Tóm tắt Quyết định 2526/QĐ-UBND về Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 2526/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu, phân bổ nguồn lực đất đai và xác định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi phương án sử dụng đất trên địa bàn huyện. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết các quy định cốt lõi của Quyết định này:
1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Theo Điều 1 của Quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Khánh Vĩnh được phê duyệt với các nội dung phân bổ và chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Xác định chi tiết diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cụ thể được phép sử dụng và phân bổ trên địa bàn huyện trong năm 2022 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo Quyết định).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định cụ thể diện tích và các loại đất cần thực hiện thu hồi trong năm kế hoạch để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích từ loại đất này sang loại đất khác phù hợp với quy hoạch chung (chi tiết được thể hiện tại Biểu 03 kèm theo).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp nhằm tối ưu hóa tài nguyên đất đai (chi tiết được thể hiện tại Biểu 04 kèm theo).
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện giám sát.
- Thực hiện quản lý đất đai theo kế hoạch: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Mọi hoạt động này phải tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên: Thiết lập cơ chế và tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm và tháo gỡ khó khăn trong quá trình triển khai thực tế.
3. Trách nhiệm thi hành và phối hợp thực hiện
Điều 3 của Quyết định quy định rõ về các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm thi hành quyết định này, đảm bảo sự phối hợp liên ngành chặt chẽ:
- Các cá nhân chịu trách nhiệm chính: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh tham gia phối hợp: Giám đốc các Sở bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa - Thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Các đơn vị liên quan: Thủ trưởng các cơ quan có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn huyện Khánh Vĩnh chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2526/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 09 tháng 9 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN KHÁNH VĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh tại Tờ trình số 177/TTr-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 337/TTr-STNMT ngày 08 tháng 9 năm 2022,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Khánh Vĩnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Biểu 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu 04 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và truyền thông, Văn hóa - thể thao, Du lịch, Lao động-Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2022 HUYỆN KHÁNH VĨNH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2526/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Khánh Vĩnh | Xã Cầu Bà | Xã Liên Sang | Xã Giang Ly | Xã Khánh Thượng | Xã Sơn Thái | Xã Khánh Phú | Xã Sông Cầu | Xã Khánh Nam | Xã Khánh Trung | Xã Khánh Thành | Xã Khánh Hiệp | Xã Khánh Đông | Xã Khánh Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 2 3) |
| 116.642,81 | 950,07 | 1.971,57 | 5.827,48 | 4.399,43 | 20.808,73 | 6.195,57 | 15.792,59 | 2.496,48 | 4.217,24 | 17.674,53 | 5.718,08 | 16.174,14 | 5.706,78 | 8.710,12 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 112.677,97 | 780,39 | 1.870,58 | 5.727,75 | 4.288,37 | 20.540,91 | 5.993,57 | 15.419,60 | 2.284,91 | 4.015,59 | 17.184,63 | 5.588,20 | 15.519,83 | 5.489,93 | 7.973,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 435,04 |
