Quyết định số 643/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố trong năm kế hoạch.
Chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Điện Biên Phủ
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất cơ bản nhằm định hình việc quản lý và khai thác quỹ đất trong năm 2019, bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trong năm kế hoạch trên địa bàn thành phố.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thực hiện thu hồi để triển khai các dự án đầu tư công, công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các dự án phát triển kinh tế khác.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ quá trình đô thị hóa và phát triển sản xuất kinh doanh.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các giải pháp và chỉ tiêu cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp, tránh lãng phí tài nguyên đất.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Điện Biên Phủ
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Điện Biên Phủ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân và nhân dân biết, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Rà soát và kiểm tra thực địa: Trước khi ban hành quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, phải tổ chức rà soát, kiểm tra thực địa cụ thể. Đồng thời, phải đánh giá sự phù hợp của nhu cầu sử dụng đất với quy hoạch của các ngành liên quan, phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh Điện Biên và hiệu quả sử dụng đất thực tế.
- Kiểm tra, giám sát thường xuyên: Thiết lập cơ chế kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Định kỳ tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường, làm cơ sở tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và phối hợp thi hành quyết định được giao cụ thể cho các cơ quan, đơn vị sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
- Giám đốc các Sở chuyên ngành bao gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Điện Biên Phủ chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trong phạm vi quản lý địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 643/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 04 tháng 7 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2019; Hủy bỏ danh mục dự án cần thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận, thông qua trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Điện Biên Phủ tại Tờ trình số 722/TTr-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2019 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 184/TTr-STNMT ngày 25 tháng 6 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Điện Biên Phủ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Có các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Điện Biên Phủ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Khi thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải rà soát, kiểm tra thực địa cụ thể, xem xét sự phù hợp với quy hoạch các ngành, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Điện Biên và nhu cầu, hiệu quả sử dụng đất để thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
5. Gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp vào báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Điện Biên Phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Noong Bua | Phường Him Lam | Phường Thanh Bình | Phường Tân Thanh | Phường Mường Thanh | Phường Nam Thanh | Phường Thanh Trường | Xã Tà Lèng | Xã Thanh Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= 5+...13 | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 6444,10 | 330,64 | 612,46 | 78,16 | 127,49 | 168,10 | 486,71 | 605,54 | 1545,42 | 2489,57 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4930,47 | 179,99 | 214,18 | 14,15 | 45,23 | 12,56 | 371,54 | 392,44 | 1399,89 | 2300,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 841,89 | 47,15 | 35,90 | 2,02 |
|
| 133,70 | 266,63 | 199,88 | 156,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 559,02 | 47,15 | 33,37 | 2,02 |
|
| 105,21 | 266,63 | 58,79 | 45,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1544,19 | 40,45 | 74,28 | 8,53 | 14,09 | 11,08 | 122,75 | 36,32 | 625,55 | 611,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 261,17 | 1,01 | 8,35 | 2,34 | 4,50 |
| 17,94 | 45,57 | 9,50 | 174,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1678,69 |
| 5,11 |
|
|
|
|
| 477,51 | 1196,06 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 432,10 | 70,52 | 52,95 |
| 26,44 | 4,29 | 85,25 | 10,20 | 66,94 | 115,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 166,08 | 20,85 | 36,31 | 1,26 | 0,20 | 0,00 | 11,91 | 28,54 | 20,51 | 46,50 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,46 | 0,00 | 1,27 |
|
|
|
| 5,18 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1463,11 | 148,25 | 395,80 | 63,19 | 82,22 | 154,83 | 112,84 | 211,48 | 114,76 | 179,75 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 118,93 | 0,32 | 84,84 | 1,50 | 0,42 | 2,94 | 0,00 | 6,41 |
| 22,50 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,04 | 2,87 | 2,02 | 0,83 | 0,10 | 0,31 | 1,13 | 1,77 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 33,18 | 0,18 | 22,50 | 2,16 | 2,92 | 2,40 | 0,23 | 2,23 |
| 0,55 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,64 |
| 1,64 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã | DHT | 510,48 | 66,19 | 83,09 | 27,26 | 22,81 | 53,05 | 36,21 | 98,07 | 36,79 | 87,01 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 372,82 | 44,65 | 54,66 | 19,38 | 14,63 | 30,82 | 25,53 | 81,23 | 32,47 | 69,45 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 33,80 | 5,72 | 5,54 | 1,62 | 0,48 | 3,41 | 6,42 | 7,79 | 2,50 | 0,32 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 16,32 |
| 0,65 | 0,33 |
|
| 0,05 | 0,37 | 0,02 | 14,90 |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 3,70 | 0,17 | 2,06 | 0,02 | 0,05 | 0,37 | 0,07 | 0,86 | 0,08 | 0,02 |
| 2.9.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 8,23 | 0,19 | 0,45 |
|
| 5,61 |
| 1,57 | 0,41 |
|
| 2.9.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 12,85 | 8,24 | 1,92 | 0,06 | 0,07 | 2,01 | 0,07 | 0,33 | 0,10 | 0,05 |
| 2.9.7 | Đất cơ sở giáo dục-Đào tạo | DGD | 50,81 | 6,39 | 13,35 | 5,70 | 6,79 | 7,00 | 2,85 | 5,63 | 0,83 | 2,27 |
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục-Thể thao | DTT | 5,98 |
