Tóm tắt Quyết định số 601/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
Quyết định số 601/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện Nậm Pồ. Văn bản xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ và các sở, ban, ngành liên quan trong việc quản lý, giám sát và thực thi kế hoạch sử dụng đất đúng quy định của pháp luật.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nậm Pồ bao gồm các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ chi tiết diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021.
- Xác định kế hoạch thu hồi đối với từng loại đất cụ thể trên địa bàn huyện.
- Xây dựng kế hoạch chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất.
- Thiết lập kế hoạch đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác và sử dụng có hiệu quả.
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện của UBND huyện Nậm Pồ (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất ở, phải tiến hành kiểm tra thực địa cụ thể và đánh giá sự phù hợp với quy hoạch các ngành liên quan trước khi quyết định.
- Bảo vệ đất trồng lúa và đất rừng: Xác định rõ ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt. Ban hành các chính sách, biện pháp hỗ trợ giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập để người trồng lúa yên tâm canh tác. Việc chuyển đổi đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác phải tuân thủ nghiêm ngặt Luật Lâm nghiệp, Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 và Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ.
- Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến sâu rộng pháp luật về đất đai để người dân nâng cao nhận thức, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc quản lý, sử dụng đất đai. Kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích theo quy định.
- Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm, UBND huyện Nậm Pồ có trách nhiệm tổng hợp, lập báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 601/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 26 tháng 4 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NẬM PỒ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;Luật sửa đổi; bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 204/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2021; hủy bỏ danh mục dự án cần thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua nhưng chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ tại Tờ trình số 511/TTr-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2021 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 111/TTr-STNMT ngày 14 tháng 4 năm 2021,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nậm Pồ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Có các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; đối với các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân từ đất nông nghiệp sang đất ở đề nghị kiểm tra thực địa cụ thể, xem xét sự phù hợp với quy hoạch các ngành để thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định.
3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; chỉ đạo thực hiện việc chuyển đổi đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác theo quy định của Luật Lâm nghiệp và Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020; Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;
4. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
5. Thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai;
6. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Chính, Giao thông vận tải, Văn hóa thể thao và du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Nậm Pồ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính (ha)
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Xã Chà Cang | Xã Nà Khoa | Xã Nà Hỳ | Xã Nà Bùng | Xã Pa Tần | Xã Na Cô Sa | Xã Nậm Tin | Xã Nậm Nhừ | Xã Nậm Chua | Xã Vàng Đán | Xã Chà Tở | Xã Nậm Khăn | Xã Chà Nưa | Xã Si Pha Phìn | Xã Phìn Hồ | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 149.559,12 | 10.831,78 | 10.117,96 | 12325,99 | 7.797,04 | 12.550,72 | 8.184,50 | 6.534,02 | 6.875,24 | 10.467,51 | 5.97139 | 8.688,20 | 16.592,76 | 11.208,62 | 12.957,24 | 8.455,94 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 142.499,89 | 10.487,82 | 9.718,40 | 12.005,17 | 7.377,97 | 12.245,97 | 7.867,13 | 6.174,63 | 6.57132 | 9.917,12 | 5.448,47 | 8.048,87 | 15.941,93 | 10.892,48 | 11.942,87 | 7.859,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.021,71 | 529,73 | 508,24 | 493,36 | 429,89 | 778,82 | 451,55 | 476,48 | 336,40 | 286,35 | 411,50 | 588,19 | 313,36 | 379,73 | 1.427,93 | 610,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 272,47 | 6,68 | 28,85 | 38,40 | 0,96 | 52,17 | 80,71 | 14,61 | 10,34 | 8,18 | 1,08 | - | 3,96 | - | 8,03 | 18,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 71.573,28 | 4.062,66 | 3.726,21 | 6.250,39 | 4.737,92 | 6.306,80 | 4.507,45 | 2.539,41 | 4.245,86 | 807,08 | 3.585,58 | 4.099,67 | 3.811,36 | 8.552,10 | 9.699,86 | 4.640,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 333,65 | 14,09 | 38,79 | 5,64 | 68,07 | 31,59 | 13,52 | 10,10 | 25,07 | 0,79 | 23,65 | 4,41 | 39,23 | 20,21 | 30,33 | 8,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 37.486,68 | 4.386,17 | 1.737,93 | 3.211,95 | 1.767,85 | 4.242,22 | 1.709,71 | 1.215,89 | 801,64 | 3.883,79 | 1.039,21 | 1.407,00 | 8.937,56 | 1.287,02 | 218,24 | 1.640,50 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 24.979,40 | 1.486,00 | 3.687,09 | 2.039,42 | 366,40 | 883,15 | 1.172,05 | 1.927,15 | 1.156,02 | 4.935,93 | 387,87 | 1.946,39 | 2.835,23 | 646,28 | 551,90 | 958,52 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 104,74 | 9,17 | 20,14 | 4,41 | 7,84 | 3,39 | 12,85 | 5,60 | 6,33 | 3,18 | 0,66 | 3,21 | 5,19 | 7,14 | 14,18 | 1,45 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NÍCH | 0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,43 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.135,02 | 343,96 | 166,07 | 192,95 | 138,11 | 21231 | 265,55 | 252,19 | 138,10 | 317,00 | 175,85 | 127,64 | 167,25 | 140,61 | 336,96 | 160,27 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 132,39 |
| 1,44 |
| 3,95 | 5,39 | 24,45 |
| 6,90 |
| 3,80 | 1,84 | 0,37 |
| 84,25 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,93 | 0,40 |
|
| 0,19 |
| 0,18 |
| 4,02 |
|
|
|
|
| 0,14 |
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 2,04 | 0,22 | 0,63 |
|
|
| 0,64 |
| 0,28 |
|
|
|
| 0,07 | 0,20 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,97 |
|
| 0,68 |
|
|
| 0,68 | 0,61 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tinh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 783,97 | 70,13 | 48,17 | 51,33 | 29,25 | 25,64 | 57,47 | 111,10 | 40,89 | 43,06 | 92,07 | 25,79 | 34,39 | 31,56 | 82,17 | 40,95 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,28 | 0,06 |
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 514,82 | 31,08 | 26,57 | 29,87 | 40,90 | 61,74 | 43,38 | 16,38 | 24,61 | 56,75 | 23,89 | 23,13 | 24,76 | 30,24 | 51,14 | 30,38 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,02 | 0,61 | 0,66 | 0,11 | 0,76 | 0,31 | 2,49 | 0,90 | 5,60 | 0,27 | 1,10 | 0,66 | 0,20 | 1,57 | 0,30 | 0,48 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,58 | 0,09 |
| 1,05 |
|
|
|
| 2,06 | 1,10 | 0,03 |
|
|
| 0,25 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33,03 | 2,50 | 5,80 | 2,71 | 2,76 | 1,19 | 7,60 | 0,96 |
| 2,85 |
|
|
|
| 6,66 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 6,75 |
| 1,75 |
|
|
| 1,96 |
|
|
|
|
| 2,09 |
| 0,95 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,33 | 0,19 | 0,33 | 0,09 | 0,15 | 0,10 | 0,02 | 0,54 |
| 0,09 |
| 2,04 |
| 0,01 | 0,58 | 0,19 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.629,91 | 238,68 | 80,72 | 107,11 | 60,15 | 118,14 | 127,19 | 121,63 | 53,13 | 212,88 | 54,96 | 74,18 | 105,44 | 77,16 | 110,27 | 88,27 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.924,21 |
| 233,49 | 127,87 | 280,96 | 92,24 | 51,82 | 107,20 | 165,82 | 233,39 | 347,27 | 511,69 | 483,58 | 175,53 | 677,41 | 435,94 |
Biểu 02
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT
Đơn vị tính (ha)
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Xã Chà Cang | Xã Nà Khoa | Xã Nà Hỳ | Xã Nà Bùng | Xã Pa Tần | Xã Na Cô Sa | Xã Nậm Tin | Xã Nậm Nhừ | Xã Nậm Chua | Xã Vàng Đán | Xã Chà Tở | Xã Nậm Khăn | Xã Chà Nưa | Xã Si Pha Phìn | Xã Phìn Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 201,61 | 38,97 | 0,03 | 19,59 | 0,22 | 0,03 | 13,71 | 30,61 | 3,03 | 48,05 | 37,34 | 0,03 | 0,03 | 1,22 | 6,62 | 2,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 27,21 | 4,39 |
| 2,06 |
|
| 0,50 | 0,12 |
| 12,37 | 5,62 |
|
|
| 0,15 | 2,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9,90 | 0,03 |
| 0,54 |
|
|
|
|
| 7,75 | 1,53 |
|
|
| 0,05 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 97,44 | 20,94 | 0,03 | 12,48 | 0,22 | 0,03 | 12,71 | 20,20 | 3,03 | 11,21 | 10,89 | 0,03 | 0,03 | 1,22 | 4,29 | 0,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15,64 | 0,10 |
| 2,27 |
|
|
|
|
| 11,93 | 1,20 |
|
|
| 0,14 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13,03 | 1,87 |
| 0,30 |
|
|
| 0,20 |
| 5,30 | 5,36 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 45,29 | 11,67 |
| 2,42 |
|
| 0,50 | 10,09 |
| 4,30 | 14,27 |
|
|
| 2,04 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,00 |
|
| 0,06 |
|
|
|
|
| 2,94 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,41 |
|
| 0,17 |
|
|
|
|
| 7,44 | 0,80 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,01 |
|
| 0,17 |
|
|
|
|
| 2,04 | 0,80 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT
Đơn vị tính (ha)