| 2,58 | 2,80 | 6,03 | 14,51 | 3,17 | 16,99 |
| 9,55 | 61,89 | 6,67 | 112,30 | 71,27 | 127,28 |
| T.đó | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 268,24 |
|
|
| 6,00 | 10,95 | 2,06 | 13,85 |
|
| 46,56 |
| 44,84 | 24,80 | 119,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.834,76 | 37,49 | 59,72 | 16,10 | 173,88 | 311,60 | 129,10 | 392,72 | 443,16 | 945,26 | 298,84 | 36,91 | 503,13 | 165,20 | 321,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.138,48 | 174,44 | 325,93 | 169,52 | 157,10 | 371,03 | 267,52 | 439,93 | 432,10 | 1.318,76 | 363,29 | 653,90 | 1.541,12 | 915,01 | 1.008,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 48.049,26 |
|
| 3.470,77 | 1.923,64 | 9.612,72 | 5.043,08 | 3.510,62 | 2,84 | 1,66 | 10.375,31 | 1.358,52 | 5.290,57 | 3.209,80 | 4.249,73 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 6.569,70 |
|
|
|
|
|
| 6.569,70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 45.530,68 | 567,51 | 1.481,89 | 2.068,34 | 2.027,69 | 10.230,73 | 549,89 | 4.483,81 | 1.397,88 | 1.738,33 | 6.080,12 | 3.530,23 | 8.036,28 | 1.123,45 | 2.214,53 |
| T.đó | Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 19.884,84 |
|
|
|
| 8.926,61 |
| 4,95 | 1.023,21 | 259,84 | 5.591,45 |
| 3.463,84 | 614,94 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 35,75 | 0,95 | 0,26 | 0,22 | 0,03 | 0,19 | 0,29 | 2,73 | 3,89 | 1,42 | 5,18 | 1,97 | 10,40 | 4,92 | 3,30 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 84,30 |
| 0,20 |
|
| 0,13 | 0,52 | 3,10 | 5,04 | 0,61 |
|
| 26,03 | 0,28 | 48,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.763,05 | 166,07 | 96,81 | 95,23 | 106,45 | 249,63 | 181,63 | 363,32 | 204,09 | 189,32 | 459,02 | 128,24 | 639,39 | 171,15 | 712,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 252,20 | 1,86 |
|
|
|
|
| 49,99 |
|
|
|
| 200,35 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,47 | 1,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,36 |
|
|
|
|
|
|
| 40,36 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 106,76 | 3,85 |
| 0,92 | 0,24 | 0,04 | 1,06 | 99,11 | 0,04 |
| 0,02 | 0,09 | 0,89 |
| 0,50 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 43,37 | 0,53 | 0,16 | 0,86 |
| 0,31 | 0,37 | 0,18 | 2,69 |
| 4,90 |
| 6,24 | 6,89 | 20,24 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,52 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,52 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.152,45 | 69,34 | 34,56 | 34,29 | 17,54 | 40,22 | 112,77 | 54,44 | 47,00 | 45,14 | 280,09 | 24,32 | 243,30 | 54,75 | 94,69 |
|
| Đất giao thông | DGT | 626,76 | 48,61 | 29,28 | 27,57 | 14,68 | 36,04 | 110,45 | 47,03 | 37,79 | 41,36 | 44,51 | 20,29 | 73,97 | 35,40 | 59,78 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 42,36 | 1,64 | 1,58 | 2,97 | 0,12 | 1,89 | 1,36 | 2,21 | 0,45 | 0,60 | 2,56 | 0,47 | 5,41 | 6,60 | 14,50 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,67 | 1,41 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 0,24 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,07 | 2,76 | 0,06 | 0,47 | 0,11 | 0,06 | 0,09 | 0,43 | 0,07 | 0,12 | 0,14 | 0,09 | 0,10 | 0,08 | 0,49 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 32,37 | 6,83 | 1,47 | 1,62 | 1,06 | 0,99 | 0,79 | 2,95 | 4,01 | 0,61 | 2,34 | 1,12 | 3,61 | 1,78 | 3,19 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,10 | 1,29 | 0,15 |
|
| 0,70 |
|
| 0,83 | 0,33 | 0,54 | 0,86 | 0,59 | 0,51 | 1,30 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 277,69 |
|
| 0,09 |
|
|
|
| 0,05 |
| 123,26 |
| 154,29 |
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,99 | 0,29 | 0,02 | 0,08 | 0,02 | 0,02 | 0,07 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,12 | 0,10 | 0,16 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 107,25 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 100,57 |
