Quyết định số 3096/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp phường, làm căn cứ pháp lý để thực hiện các dự án đầu tư, phát triển hạ tầng và quản lý đô thị trên địa bàn quận.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 3096/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
- Hiệu lực thi hành: Có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 2779/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích tự nhiên của quận Bình Thạnh được xác định là 2.078,59 ha, toàn bộ diện tích này được quản lý và định hướng phát triển theo mô hình đất đô thị. Cơ cấu phân bổ cụ thể đối với các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích 271,74 ha, tập trung hoàn toàn tại địa bàn Phường 28. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 166,28 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 47,32 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 32,50 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 25,64 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích của quận với tổng số 1.806,85 ha, phân bổ rộng khắp tại tất cả 20 phường. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp quan trọng bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 874,60 ha (trong đó các phường có diện tích đất ở lớn nhất là Phường 13 với 109,47 ha, Phường 22 với 93,62 ha và Phường 25 với 91,70 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 423,09 ha, phục vụ cho các công trình giao thông, thủy lợi, y tế, giáo dục, thể thao cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 323,86 ha, đóng vai trò quan trọng trong cảnh quan và thoát nước đô thị (tập trung nhiều nhất tại Phường 28 với 134,67 ha và Phường 13 với 49,83 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 56,33 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 39,20 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 28,03 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 26,03 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 16,22 ha và Đất an ninh (CAN): 3,21 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Quận Bình Thạnh không còn nhóm đất chưa sử dụng trong năm kế hoạch 2019.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của quận Bình Thạnh được phê duyệt với tổng diện tích 28,48 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 3,18 ha, toàn bộ thuộc địa bàn Phường 28. Diện tích thu hồi cụ thể gồm: đất trồng lúa (1,57 ha), đất trồng cây hàng năm khác (0,60 ha), đất trồng cây lâu năm (0,81 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (0,20 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 25,30 ha, phân bổ tại nhiều phường khác nhau. Các khu vực có diện tích thu hồi lớn bao gồm Phường 27 (9,11 ha), Phường 22 (8,25 ha) và Phường 21 (2,39 ha). Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 15,60 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 3,51 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2,85 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 2,00 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,87 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa quỹ đất và đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị, cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,18 ha, tập trung toàn bộ tại Phường 28. Cơ cấu chuyển đổi bao gồm: đất trồng lúa (1,57 ha), đất trồng cây hàng năm khác (0,60 ha), đất trồng cây lâu năm (0,81 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (0,20 ha).
- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 15,77 ha. Trong đó, Phường 27 là địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 13,03 ha, tiếp theo là Phường 3 (0,71 ha) và Phường 22 (0,67 ha).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và đúng pháp luật trong thực thi kế hoạch sử dụng đất:
- Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án cụ thể trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; đảm bảo các quyết định chuyển mục đích sử dụng đất phải phù hợp với quy hoạch đô thị và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3096/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 7 năm 2019 |
VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN BÌNH THẠNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016, số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017, số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017, số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 và số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018).
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh tại Tờ trình số 2065/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4667/TTr-STNMT-QLĐ ngày 17 tháng 6 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 11 | Phường 12 | Phường 13 | Phường 14 | Phường 15 | Phường 17 | Phường 19 | Phường 21 | Phường 22 | Phường 24 | Phường 25 | Phường 26 | Phường 27 | Phường 28 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +…+ (24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 2.078,59 | 26,47 | 32,17 | 46,17 | 37,00 | 29,77 | 39,64 | 77,44 | 111,39 | 262,23 | 32,21 | 51,52 | 64,46 | 39,65 | 39,81 | 180,77 | 56,69 | 184,07 | 131,43 | 86,29 | 49,43 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 271,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 271,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 166,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 166,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 47,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 47,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 32,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 32,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 25,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25,64 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.806,85 | 26,47 | 32,17 | 46,17 | 37,00 | 29,77 | 39,64 | 77,44 | 111,39 | 262,23 | 32,21 | 51,52 | 64,46 | 39,65 | 39,81 | 180,77 | 56,69 | 184,07 | 131,43 | 86,29 | 277,69 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,22 |
|
| 0,24 |
| 0,10 |
| 0,68 |
| 2,77 | 0,22 |
|
| 1,70 |
| 1,71 |
| 8,42 |
|
| 0,38 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,21 | 0,03 | 0,01 |
|
| 0,49 | 0,02 |
| 1,42 |
| 0,74 | 0,20 |
| 0,02 |
|
| 0,05 | 0,22 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 56,33 | 0,01 | 0,69 | 1,90 | 0,26 | 1,20 | 0,30 | 3,26 | 5,93 | 6,48 | 0,95 | 0,99 | 1,74 | 0,13 | 1,04 | 0,21 | 1,03 | 4,99 | 2,07 | 3,05 | 20,11 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 39,20 | 0,07 |
| 0,14 | 0,48 | 0,21 | 0,26 |
| 0,03 | 23,21 | 0,02 | 2,15 | 0,17 | 0,37 | 0,65 | 1,60 |
