Quyết định 654/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể và phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan, ban ngành liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 654/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.
- Số hiệu: 654/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
- Hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019
Theo Quyết định, Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nậm Pồ được phê duyệt bao gồm các nội dung và chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Nậm Pồ.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các diện tích đất cần thu hồi đối với từng loại đất cụ thể phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất (như đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp, đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm...).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp nhằm tránh lãng phí tài nguyên.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ
Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát thường xuyên: Tổ chức các đợt thanh tra, kiểm tra định kỳ và thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Chế độ báo cáo định kỳ: Hàng năm, UBND huyện Nậm Pồ có trách nhiệm tổng hợp, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo lên Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định hiện hành.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định được phân công cụ thể cho các cá nhân và tổ chức sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
- Giám đốc các Sở chuyên ngành bao gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 654/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 04 tháng 7 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN NẬM PỒ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2019; Hủy bỏ danh mục dự án cần thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận, thông qua trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ tại Tờ trình số 651/TTr-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2019 của UBND huyện Nậm Pồ về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Nậm Pồ và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 180/TTr-STNMT ngày 21 tháng 6 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nậm Pồ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2) Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Có các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
4. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp vào báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Nậm Pồ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Chà Cang | Nà Khoa | Nà Hỳ | Nà Bủng | Pa Tần | Na Cô Sa | Nậm Tin | Nậm Nhừ | Nậm Chua | Vàng Đán | Chà Tở | Nậm Khăn | Chà Nưa | Si Pa Phìn | Phìn Hồ | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 149.559,12 | 10.831,78 | 6.534,02 | 8.184,50 | 7.797,04 | 16.592,76 | 12.550,72 | 8.688,20 | 5.971,59 | 6.875,24 | 8.455,94 | 12.325,99 | 10.467,51 | 9.835,62 | 12.957,23 | 11.490,98 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 82.490,78 | 6.931,12 | 4.088,33 | 4.293,57 | 3.167,61 | 11.629,23 | 7.555,85 | 5.057,24 | 2.284,89 | 3.552,78 | 4.318,08 | 5.937,12 | 8.852,18 | 6.751,13 | 3.751,22 | 4.320,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.930,54 | 511,71 | 560,25 | 497,92 | 433,17 | 573,12 | 801,07 | 596,37 | 427,99 | 408,01 | 605,68 | 529,11 | 505,22 | 501,04 | 1.575,62 | 404,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 300,70 | 4,99 | 14,50 | 84,68 | 2,29 | 9,04 | 53,19 | - | 1,47 | 14,29 | 16,97 | 40,72 | 19,92 | 30,66 | 7,98 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14.553,88 | 790,15 | 354,59 | 910,40 | 501,45 | 329,89 | 2.220,88 | 1.125,43 | 580,08 | 1.533,34 | 1.101,92 | 455,49 | 287,11 | 960,81 | 1.427,56 | 1.974,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 108,60 | 0,27 | - | 5,76 | 31,36 | 10,75 | 6,43 | - | - | 5,99 | 0,87 | 4,37 | 1,15 | 20,27 | 15,93 | 5,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 36.923,50 | 4.002,76 | 1.455,98 | 1.816,82 | 1.823,50 | 8.364,62 | 4.009,73 | 1.690,98 | 880,79 | 780,77 | 1.875,53 | 3.166,87 | 3.352,68 | 2.341,05 | 256,13 | 1.105,29 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21.902,55 | 1.623,23 | 1.712,13 | 1.048,27 | 368,61 | 2.349,86 | 517,55 | 1.642,28 | 395,40 | 822,27 | 732,99 | 1.778,28 | 4.704,02 | 2.922,80 | 462,18 | 822,68 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 71,71 | 3,00 | 5,38 | 14,40 | 9,52 | 0,99 | 0,19 | 2,18 | 0,63 | 2,40 | 1,09 | 3,00 | 2,00 | 5,16 | 13,80 | 7,97 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | ' | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.209,94 | 331,79 | 236,94 | 305,64 | 156,66 | 178,50 | 201,57 | 203,75 | 181,34 | 161,66 | 195,37 | 176,91 | 275,47 | 146,42 | 316,40 | 141,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 146,58 | - | - | 8,46 | 25,08 | 0,37 | 16,50 | 1,84 | 7,46 | 4,71 | 0,10 | - | - | 1,45 | 77,41 | 3,20 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,07 | 0,52 | - | - | 0,19 | - | 0,18 | - | - | 4,04 | - | - | - | - | 0,14 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,26 | 0,11 | - | 0,31 | - | - | - | - | - | 1,40 | 0,17 | - | - | - | 0,20 | 0,07 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 1,39 | - | - | 0,76 | - | - | - | - | - | 0,63 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,11 | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.067,90 | 99,64 | 99,07 | 122,05 | 30,88 | 48,45 | 31,80 | 134,76 | 99,20 | 60,76 | 93,54 | 49,18 | 45,77 | 41,70 | 81,44 | 29,66 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,00 | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 367,33 | 16,81 | 12,91 | 36,01 | 37,25 | 18,72 | 33,42 | 20,34 | 17,87 | 28,61 | 20,25 | 18,08 | 12,99 | 21,09 | 45,70 | 27,28 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16.55 | 