Quyết định số 2468/QĐ-UBND năm 2018 là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa. Quyết định này thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong quá trình thực thi.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Tuy Hòa được phân bổ trong năm kế hoạch 2019 là 11.060,57 ha. Cơ cấu các loại đất được quy định cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 5.698,86 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 2.361,03 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước - LUC là 2.045,94 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 744,10 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 30,47 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 120,58 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2.380,20 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 19,49 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 42,98 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.986,65 ha. Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 1.064,28 ha.
- Đất an ninh (CAN): 19,23 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 66,15 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 477,11 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 129,26 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.047,99 ha (bao gồm đất giao thông - DGT: 730,30 ha; đất thủy lợi - DTL: 138,84 ha; đất công trình năng lượng - DNL: 4,32 ha; đất công trình bưu chính viễn thông - DBV: 3,26 ha; đất cơ sở văn hóa - DVH: 19,51 ha; đất cơ sở y tế - DYT: 20,03 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo - DGD: 112,85 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao - DTT: 7,59 ha; đất cơ sở dịch vụ xã hội - DXH: 2,36 ha; đất chợ - DCH: 8,94 ha).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 25,35 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 41,53 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 326,88 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 913,66 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 57,15 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 9,25 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 14,95 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 266,39 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 28,11 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 3,38 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 80,67 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 2,96 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 408,30 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 4,06 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 375,07 ha.
- Các chỉ tiêu phụ (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên):
- Đất khu kinh tế (KKT): 1.686,52 ha.
- Đất đô thị (KĐT): 4.068,38 ha.
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn thành phố Tuy Hòa được xác định với tổng diện tích là 1.019,49 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 712,76 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): 162,97 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước - LUC là 157,23 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 192,78 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 4,27 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 216,73 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 131,51 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 4,50 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 306,73 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 8,23 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 1,98 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 112,12 ha (chủ yếu là đất giao thông - DGT: 104,24 ha; đất thủy lợi - DTL: 6,64 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo - DGD: 0,81 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao - DTT: 0,08 ha; đất chợ - DCH: 0,04 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 18,43 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 31,06 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,58 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 5,91 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,15 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 118,25 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và hạ tầng kỹ thuật:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 712,76 ha. Cơ cấu diện tích chuyển đổi tương ứng với diện tích thu hồi đất nông nghiệp nêu trên (bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 97,91 ha.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 284,79 ha, cụ thể:
- Đất quốc phòng (CQP): 10,35 ha.
- Đất an ninh (CAN): 0,83 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 32,34 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 49,16 ha (trong đó đất giao thông: 20,92 ha; đất thủy lợi: 22,40 ha; đất công trình năng lượng: 0,11 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 4,17 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao: 0,13 ha).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 0,21 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 135,17 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 16,50 ha.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiệnQuyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan quản lý nhà nước nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân thành phố Tuy Hòa:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt là tại các khu vực quy hoạch thu hồi hoặc chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.
- Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên:
- Có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND thành phố Tuy Hòa trong việc triển khai thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh theo đúng kế hoạch được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về quản lý, sử dụng đất đai; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định.
- Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh định kỳ hàng năm.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2468/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 28 tháng 12 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THÀNH PHỐ TUY HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 653/TTr-STNMT ngày 27/12/2018); đề nghị của UBND thành phố Tuy Hòa (tại Tờ trình số 457/TTr-UBND ngày 26/12/2018); Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 11.060,57 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.698,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.361,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.045,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 744,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 120,58 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.380,20 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 19,49 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 42,98 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.986,65 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.064,28 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 19,23 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 66,15 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 477,11 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 129,26 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.047,99 |
| - | Đất giao thông | DGT | 730,30 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 138,84 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,32 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 3,26 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 19,51 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 20,03 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 112,85 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 7,59 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 2,36 |
| - | Đất chợ | DCH | 8,94 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 25,35 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 41,53 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 326,88 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 913,66 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 57,15 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 9,25 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,95 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT,... | NTD | 266,39 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 28,11 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,38 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 80,67 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,96 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 408,30 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,06 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 375,07 |
| 4 | Đất khu kinh tế* | KKT | 1.686,52 |
| 5 | Đất đô thị* | KĐT | 4.068,38 |
Ghi chú: - Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 1.019,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 712,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 162,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 157,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 192,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 216,73 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 131,51 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 306,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,23 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,98 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 112,12 |
|
| Đất giao thông | DGT | 104,24 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 6,64 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,81 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,08 |
|
| Đất chợ | DCH | 0,04 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 18,43 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 31,06 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 |
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT,... | NTD | 5,91 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,15 |
| 2.10 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 118,25 |
(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 và Xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 712,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 162,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 157,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 192,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 216,73 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 131,51 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 97,91 |
Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 284,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,35 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,83 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 32,34 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 49,16 |
|
| Đất giao thông | DGT | 20,92 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 22,40 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,11 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 4,17 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,13 |
| 2.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,21 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 135,17 |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 16,50 |
(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa.
