chánh | Trung Hiệp | Thanh Bình | Trung Thành Tây | Tân An Luông | Hiếu Phụng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 55,27 | 7,08 | 2,84 | 0,41 | 7,03 | 2,28 | 0,55 | 7,69 | - | 2,95 | 1,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,06 | 2,68 | 1,19 | - | - | 0,85 | 0,05 | - | - | 0,77 | 0,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13,06 | 2,68 | 1,19 | - | - | 0,85 | 0,05 | - | - | 0,77 | 0,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 42,20 | 4,39 | 1,65 | 0,41 | 7,03 | 1,43 | 0,50 | 7,69 | - | 2,18 | 1,01 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,02 | 0,32 | 0,08 | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,59 | 0,15 | - | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,17 | - | 0,04 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,14 | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,03 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,09 | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - |
Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diên tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Trung Thành Đông | Trung Hiếu | Trung Thành | Trung Ngãi | Trung Nghĩa | Hiếu Thuận | Hiếu Nhơn | Trung An | Hiếu Thành | Hiếu Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+… | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 55,27 | 1,56 | 2,32 | 3,02 | 1,69 | 3,71 | 1,87 | 1,45 | 3,24 | 1,18 | 2,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,06 | - | 0,94 | 1,24 | 0,64 | 1,40 | 0,71 | 0,55 | 0,76 | - | 0,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13,06 | - | 0,94 | 1,24 | 0,64 | 1,40 | 0,71 | 0,55 | 0,76 | - | 0,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 42,20 | 1,56 | 1,38 | 1,78 | 1,05 | 2,31 | 1,16 | 0,90 | 2,48 | 1,18 | 2,11 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,02 | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,59 | - | - | - | - | 0,35 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,17 | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,09 | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - |
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Vũng Liêm | Tân Quới Trung | Quới An | Quới Thiện | Trung Chánh | Trung Hiệp | Thanh Bình | Trung Thành Tây | Tân An Luông | Hiếu Phụng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 93,13 | 8,23 | 4,33 | 2,62 | 8,94 | 3,99 | 2,53 | 10,14 | 1,79 | 4,67 | 4,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14,15 | 2,68 | 1,19 | - | - | 0,85 | 0,05 | - | - | 0,77 | 1,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 14,15 | 2,68 | 1,19 | - | - | 0,85 | 0,05 | - | - | 0,77 | 1,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 78,97 | 5,54 | 3,14 | 2,62 | 8,94 | 3,14 | 2,48 | 10,14 | 1,79 | 3,90 | 3,36 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 125,08 | 2,60 | 5,70 | 8,70 | 10,00 | 6,10 | 5,70 | 10,00 | 9,28 | 5,70 | 5,70 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 96,58 | 2,60 | 5,70 | 5,70 | - | 6,10 | 5,70 | - | 5,78 | 5,70 | 5,70 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,48 | 0,42 | - | - | 0,06 | - | 0,28 | - | 0,10 | 0,04 | 0,38 |
Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Trung Thành Đông | Trung Hiếu | Trung Thành | Trung Ngãi | Trung Nghĩa | Hiếu Thuận | Hiếu Nhơn | Trung An | Hiếu Thành | Hiếu Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+… | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 93,13 | 3,10 | 4,07 | 4,91 | 3,45 | 5,96 | 3,41 | 3,21 | 4,68 | 4,25 | 4,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14,15 | - | 0,94 | 1,24 | 0,64 | 1,78 | 0,71 | 0,55 | 0,76 | 0,30 | 0,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 14,15 | - | 0,94 | 1,24 | 0,64 | 1,78 | 0,71 | 0,55 | 0,76 | 0,30 | 0,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 78,97 | 3,10 | 3,13 | 3,67 | 2,81 | 4,18 | 2,70 | 2,66 | 3,92 | 3,95 | 3,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 125,08 | 7,70 | 4,00 | 5,70 | 5,70 | 5,70 | 5,70 | 4,00 | 5,70 | 5,70 | 5,70 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 96,58 | 5,70 | 4,00 | 5,70 | 5,70 | 5,70 | 5,70 | 4,00 | 5,70 | 5,70 | 5,70 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,48 | - | - | 3,05 | - | - | - | 0,15 | - | - | - |
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vũng Liêm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 441/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 442/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 346/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 5Quyết định 591/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 441/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 442/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 346/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 10Quyết định 591/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 347/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 347/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
