TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2945/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN 12, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Quyết định số 2945/QĐ-UBND ban hành các chỉ tiêu và kế hoạch cụ thể về việc phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh trong năm 2019. Dưới đây là nội dung chi tiết và toàn diện của kế hoạch này:
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích tự nhiên của Quận 12 là 5.273,93 ha, được quy hoạch đồng bộ thành đất đô thị và phân bổ cụ thể cho 11 phường trực thuộc (bao gồm: An Phú Đông, Hiệp Thành, Thới An, Tân Chánh Hiệp, Thạnh Lộc, Tân Thới Hiệp, Thạnh Xuân, Đông Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Nhất). Cơ cấu sử dụng đất được xác định như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 1.094,52 ha. Trong đó, phần lớn là đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 1.076,12 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 18,39 ha. Quận 12 không còn diện tích đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp (rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) và đất làm muối.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích toàn quận với 4.179,41 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 2.429,99 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường An Phú Đông với 422,87 ha và phường Thạnh Xuân với 365,83 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã (DHT): 1.011,75 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 274,27 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 188,96 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 111,01 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 31,38 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 28,11 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 28,00 ha (tập trung toàn bộ tại phường Hiệp Thành).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 18,09 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 15,89 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 13,16 ha.
- Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp (DTS): 10,19 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 6,71 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 5,93 ha.
- Đất an ninh (CAN): 4,37 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 1,55 ha.
- Đất di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 0,06 ha (tại phường Tân Thới Nhất).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha (Quận 12 đã đưa toàn bộ diện tích đất vào khai thác, không còn đất chưa sử dụng).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2019 là 60,73 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 34,60 ha (toàn bộ là đất trồng cây hàng năm khác - HNK). Phường Tân Chánh Hiệp có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất với 14,92 ha, tiếp theo là phường Thạnh Xuân với 11,57 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 26,13 ha. Trong đó:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 24,82 ha (nhiều nhất tại phường Tân Chánh Hiệp với 11,99 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 1,02 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): Thu hồi 0,25 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Thu hồi 0,03 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Thu hồi 0,01 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ nhu cầu phát triển đô thị và dân cư bao gồm các chỉ tiêu:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 95,28 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 95,09 ha (tập trung cao nhất tại phường Thạnh Xuân với 33,20 ha, phường An Phú Đông với 16,56 ha và phường Tân Chánh Hiệp với 15,23 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,19 ha (tại phường Tân Chánh Hiệp).
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/ODT): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,18 ha (trong đó phường Hiệp Thành chuyển đổi 1,68 ha, phường Trung Mỹ Tây chuyển đổi 0,95 ha và phường Tân Thới Nhất chuyển đổi 0,55 ha).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và đúng pháp luật trong thực thi kế hoạch sử dụng đất:
- Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân Quận 12:
- Chịu trách nhiệm phối hợp công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Xác định và phê duyệt chi tiết vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định.
- Đối với các dự án có thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa: Chỉ được thực hiện thủ tục thu hồi đất khi đã có Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa cho dự án đó.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai, ngăn chặn các hành vi sử dụng đất sai quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Ủy ban nhân dân Quận 12: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn, đảm bảo phù hợp với quy hoạch đô thị và kế hoạch sử dụng đất chung.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2945/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 7 năm 2019 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 12 tại Tờ trình 5159/TTr-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2019 và Công văn số 6261/UBND-ĐTMT ngày 07 tháng 6 năm 2019; đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3543/TTr-STNMT-QLĐ ngày 10 tháng 5 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 12 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Phường An Phú Đông | Phường Hiệp Thành | Phường Thới An | Phường Tân Chánh Hiệp | Phường Thạnh Lộc | Phường Tân Thới Hiệp | Phường Thạnh Xuân | Phường Đông Hưng Thuận | Phường Trung Mỹ Tây | Phường Tân Hưng Thuận | Phường Tân Thới Nhất | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7)+ | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 5.273,93 | 875,34 | 543,66 | 518,74 | 421,82 | 583,99 | 261,87 | 971,08 | 255,95 | 271,08 | 180,57 | 389,83 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.094,52 | 173,62 | 92,51 | 142,38 | 91,85 | 96,83 | 20,93 | 414,53 | 17,84 | 3,91 | 8,59 | 31,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.076,12 | 171,49 | 79,77 | 142,38 | 89,42 | 96,83 | 20,93 | 414,45 | 17,84 | 3,49 | 8,59 | 30,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,39 | 2,13 | 12,74 |
| 2,43 |
|
| 0,08 |
| 0,42 |
| 0,59 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.179,41 | 701,72 | 451,15 | 376,36 | 329,97 | 487,16 | 240,94 | 556,55 | 238,11 | 267,17 | 171,98 | 358,31 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 111,01 |
| 18,57 |
| 7,64 |
|
|
|
| 81,52 | 3,28 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,37 | 0,49 |
| 0,26 |
|
| 2,69 |
