Tóm tắt Quyết định 2946/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Phú Nhuận nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ quỹ đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành trong việc quản lý, giám sát thực hiện.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2019
Theo số liệu phê duyệt, quận Phú Nhuận không còn diện tích đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Toàn bộ diện tích đất của quận là đất phi nông nghiệp (đồng thời là đất đô thị) với tổng diện tích 486,02 ha. Cơ cấu phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng đất như sau:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích lớn nhất với 247,009 ha. Trong đó, các phường có diện tích đất ở lớn nhất gồm Phường 9 (31,190 ha), Phường 7 (28,76 ha) và Phường 5 (21,846 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Tổng diện tích là 122,007 ha, phục vụ xây dựng hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã. Phường có diện tích đất hạ tầng lớn nhất là Phường 9 (22,000 ha) và Phường 2 (13,701 ha).
- Đất quốc phòng (CQP): Tổng diện tích là 67,65 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 9 với diện tích lên tới 64,51 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Tổng diện tích là 15,50 ha, phần lớn nằm tại địa bàn Phường 9 (14,43 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tổng diện tích là 10,09 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 9 (3,64 ha) và Phường 8 (1,61 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Tổng diện tích là 7,91 ha, phân bổ rải rác tại các phường, nhiều nhất tại Phường 7 (1,26 ha) và Phường 9 (1,16 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Tổng diện tích là 5,53 ha, tập trung tại Phường 2 (3,45 ha) và Phường 17 (1,15 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Tổng diện tích là 4,364 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Tổng diện tích là 2,38 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tổng diện tích là 1,66 ha.
- Đất an ninh (CAN): Tổng diện tích là 1,23 ha.
- Các loại đất khác chiếm diện tích nhỏ: Đất cơ sở tín ngưỡng (0,28 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (0,14 ha); đất có di tích lịch sử - văn hóa (0,14 ha tại Phường 8); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ (0,05 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất phi nông nghiệp trong năm 2019 của quận Phú Nhuận được xác định với tổng diện tích là 0,696 ha, bao gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,38 ha (toàn bộ diện tích thu hồi nằm tại Phường 9).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,226 ha, thực hiện tại các phường: Phường 11 (0,05 ha), Phường 15 (0,06 ha), Phường 9 (0,04 ha), Phường 10 (0,06 ha), Phường 8 (0,01 ha), Phường 7 (0,003 ha), Phường 2 (0,001 ha) và Phường 17 (0,002 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,08 ha, phân bổ tại Phường 9 (0,04 ha), Phường 12 (0,02 ha) và Phường 13 (0,02 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Thu hồi 0,01 ha tại Phường 9.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Trong năm kế hoạch 2019, quận Phú Nhuận thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp như sau:
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/ODT): Tổng diện tích chuyển mục đích là 0,07 ha, được thực hiện hoàn toàn trên địa bàn Phường 15.
- Do không còn quỹ đất nông nghiệp, quận không phát sinh các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp hoặc chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Theo kết quả thống kê đất đai năm 2018, quận Phú Nhuận đã hoàn thành việc đưa toàn bộ quỹ đất vào khai thác, không còn nhóm đất chưa sử dụng. Do đó, trong kế hoạch năm 2019 không có chỉ tiêu cho mục này.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Ủy ban nhân dân thành phố giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận triển khai các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai.
- Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch đã được duyệt để xác định, phê duyệt vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của từng công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy định pháp luật.
- Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn quận, đảm bảo việc sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2946/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 7 năm 2019 |
VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN PHÚ NHUẬN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận tại Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019; đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3386/TTr-STNMT-QLĐ ngày 07 tháng 5 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 12 | Phường 13 | Phường 14 | Phường 15 | Phường 17 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 486,02 | 19,66 | 37,28 | 18,51 | 28,25 | 30,29 | 43,23 | 30,12 | 139,93 | 33,40 | 22,51 | 16,00 | 13,86 | 15,35 | 23,14 | 14,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 67,65 |
| 0,01 |
|
|
| 0,79 | 0,33 | 64,51 | 1,72 | 0,06 | 0,08 |
| 0,06 | 0,09 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,23 |
|
|
|
|
|
| 0,50 | 0,37 | 0,11 | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TM D | 10,09 | 0,23 | 0,14 | 0,36 | 0,37 | 0,17 | 0,44 | 1,610 | 3,64 | 0,79 | 0,11 | 1,09 |
| 0,03 | 0,52 | 0,59 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,66 | 0,04 |
| 0,09 | 0,03 |
| 0,09 | 0,09 | 1,16 |
| 0,05 | 0,11 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 122,007 | 4,850 | 13,701 | 4,57 | 9,47 | 7,05 | 11,03 | 9,680 | 22,000 | 11,22 | 5,090 | 5,50 | 3,40 | 4,66 | 5,910 | 3,962 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 247,009 | 14,05 | 19,249 | 13,01 | 17,00 | 21,846 | 28,76 | 16,480 | 31,190 | 18,08 | 15,850 | 8,55 | 9,90 | 9,13 | 15,820 | 8,098 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,364 | 0,06 | 0,09 | 0,05 | 0,15 | 0,164 | 0,14 | 0,72 | 0,33 | 0,58 | 0,81 | 0,46 | 0,10 | 0,09 | 0,51 | 0,110 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,38 | 0,05 | 0,01 | 0,23 | 0,20 | 0,06 | 0,07 | 0,08 | 1,12 | 0,05 | 0,20 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,25 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,91 | 0,38 | 0,59 | 0,12 | 1,00 | 0,93 | 1,26 | 0,45 | 1,16 | 0,66 | 0,07 | 0,08 |
| 0,95 | 0,24 | 0,02 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,05 |
|
| 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,14 |
| 0,02 | 0,03 |
| 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
| 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 15,50 |
|
| 0,03 | 0,03 | 0,05 | 0,61 | 0,03 | 14,43 | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,30 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,28 | 0,01 | 0,02 |
|
|
|
| 0,01 |
| 0,17 | 0,02 |
| 0,01 | 0,01 | 0,03 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,53 |
| 3,45 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 | 0,42 | 0,40 |
| 1,15 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 486,02 | 19,66 | 37,28 | 18,51 | 28,25 | 30,29 | 43,23 | 30,12 | 139,93 | 33,40 | 22,51 | 16,00 | 13,86 | 15,35 | 23,14 | 14,49 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 12 | Phường 13 | Phường 14 | Phường 15 | Phường 17 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,696 |
| 0,001 |
|
|
| 0,003 | 0,01 | 0,47 | 0,06 |
| 0,07 | 0,02 |
| 0,06 | 0,002 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
| 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,226 |
| 0,001 |
|
|
| 0,003 | 0,01 | 0,04 | 0,06 |
| 0,05 |
|
| 0,06 | 0,002 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 12 | Phường 13 | Phường 14 | Phường 15 | Phường 17 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyến sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:
Theo số liệu thống kê đất đai năm 2018 quận Phú Nhuận không còn nhóm đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và theo quy định pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2898/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 2024/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 2945/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 2947/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 2948/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 575/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 906/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- 8Quyết định 2565/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 9Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 10Quyết định 2898/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
- 11Quyết định 2024/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 2945/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- 13Quyết định 2947/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
- 14Quyết định 2948/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- 15Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 16Quyết định 575/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 17Quyết định 906/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- 18Quyết định 2565/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
Quyết định 2946/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 2946/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/07/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Võ Văn Hoan
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 56 đến số 57
- Ngày hiệu lực: 11/07/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