1,43 | 0,30 | 1,47 | 0,21 | 0,20 | 0,61 | 1,01 | 2,08 | 6,19 | 0,50 | 0,11 | 0,27 | 1,54 | 0,26 | 0,37 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,13 | - | - | 1,63 | - | - | - | - | - | 1,50 | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 25,61 | 2.79 | 0,61 | 4,73 | 2,76 | 3,33 | 1,20 | - | - | - | - | 2,42 | 2,85 | 1,27 | 3,65 | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 8,56 | - | 2,39 | 2,90 | - | 2,09 | - | - | - | 0,03 | - | - | - | 0,20 | 0,95 | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,83 | - | 0,03 | 0,02 | 0,15 | - | - | 2,54 | - | 0,20 | 0,20 | - | 0,03 | 0,08 | 0,55 | 0,03 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.558,62 | 209,49 | 121,63 | 127,30 | 60,14 | 105,34 | 117,86 | 43,26 | 54,73 | 53,59 | 80,61 | 107,12 | 213,56 | 76,98 | 106,10 | 80,91 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 63.858,40 | 3.568,87 | 2.208,75 | 3.585,29 | 4.472,77 | 4.785,03 | 4.793,30 | 3.427,21 | 3.505,36 | 3.160,80 | 3.942,49 | 6.211,96 | 1.339,86 | 2.938,07 | 8.889,61 | 7.029,03 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị * | KDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Chà Cang | Nà Khoa | Nà Hỳ | Nà Bủng | Pa Tần | Na Cô Sa | Nậm Tin | Nậm Nhừ | Nậm Chua | Vàng Đán | Chà Tở | Nậm Khăn | Chà Nưa | Si Pa Phìn | Phìn Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 330,09 | 19,47 | 26,12 | 35,31 | 4,22 | 0,78 | 15,21 | 78,83 | 27,34 | 38,85 | 45,78 | 1,73 | 27,38 | 0,72 | 8,32 | 0,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 18,11 | 1,15 | 2,10 | 0,31 | - | - | 0,50 | 1,12 | 1,90 | 5,26 | 5,62 | - | - | - | 0,15 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5,29 | 0,53 | 0,75 | 0,08 | - | - | - | - | 0,75 | 1,55 | 1,53 | - | - | - | 0,10 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 142,90 | 0,99 | 6,15 | 23,64 | 4,22 | 0,43 | 14,21 | 35,20 | 7,96 | 10,87 | 16,03 | 1,73 | 15,03 | 0,72 | 5,69 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,12 | 0,10 | - | 6,53 | - | 0,35 | - | - | - | 2,60 | 2,60 | - | 1,80 | - | 0,14 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15,36 | 0,20 | 1,20 | 1,30 | - | - | - | 0,20 | 1,80 | 5,30 | 5,36 | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 139,08 | 17,03 | 16,67 | 3,53 | - | - | 0,50 | 42,31 | 15,68 | 14,30 | 16,17 | - | 10,55 | - | 2,34 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,52 | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,20 | - | 0,50 | - | - | 0,05 | - | - | 0,70 | 1,15 | 0,80 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 3,20 | - | 0,50 | - | - | 0,05 | - | - | 0,70 | 1,15 | 0,80 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| ' | - | - | - | - |
Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Chà Cang | Nà Khoa | Nà Hỳ | Nà Bủng | Pa Tần | Na Cô Sa | Nậm Tin | Nậm Nhừ | Nậm Chua | Vàng Đán | Chà Tở | Nậm Khăn | Chà Nưa | Si Pa Phìn | Phìn Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 343,33 | 19,97 | 26,62 | 42,94 | 4,43 | 1,04 | 15,41 | 78,93 | 27,58 | 38,90 | 45,99 | 1,93 | 27,48 | 2,22 | 9,62 | 0,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 18,61 | 1,15 | 2,10 | 0,81 | - | - | 0,50 | 1,12 | 1,90 | 5,26 | 5,62 | - | - | - | 0,15 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 5,79 | 0,53 | 0,75 | 0,58 | - | - | - | - | 0,75 | 1,55 | 1,53 | - | - | - | 0,10 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 154,19 | 1,39 | 6,65 | 30,67 | 4,37 | 0,58 | 14,34 | 35,30 | 8,20 | 10,92 | 16,08 | 1,86 | 15,09 | 2,07 | 6,54 | 0,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,57 | 0,20 | - | 6,63 | 0,06 | 0,46 | 0,07 | - | - | 2,60 | 2,76 | 0,07 | 1,84 | 0,15 | 0,59 | 0,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 15,36 | 0,20 | 1,20 | 1,30 | - | - | - | 0,20 | 1,80 | 5,30 | 5,36 | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 139,08 | 17,03 | 16,67 | 3,53 | - | - | 0,50 | 42,31 | 15,68 | 14,30 | 16,17 | - | 10,55 | - | 2,34 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,52 | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Trong đó: |
| 0,40 | - | - | 0,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,40 | - | - | 0,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Chà Cang | Nà Khoa | Nà Hỳ | Nà Bủng | Pa Tần | Na Cô Sa | Nậm Tin | Nậm Nhừ | Nậm Chua | Vàng Đán | Chà Tở | Nậm Khăn | Chà Nưa | Si Pa Phìn | Phìn Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 30,00 | 1,50 | 2,10 | 1,50 | 2,00 | 2,00 | 1,50 | 2,12 | 3,00 | 2,50 | 1,00 | 1,98 | 2,30 | 2,00 | 3,00 | 1,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 30,00 | 1,50 | 2,10 | 1,50 | 2,00 | 2,00 | 1,50 | 2,12 | 3,00 | 2,50 | 1,00 | 1,98 | 2,30 | 2,00 | 3,00 | 1,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17,98 | - | 2,10 | 5,10 | - | - | - | - | 3,50 | 5,60 | 1,68 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 12,68 | - | 2,10 | 2,60 | - | - | - | - | 3,50 | 2,80 | 1,68 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 5,30 | - | - | 2,50 | - | - | - | - | - | 2,80 | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 2024/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 3096/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 2684/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 4Quyết định 602/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 2024/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 3096/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 2684/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 9Quyết định 602/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
Quyết định 654/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Số hiệu: 654/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/07/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
- Người ký: Mùa A Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/07/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