| 0,09 | 0,73 |
| 0,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 28,00 |
| 28,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 28,11 | 1,09 | 3,74 | 0,92 | 1,38 | 3,07 | 5,27 |
| 0,75 | 9,31 | 0,55 | 2,03 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 274,27 | 57,73 | 44,19 | 37,27 | 6,45 | 6,46 | 9,54 | 6,17 | 15,14 | 6,53 | 1,68 | 83,11 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã | DHT | 1.011,75 | 106,83 | 78,75 | 93,47 | 131,02 | 110,95 | 54,38 | 163,78 | 80,80 | 69,25 | 48,18 | 74,34 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử -văn hóa | DDT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 6,71 | 5,93 |
| 0,56 |
|
|
| 0,11 |
|
|
| 0,11 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.429,99 | 422,87 | 266,85 | 210,39 | 168,71 | 312,30 | 159,35 | 365,83 | 134,46 | 96,11 | 108,77 | 184,35 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,09 | 0,84 | 2,08 | 4,22 | 2,02 | 1,04 | 1,74 | 1,14 | 2,49 | 0,98 | 0,50 | 1,04 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 10,19 |
| 0,47 | 0,09 | 5,89 | 3,50 |
| 0,24 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15,89 | 2,59 | 1,72 | 1,21 | 0,35 | 2,15 | 1,21 | 1,29 | 0,86 | 0,23 | 1,25 | 3,03 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 31,38 | 0,06 | 6,45 | 4,64 | 5,45 | 0,44 | 5,90 | 1,05 | 1,30 | 0,61 | 1,65 | 3,83 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,55 | 0,19 | 0,09 | 0,16 | 0,15 | 0,10 | 0,10 | 0,34 | 0,01 | 0,33 | 0,06 | 0,02 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 13,16 |
|
| 2,06 | 0,17 | 0,08 | 0,19 |
| 1,89 | 1,28 | 5,78 | 1,71 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,93 | 0,36 | 0,27 | 0,15 | 0,73 | 0,59 | 0,57 | 1,89 | 0,30 | 0,29 | 0,28 | 0,49 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 188,96 | 102,74 | -0,03 | 20,96 |
| 46,48 |
| 14,71 | 0,02 |
|
| 4,08 |
| 2.25 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT | 5.273,93 | 875,34 | 543,66 | 518,74 | 421,82 | 583,99 | 261,87 | 971,08 | 255,95 | 271,08 | 180,57 | 389,83 |
(*) Chỉ tiêu không tổng hợp trong tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường An Phú Đông | Phường Hiệp Thành | Phường Thới An | Phường Tân Chánh Hiệp | Phường Thạnh Lộc | Phường Tân Thới Hiệp | Phường Thạnh Xuân | Phường Đông Hưng Thuận | Phường Trung Mỹ Tây | Phường Tân Hưng Thuận | Phường Tân Thới Nhất | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 34,60 | 2,03 | 0,60 | 3,70 | 14,92 | 0,05 | 1,06 | 11,57 |
|
|
| 0,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34,60 | 2,03 | 0,60 | 3,70 | 14,92 | 0,05 | 1,06 | 11,57 |
|
|
| 0,67 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26,13 | 2,04 | 1,69 | 4,11 | 11,99 | 1,47 | 0,02 | 2,00 |
| 0,20 |
| 2,61 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 1,00 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 24,82 | 2,04 | 1,66 | 3,88 | 11,99 | 1,47 |
| 1,97 |
| 0,20 |
| 1,61 |
| 2.3 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,25 |
| 0,03 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường An Phú Đông | Phường Hiệp Thành | Phường Thới An | Phường Tân Chánh Hiệp | Phường Thạnh Lộc | Phường Tân Thới Hiệp | Phường Thạnh Xuân | Phường Đông Hưng Thuận | Phường Trung Mỹ Tây | Phường Tân Hưng Thuận | Phường Tân Thới Nhất | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 95,28 | 16,56 | 1,38 | 13,37 | 15,42 | 2,32 | 1,98 | 33,20 | 1,37 | 0,75 | 0,85 | 8,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 95,09 | 16,56 | 1,38 | 13,37 | 15,23 | 2,32 | 1,98 | 33,20 | 1,37 | 0,75 | 0,85 | 8,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,19 |
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | PNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ODT | 3,18 |
| 1,68 |
|
|
|
|
| 0,95 |
|
| 0,55 |
Ghi chú: - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2019:
Trên địa bàn Quận 12 không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận 12 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
4. Trường hợp các dự án có thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa mà Hội đồng nhân dân thành phố chỉ thông qua việc thu hồi đất để thực hiện dự án, thì việc thực hiện thủ tục thu hồi đất chỉ được thực hiện khi có Nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa cho dự án.
5. Ủy ban nhân dân quận 12 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
6. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và theo quy định pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Kế hoạch 4630/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Kế hoạch 176/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 do thành phố Hà Nội ban hành
- 3Kế hoạch 145/KH-UBND năm 2019 thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình theo Chỉ thị 15/CT-TTg
- 4Quyết định 2946/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 2947/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 2948/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 575/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 8Quyết định 3096/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 906/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- 10Quyết định 2565/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- 11Quyết định 723/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 9Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 10Kế hoạch 4630/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 11Kế hoạch 176/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 do thành phố Hà Nội ban hành
- 12Kế hoạch 145/KH-UBND năm 2019 thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình theo Chỉ thị 15/CT-TTg
- 13Quyết định 2946/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 14Quyết định 2947/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
- 15Quyết định 2948/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- 16Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 17Quyết định 575/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 18Quyết định 3096/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 19Quyết định 906/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- 20Quyết định 2565/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- 21Quyết định 723/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 2945/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 2945/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/07/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Võ Văn Hoan
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 56 đến số 57
- Ngày hiệu lực: 11/07/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