| 1,86 |
|
| 2,89 | 0,77 | 0,08 | 0,38 |
|
| 2.9.9 | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 0,11 |
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất dịch vụ xã hội | DXH | 2,42 |
| 2,15 | 0,02 |
| 0,25 |
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 3,44 | 0,83 | 0,45 | 0,13 | 0,79 | 0,58 | 0,45 | 0,21 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 80,76 | 0,00 | 18,21 | 0,07 | 16,04 | 31,44 |
| 13,90 |
| 1,11 |
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 7,84 |
|
|
|
|
| 0,40 |
| 7,44 |
|
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 79,82 |
|
|
|
|
|
|
| 48,18 | 31,64 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 408,46 | 65,66 | 113,25 | 20,27 | 36,33 | 41,76 | 66,73 | 61,44 | 2,17 | 0,86 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,87 | 2,53 | 3,06 | 1,77 | 1,33 | 9,15 | 0,94 | 0,68 | 1,07 | 0,33 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 9,48 | 0,57 | 6,24 |
| 0,06 | 0,41 | 0,00 | 2,16 | 0,04 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 17,93 | 1,96 | 8,08 |
|
|
| 2,48 | 0,34 | 2,67 | 2,40 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,01 | 0,41 | 0,87 | 0,25 | 0,62 | 0,38 | 0,43 | 0,48 | 0,04 | 0,54 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,30 |
|
|
|
| 5,30 |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 119,89 | 1,49 | 24,09 | 8,85 | 1,60 | 6,44 | 4,28 | 23,99 | 16,34 | 32,80 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 34,99 | 5,87 | 27,97 |
|
| 1,15 |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,34 |
|
| 0,23 |
| 0,11 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 50,52 | 2,41 | 2,50 | 0,81 | 0,04 | 0,71 | 2,33 | 1,61 | 30,77 | 9,34 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 2.409,1 | 330,64 | 612,46 | 78,16 | 127,49 | 168,10 | 486,71 | 605,54 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| P. Noong Bua | P. Him Lam | P. Thanh Bình | P. Tân Thanh | P. Mường Thanh | P. Nam Thanh | P. Thanh Trường | X. Tà Lèng | X. Thanh Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 109,83 | 2,59 | 15,53 | 1,26 | 0,03 | 9,78 | 8,40 | 7,16 | 8,13 | 56,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,16 | 0,38 | 2,63 |
|
|
| 0,56 | 1,89 |
| 4,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10,16 | 0,38 | 2,63 |
|
|
| 0,56 | 1,89 |
| 4,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 44,02 | 0,39 | 4,63 | 1,26 | 0,03 | 5,85 | 7,18 | 0,07 | 7,62 | 16,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,84 | 0,68 | 6,49 |
|
| 3,82 | 0,66 | 5,20 | 0,51 | 4,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29,54 |
|
|
|
|
|
|
|
| 29,54 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,16 | 1,14 | 1,78 |
|
|
|
|
|
| 1,24 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 |
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,43 | 0,74 | 7,05 | 0,00 | 0,06 | 0,86 | 0,02 |
|
| 1,70 |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,77 |
| 5,77 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã | DHT | 1,70 | 0,47 | 1,19 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,99 | 0,43 | 0,56 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,15 | 0,01 | 0,13 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục Thể thao | DTT | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 1,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,60 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 1,17 | 0,27 | 0,03 |
| 0,06 | 0,79 | 0,02 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 |
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,19 |
| 0,06 |
|
| 0,03 |
|
|
| 0,10 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,14 |
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,11 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03. Kế hoạch chuyển mục đích các loại đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| P. Noong Bua | P. Him Lam | P. Thanh Bình | P. Tân Thanh | P. Mường Thanh | P. Nam Thanh | P. Thanh Trường | X. Tà Lèng | X. Thanh Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)...(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 118,27 | 3,14 | 17,57 | 1,27 | 1,01 | 10,16 | 9,30 | 8,34 | 9,92 | 57,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 10,16 | 0,38 | 2,63 |
|
|
| 0,56 | 1,89 |
| 4,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 10,16 | 0,38 | 2,63 |
|
|
| 0,56 | 1,89 |
| 4,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 52,46 | 0,94 | 6,67 | 1,27 | 1,01 | 6,23 | 8,08 | 1,25 | 9,41 | 17,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,84 | 0,68 | 6,49 |
|
| 3,82 | 0,66 | 5,20 | 0,51 | 4,48 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 29,54 |
|
|
|
|
|
|
|
| 29,54 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,16 | 1,14 | 1,78 |
|
|
|
|
|
| 1,24 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,11 |
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
Biểu 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| P. Noong Bua | P. Him Lam | P. Thanh Bình | P. Tân Thanh | P. Mường Thanh | P. Nam Thanh | P. Thanh Trường | X. Tà Lèng | X. Thanh Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)...(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã | DHT | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,10 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Kế hoạch 4630/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 3096/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 2684/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 4Quyết định 602/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
- 5Quyết định 601/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Kế hoạch 4630/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 3096/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 2684/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 9Quyết định 602/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
- 10Quyết định 601/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
Quyết định 643/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Số hiệu: 643/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/07/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
- Người ký: Mùa A Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/07/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