1. UBND thành phố Tuy Hòa:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND thành phố Tuy Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất dược duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 1. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2019 THÀNH PHỐ TUY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường Phú Lâm | Phường Phú Thạnh | Phường Phú Đông | Xã An Phú | Xã Bình Kiến | Xã Hòa Kiến | Xã Bình Ngọc | ||||
| I | LOẠI ĐẤT |
| 11.060,57 | 54,31 | 73,88 | 29,28 | 55,20 | 125,11 | 174,56 | 173,90 | 144,05 | 1.066,02 | 485,60 | 977,47 | 709,05 | 2.098,22 | 1.209,15 | 3.297,60 | 387,19 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.698,86 | 9,20 | 0,23 | - | - | 4,26 | 3,88 | 5,94 | 27,67 | 452,15 | 274,41 | 408,24 | 58,18 | 1.433,69 | 649,56 | 2.234,08 | 137,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.361,03 | - | 0,00 | - | - | 3,23 | 3,07 | 4,52 | 27,65 | 418,92 | 245,97 | 344,47 | 26,65 | 326,57 | 303,80 | 647,81 | 8,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.045,94 | - | 0,00 | - | - | 3,23 | 3,07 | 4,52 | 26,26 | 418,92 | 245,48 | 344,47 | - | 153,70 | 303,80 | 534,12 | 8,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 744,10 | 1,84 | 0,23 | - | - | 1,03 | 0,54 | 0,15 | 0,02 | 24,86 | 28,43 | 57,21 | 1,50 | 248,74 | 122,26 | 135,33 | 121,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30.47 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,86 | - | - | - | 19,63 | 2,81 | 0,45 | 6,72 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 120,58 | 7,36 | - | - | - | - | 0,27 | 1,27 | - | 5,95 | - | 6,56 | 17,63 | 59,49 | 22,05 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.380,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,11 | - | - | - | 772,76 | 158,98 | 1.448,35 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 19,49 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,45 | 0,01 | - | 12,39 | 2,12 | 3,20 | - | 0,32 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 42,98 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,38 | 36,46 | 2,14 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.986,65 | 44,70 | 73,52 | 29,22 | 55,20 | 119,91 | 169,13 | 167,41 | 115,59 | 573,53 | 209,58 | 551,46 | 609,90 | 643,85 | 516,46 | 860,98 | 246,21 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.064,28 | 0,31 | - | - | - | 0,00 | 6,06 | 0,47 | 4,41 | 3,63 | 1,34 | 384,06 | 18,43 | 20,07 | 99,84 | 525,65 | 0,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 19,23 | 0,02 | 0,08 | 0,02 | 0,05 | 0,03 | 2,03 | 1,53 | 4,39 | 5,53 | 0,37 | 0,05 | 0,08 | 5,05 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 66,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 13,88 | 52,27 | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, d|ch vụ | TMD | 477,11 | 1,22 | 5,31 | 0,25 | 1,94 | 1,05 | 2,81 | 25,99 | 7,76 | 43,81 | 5,22 | 0,84 | 14,08 | 235,49 | 107,17 | 1,55 | 22,61 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 129,26 | 1,22 | 1,80 | - | - | 0,65 | 0,15 | 3,22 | 6,38 | 22,94 | 0,15 | 7,24 | 11,72 | 57,15 | 10,43 | 2,35 | 3,85 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.047,99 | 17,34 | 26,50 | 11,18 | 24,06 | 44,26 | 28,94 | 86,27 | 36,46 | 163,13 | 62,21 | 72,74 | 141,09 | 86,37 | 87,15 | 81,43 | 78,87 |