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Xã Chà Cang | Xã Nà Khoa | Xã Nà Hỳ | Xã Nà Bùng | Xã Pa Tần | Xã Na Cô Sa | Xã Nậm Tin | Xã Nậm Nhừ | Xã Nậm Chua | Xã Vàng Đán | Xã Chà Tở | Xã Nậm Khăn | Xã Chà Nưa | Xã Si Pha Phìn | Xã Phìn Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 246,58 | 39,97 | 1,53 | 22,35 | 1,43 | 0,29 | 15,41 | 56,71 | 3,27 | 55,00 | 39,05 | 0,23 | 0,13 | 1,52 | 7,42 | 2,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 28,21 | 4,39 |
| 2,06 |
|
| 0,50 | 0,12 |
| 13,37 | 5,62 |
|
|
| 0,15 | 2,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 9,90 | 0,03 |
| 0,54 |
|
|
|
|
| 7,75 | 1,53 |
|
|
| 0,05 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 125,00 | 21,84 | 1,53 | 14,78 | 1,37 | 0,18 | 14,34 | 31,30 | 3,27 | 17,16 | 12,44 | 0,16 | 0,09 | 1,37 | 5,04 | 0,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 17,05 | 0,20 |
| 2,73 | 0,06 | 0,11 | 0,07 |
|
| 11,93 | 1,36 | 0,07 | 0,04 | 0,15 | 0,19 | 0,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 13,03 | 1,87 |
| 0,30 |
|
|
| 0,20 |
| 5,30 | 5,36 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 60,29 | 11,67 |
| 2,42 |
|
| 0,50 | 25,09 |
| 4,30 | 14,27 |
|
|
| 2,04 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,00 |
|
| 0,06 |
|
|
|
|
| 2,94 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5,40 |
|
|
|
|
|
|
Biểu 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
Đơn vị tính (ha)
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Xã Chà Cang | Xã Nà Khoa | Xã Nà Hỳ | Xã Nà Bùng | Xã Pa Tần | Xã Na Cô Sa | Xã Nậm Tin | Xã Nậm Nhừ | Xã Nậm Chua | Xã Vàng Đán | Xã Chà Tở | Xã Nậm Khăn | Xã Chà Nưa | Xã Si Pha Phìn | Xã Phìn Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 30,00 |
| 2,10 | 3,00 | 2,00 | 2,00 | 1,50 | 2,12 | 3,00 | 2,50 | 1,00 | 1,98 | 2,30 | 2,00 | 3,00 | 1,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 30,00 |
| 2,10 | 3,00 | 2,00 | 2,00 | 1,50 | 2,12 | 3,00 | 2,50 | 1,00 | 1,98 | 2,30 | 2,00 | 3,00 | 1,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤt phi nông nghiệp | PNN | 12,38 |
|
| 3,20 |
|
|
|
|
| 7,50 | 1,68 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CỌP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,68 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,70 |
|
| 3,20 |
|
|
|
|
| 7,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 655/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- 2Quyết định 643/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- 3Quyết định 602/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
- 4Quyết định 531/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
- 5Quyết định 557/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên
- 6Quyết định 387/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 392/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 8Quyết định 391/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- 9Quyết định 390/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- 10Quyết định 1331/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- 11Quyết định 1558/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 12Quyết định 1559/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật Lâm nghiệp 2017
- 7Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 8Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 9Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 10Quyết định 655/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- 11Quyết định 643/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- 12Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 13Nghị định 83/2020/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 14Nghị quyết 204/NQ-HĐND năm 2020 về chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác năm 2021; hủy bỏ danh mục dự án cần thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua nhưng chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 15Quyết định 602/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
- 16Quyết định 531/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
- 17Quyết định 557/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên
- 18Quyết định 387/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 19Quyết định 392/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 20Quyết định 391/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- 21Quyết định 390/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- 22Quyết định 1331/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- 23Quyết định 1558/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 24Quyết định 1559/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
Quyết định 601/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Số hiệu: 601/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/04/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
- Người ký: Phạm Đức Toàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