| 4,41 | 1,01 | 3,29 | 1,12 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 423,09 | 8,92 | 6,70 | 15,34 | 7,00 | 8,04 | 12,90 | 18,97 | 35,81 | 59,10 | 9,63 | 12,99 | 22,79 | 12,52 | 9,37 | 40,36 | 11,39 | 44,93 | 35,50 | 9,52 | 41,30 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,56 | 1,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 874,60 | 15,08 | 19,27 | 25,26 | 26,84 | 18,94 | 24,64 | 50,98 | 56,68 | 109,47 | 18,24 | 29,95 | 32,30 | 18,34 | 22,70 | 93,62 | 39,73 | 91,70 | 73,10 | 36,66 | 71,12 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,95 | 0,10 | 0,39 | 0,28 | 0,14 | 0,18 | 0,38 | 0,53 | 0,59 | 0,17 | 2,23 | 0,07 | 0,60 | 0,11 | 0,04 | 0,16 | 0,28 | 0,19 | 1,68 | 0,56 | 1,27 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
| 0,02 |
|
|
| 0,10 |
| 0,09 | 0,11 | 0,04 | 0,12 |
|
| 0,02 |
|
| 0,14 | 0,20 |
| 0,12 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28,03 | 0,01 | 0,53 | 0,49 | 1,74 | 0,30 | 0,50 | 1,81 | 1,19 | 6,30 | 0,14 | 0,23 | 4,04 | 0,65 | 0,15 | 0,10 | 1,14 | 0,49 | 0,83 |
| 7,39 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,37 | 0,04 |
|
| 0,43 |
| 0,34 | 0,52 | 0,68 |
|
|
|
|
|
|
| 0,18 | 0,09 |
|
| 0,09 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,43 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,03 |
| 0,01 | 0,05 | 0,21 | 0,07 | 0,01 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 26,03 | 0,01 | 0,19 | 0,27 |
| 0,13 |
| 0,16 | 4,46 | 4,74 |
|
| 0,64 | 0,93 |
| 3,97 | 0,08 | 2,95 | 4,36 | 3,04 | 0,12 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,01 |
| 0,07 | 0,16 | 0,11 | 0,18 | 0,20 |
| 0,16 | 0,05 |
|
|
| 0,01 | 0,02 | 0,03 |
|
| 0,02 |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 323,86 | 0,64 | 4,27 | 2,09 |
|
|
| 0,53 | 4,35 | 49,83 |
| 4,82 | 2,17 | 4,84 | 5,82 | 39,00 | 2,76 | 25,33 | 12,59 | 30,16 | 134,67 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.078,59 | 26,47 | 32,17 | 46,17 | 37,00 | 29,77 | 39,64 | 77,44 | 111,39 | 262,23 | 32,21 | 51,52 | 64,46 | 39,65 | 39,81 | 180,77 | 56,69 | 184,07 | 131,43 | 86,29 | 549,43 |
2. Diện tích thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 11 | Phường 12 | Phường 13 | Phường 14 | Phường 15 | Phường 17 | Phường 19 | Phường 21 | Phường 22 | Phường 24 | Phường 25 | Phường 26 | Phường 27 | Phường 28 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) + … + (24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 25,30 |
|
| 0,14 |
|
| 0,09 |
| 1,46 |
| 0,06 |
|
| 0,23 | 2,39 | 8,25 | 0,05 | 0,41 | 1,91 | 9,11 | 1,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,90 | 0,28 | 0,52 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,87 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,03 | 0,15 | 0,16 |
| 0,02 |
| 0,50 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,85 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,80 |
| 0,12 |
| 1,75 | 0,12 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 15,60 |
|
| 0,11 |
|
| 0,06 |
| 0,93 |
| 0,06 |
|
| 0,20 | 2,20 | 7,16 | 0,05 | 0,27 | 1,01 | 3,45 | 0,10 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,51 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,04 | 0,46 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 11 | Phường 12 | Phường 13 | Phường 14 | Phường 15 | Phường 17 | Phường 19 | Phường 21 | Phường 22 | Phường 24 | Phường 25 | Phường 26 | Phường 27 | Phường 28 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ … +(24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 |
| NNP/PNN | 3,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 15,77 |
|
| 0,71 |
| 0,06 |
|
| 0,34 |
|
| 0,49 |
| 0,01 |
| 0,67 |
| 0,46 |
| 13,03 |
|
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2019:
Theo số liệu thống kê đất đai năm 2018 quận Bình Thạnh không còn nhóm đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
4. Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2024/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 2945/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 2684/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 4Quyết định 655/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- 5Quyết định 643/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- 6Quyết định 654/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 940/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- 8Quyết định 3270/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND về điều chỉnh quy mô, địa điểm cụm công nghiệp tại địa bàn huyện Thanh Ba trong Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Thọ
- 10Nghị quyết 130/2019/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 425/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 12Quyết định 315/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 13Quyết định 2815/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 14Quyết định 16/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- 15Quyết định 17/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 2024/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 2945/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- 11Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 12Quyết định 2684/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 13Quyết định 655/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- 14Quyết định 643/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- 15Quyết định 654/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- 16Quyết định 940/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- 17Quyết định 3270/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
- 18Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND về điều chỉnh quy mô, địa điểm cụm công nghiệp tại địa bàn huyện Thanh Ba trong Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Thọ
- 19Nghị quyết 130/2019/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lâm Đồng
- 20Quyết định 425/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 21Quyết định 315/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 22Quyết định 2815/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 23Quyết định 16/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- 24Quyết định 17/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
Quyết định 3096/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 3096/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/07/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Võ Văn Hoan
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 68 đến số 69
- Ngày hiệu lực: 24/07/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