| - | Đất giao thông | DGT | 730,30 | 16,25 | 19,61 | 9,56 | 18,60 | 29,09 | 21,24 | 47,36 | 28,60 | 122,32 | 44,29 | 61,55 | 101,33 | 45,21 | 48,01 | 62,02 | 55,26 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 138,84 | - | 4,13 | - | - | 0,19 | 2,50 | 0,11 | 1,38 | 6,41 | 9,76 | 8,23 | 26,13 | 28,61 | 16,17 | 14,25 | 20,96 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,32 | 0,05 | 0,19 | - | - | 0,23 | - | 0,03 | 2,05 | 0,70 | 0,05 | - | 0,18 | 0,81 | - | 0,04 | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 3,26 | - | - | - | 0,64 | - | - | 0,53 | - | 1,69 | 0,14 | - | - | 0,17 | - | 0,07 | 0,02 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 19,51 | 0,60 | 0,44 | 0,13 | 0,35 | 4,20 | - | 10,04 | - | 2,74 | 0,59 | 0,14 | - | 0,20 | - | 0,07 | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 20,03 | 0,12 | 0,01 | 0,04 | 0,06 | 0,84 | 3,12 | 1,71 | 0,34 | 3,69 | 1,79 | 0,04 | 0,11 | 2,68 | 5,27 | 0,18 | 0,04 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 112,85 | 0,33 | 1,94 | 1,43 | 1,64 | 5,64 | 2,07 | 24,42 | 4,09 | 23,83 | 5,03 | 2,27 | 10,93 | 7,54 | 15,57 | 4,21 | 1,91 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 7,59 | - | - | - | - | 4,07 | - | 0,43 | - | 0,85 | - | - | 1,30 | 0,60 | - | - | 0,33 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 2,36 | - | - | 0,02 | 0,03 | - | - | 0,37 | - | - | - | - | - | - | 1,94 | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 8,94 | - | 0,18 | - | 2,74 | - | - | 1,27 | - | 0,90 | 0,55 | 0,51 | 1,11 | 0,55 | 0,19 | 0,60 | 0,34 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 25,35 | 0,11 | - | - | - | - | - | - | 1,56 | - | - | 0,10 | - | 0,05 | 0,07 | 23,46 | - |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 41,53 | - | - | - | - | - | - | - | 4,94 | - | - | - | - | 9,81 | - | 26,78 | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 326,88 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 109,34 | 95,70 | 53,69 | 68,15 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 913,66 | 13,49 | 35,26 | 13,66 | 23,02 | 51,06 | 20,65 | 37,49 | 44,46 | 219,02 | 65,68 | 69,55 | 305,56 | - | 14,75 | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 57,15 | 1,20 | 0,39 | 0,75 | 0,50 | 1,73 | 2,95 | 5,39 | 0,86 | 37,83 | 0,57 | 0,21 | 1,27 | 1,07 | 1,08 | 0,94 | 0,40 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 9,25 | 0,35 | 0,69 | - | - | 0,12 | - | 2,23 | - | 4,31 | 0,55 | 0,57 | - | - | - | - | 0,13 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,95 | 0,38 | 2,83 | 2,39 | 0,21 | 0,24 | 0,08 | - | - | 3,53 | 0,12 | 0,36 | 0,24 | 1,11 | 2,54 | 0,82 | 0,11 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT,.... | NTD | 266,39 | - | - | - | - | 0,00 | - | 0,01 | 1,85 | 33,60 | 1,18 | 12,91 | 16,92 | 52,22 | 40,06 | 104,05 | 3,59 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 28,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,76 | - | - | 19,35 | - | - | 4,00 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,38 | 0,09 | 0,02 | - | - | 0,16 | 0,09 | 0,10 | 0,07 | 0,58 | 0,15 | 0,25 | 0,21 | 0,31 | 0,49 | 0,80 | 0,05 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 80,67 | 2,24 | 0,53 | - | - | 18,59 | 2,68 | 3,92 | 2,36 | 30,65 | 4,86 | - | 12,65 | - | 2,17 | - | 0,03 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,96 | 0,18 | 0,02 | 0,11 | 0,05 | 0,06 | 0,06 | 0,01 | 0,01 | 0,05 | 0,41 | 0,16 | 0,30 | 0,44 | 0,09 | 0,57 | 0,43 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 408,30 | 6,55 | 0,07 | 0,86 | 5,36 | 1,95 | 102,63 | 0,75 | - | 4,90 | 60,95 | 2,42 | 87,34 | 32,14 | - | 38,38 | 63,99 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,06 | - | - | - | - | - | - | 0,03 | 0,08 | - | 0,78 | - | - | - | 2,66 | 0,51 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 375,07 | 0,41 | 0,12 | 0,06 | - | 0,94 | 1,55 | 0,55 | 0,79 | 40,34 | 1,61 | 17,76 | 40,97 | 20,68 | 43,13 | 202,54 | 3,61 |
| 4 | Đất khu kinh tế* | KKT | 1.686,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 977,47 | 709,05 | - | - | - | - |
| 5 | Đất đô thị* | KĐT | 4.068,38 | 54,31 | 73,89 | 29,28 | 55,20 | 125,13 | 174,56 | 173,94 | 144,13 | 1.065,96 | 485,56 | 977,37 | 709,05 | - | - | - | - |
Ghi chú: - Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biểu 2. KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2019 THÀNH PHỐ TUY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường Phú Lâm | Phường Phú Thạnh | Phường Phú Đông | Xã An Phú | Xã Bình Kiến | Xã Hòa Kiến | Xã Bình Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +…+ (…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 1.019,49 | 8,84 | 9,51 | 4,77 | 5,41 | 41,44 | 10,94 | 17,35 | 19,14 | 127,34 | 27,86 | 14,99 | 140,07 | 233,13 | 139,96 | 99,46 | 119,28 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 712,76 | 2,05 | 6,92 | - | - | 30,09 | 2,59 | 2,44 | 16,43 | 90,45 | 25,39 | 11,39 | 57,91 | 205,41 | 134,83 | 88,35 | 38,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 162,97 | - | 6,69 | - | - | 27,88 | 1,62 | 0,10 | 16,34 | 49,57 | 6,93 | - | 4,70 | 24,84 | 0,11 | 1,29 | 22,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 157,23 | - | 6,69 | - | - | 27,88 | 1,62 | 0,10 | 16,34 | 49,57 | 6,93 | - | - | 23,79 | 0,11 | 1,29 | 15,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 192,78 | 0,24 | 0,23 | - | - | 2,21 | 0,97 | 0,33 | 0,09 | 32,36 | 18,46 | 2,54 | 36,85 | 48,46 | 33,81 | 0,63 | 15,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,27 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,25 | - | 0,02 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 216,73 | 1,81 | - | - | - | - | - | 2,01 | - | 5,02 | - | 8,85 | 11,87 | 116,78 | 70,39 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 131,51 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,50 | - | - | - | 11,08 | 30,52 | 86,42 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,50 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 306,73 | 6,79 | 2,59 | 4,77 | 5,41 | 11,35 | 8,35 | 14,92 | 2,72 | 36,90 | 2,47 | 3,60 | 82,16 | 27,71 | 5,13 | 11,11 | 80,76 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,23 | - | - | - | 0,04 | - | - | 7,82 | 0,32 | - | 0,01 | - | - | 0,04 | - | - | - |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,98 | - | - | - | - | - | - | 0,61 | 0,59 | - | 0,69 | - | - | - | - | 0,09 | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 112,12 | 3,76 | 2,44 | 3,76 | 3,86 | 10,06 | 4,52 | 5,70 | 1,66 | 28,73 | 0,50 | 0,01 | 25,81 | 14,71 | 4,50 | 1,00 | 1,10 |
| - | Đất giao thông | DGT | 104,24 | 3,76 | 0,44 | 3,76 | 3,86 | 8,90 | 3,76 | 5,39 | 0,16 | 28,09 | 0,50 | - | 24,92 | 14,71 | 4,50 | 0,50 | 1,00 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 6,64 | - | 2,00 | - | - | 1,16 | - | - | 1,50 | 0,52 | - | - | 0,86 | - | - | 0,50 | 0,10 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,81 | - | - | - | - | - | 0,76 | - | - | 0,04 | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 18,43 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 9,88 | 0,06 | 0,02 | 8,48 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 31,06 | 2,90 | - | 1,00 | 1,46 | 0,79 | 2,82 | 0,79 | 0,01 | 5,07 | 1,19 | 3,04 | 12,00 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 | 0,11 | 0,02 | 0,01 | 0,04 | - | 0,02 | - | 0,06 | - | 0,07 | 0,14 | - | 0,12 | - | - | - |
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT,.... | NTD | 5,91 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,00 | 0,02 | 0,41 | 0,75 | 0,77 | 0,57 | - | 2,40 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,15 | - | 0,07 | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 118,25 | - | 0,07 | - | - | 0,50 | 1,00 | - | - | 2,10 | - | - | 43,59 | 2,20 | - | - | 68,79 |
Biểu 3. KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2019 THÀNH PHỐ TUY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường Phú Lâm | Phường Phú Thạnh | Phường Phú Đông | Xã An Phú | Xã Bình Kiến | Xã Hòa Kiến | Xã Bình Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +…+ (…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| I | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 712,76 | 2,05 | 6,92 | - | - | 30,09 | 2,59 | 2,44 | 16,43 | 90,45 | 25,39 | 11,39 | 57,91 | 205,41 | 134,83 | 88,35 | 38,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 162,97 | - | 6,69 | - | - | 27,88 | 1,62 | 0,10 | 16,34 | 49,57 | 6,93 | - | 4,70 | 24,84 | 0,11 | 1.29 | 22,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 157,23 | - | 6,69 | - | - | 27,88 | 1,62 | 0,10 | 16,34 | 49,57 | 6,93 | - | - | 23,79 | 0,11 | 1,29 | 22,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 192,78 | 0,24 | 0,23 | - | - | 2,21 | 0,97 | 0,33 | 0,09 | 32,36 | 18,46 | 2,54 | 36,85 | 48,46 | 33,81 | 0,63 | 15,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,27 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,25 | - | 0,02 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 216,73 | 1,81 | - | - | - | - | - | 2,01 | - | 5,02 | - | 8,85 | 11,87 | 116,78 | 70,39 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 131,51 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,50 | - | - | - | 11,08 | 30,52 | 86,42 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,50 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 97,91 | 0,11 | 0,02 | 0,01 | 0,08 | 1,75 | 0,02 | 1,30 | 2,48 | 7,97 | 0,77 | - | 46,60 | 7,64 | - | 1,00 | 28,16 |
Biểu 4. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 THÀNH PHỐ TUY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường Phú Lâm | Phường Phú Thạnh | Phường Phú Đông | Xã An Phú | Xã Bình Kiến | Xã Hòa Kiến | Xã Bình Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +…+ (…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 284,79 | 0,01 | 1,21 | 0,05 | - | 0,01 | 1,58 | 1,47 | 0,62 | 50,08 | 0,56 | 2,52 | 142,54 | 13,63 | 24,34 | 45,39 | 0,81 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,35 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 | 0,06 | - | 0,08 | - | - | 10,11 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,83 | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 32,34 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,85 | - | - | 13,55 | 5,90 | 11,22 | - | 0,81 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 49,16 | - | - | - | - | - | 1,54 | 1,07 | 0,60 | 11,73 | 0,50 | - | 22,41 | 6,90 | 4,42 | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 20,92 | - | - | - | - | - | - | - | - | 11,00 | 0,50 | - | 3,00 | 2,00 | 4,42 | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 22,40 | - | - | - | - | - | 1,50 | - | 0,60 | - | - | - | 15,80 | 4,50 | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,11 | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 4,17 | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | 0,63 | - | - | 3,50 | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,13 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,13 | - | - | - |
| 2.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 | - | - | 0,05 | 0,06 | - |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 135,17 | 0,01 | 1,01 | 0,05 | - | - | 0,04 | - | 0,02 | 33,36 | - | 2,42 | 93,68 | - | 4,58 | - | - |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 16,50 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | 3,84 | - | - | 12,65 | - | - | - | - |
- 1Quyết định 228/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 424/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 166/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 228/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 424/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- 8Quyết định 166/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
Quyết định 2468/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 2468/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/12/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Nguyễn Chí Hiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/12/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