|
| 6,66 |
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,60 | 0,38 |
| 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,78 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,66 | 4,81 | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,46 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 29,17 | 0,92 | 1,61 | 0,74 | 1,55 | 0,52 | 0,01 | 1,80 | 1,76 | 2,07 | 6,15 | 1,47 | 5,21 | 3,62 | 1,74 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 12,51 |
|
|
|
|
|
|
| 1,73 |
|
|
|
|
| 10,78 |
|
| Đất chợ | DCH | 1,25 | 0,40 |
| 0,29 |
|
|
|
| 0,29 |
|
|
|
|
| 0,27 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,62 | 0,80 | 0,05 | 0,72 | 0,06 | 0,06 | 0,18 | 0,27 | 0,22 | 0,21 | 0,12 | 0,71 | 0,22 |
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,75 | 1,20 |
|
|
|
| 0,12 | 1,43 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 411,29 |
| 22,67 | 13,58 | 15,09 | 32,91 | 20,39 | 46,13 | 29,79 | 27,79 | 34,68 | 15,44 | 53,38 | 47,01 | 52,43 |
| 2 11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 32,95 | 32,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,04 | 3,39 | 0,10 | 0,20 | 0,41 | 0,36 | 0,44 | 0,79 | 0,13 | 0,36 | 0,21 | 0,47 | 0,62 | 0,29 | 0,27 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,07 | 0,72 | 0,14 | 0,08 | 0,04 | 0,70 | 0,31 | 0,39 | 0,27 |
| 2,99 | 0,10 | 0,02 | 0,12 | 0,19 |
| 2.14 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,60 |
|
|
|
|
|
| 1,82 | 0,08 |
| 0,14 |
|
| 0,56 |
|
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.209,18 | 46,87 | 39,13 | 44,58 | 73,07 | 175,03 | 45,99 | 108,77 | 83,51 | 114,30 | 135,87 | 87,11 | 134,32 | 61,41 | 59,22 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 485,39 | 0,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | 0,12 | 484,41 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,03 | 2,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,61 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 201,79 | 3,61 | 4,18 | 4,50 | 4,61 | 18,19 | 20,37 | 9,67 | 7,48 | 12,33 | 30,88 | 1,64 | 14,92 | 45,70 | 23,71 |
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2022 HUYỆN KHÁNH VĨNH, TỈNH KHÁNH HÒA
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Khánh Vĩnh | Xã Cầu Bà | Xã Liên Sang | Xã Giang Ly | Xã Khánh Thượng | Xã Sơn Thái | Xã Khánh Phú | Xã Sông Cầu | Xã Khánh Nam | Xã Khánh Trung | Xã Khánh Thành | Xã Khánh Hiệp | Xã Khánh Đông | Xã Khánh Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng diện tích (1 2) |
| 138,30 | 2,70 | 1,23 | 3,09 | 0,15 | 3,28 | 0,70 | 1,97 | 2,28 | 2,92 | 1,10 | 1,77 | 16,28 | 17,60 | 83,23 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 131,71 | 2,30 | 1,23 | 2,68 |
| 3,20 | 0,51 | 1,82 | 2,28 | 2,83 | 0,86 | 1,77 | 13,13 | 17,38 | 81,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,39 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 0,05 |
| 2,23 |
| T.đó | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 18,27 | 0,30 | 0,04 | 0,24 |
| 1,00 | 0,27 | 0,52 | 1,67 | 1,84 | 0,19 | 1,21 | 3,25 | 0,34 | 7,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,54 | 2,00 | 0,89 | 2,30 |
| 0,81 | 0,15 | 1,30 | 0,61 | 0,99 | 0,18 | 0,30 | 5,20 | 5,56 | 10,25 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 80,47 |
| 0,30 | 0,06 |
| 1,39 | 0,09 |
|
|
| 0,46 | 0,26 | 4,63 | 11,48 | 61,80 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,59 | 0,40 |
| 0,41 | 0,15 | 0,08 | 0,19 | 0,15 |
| 0,09 | 0,24 |
| 3,15 | 0,22 | 1,51 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 0,06 |
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,39 | 0,40 |
| 0,16 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 1,50 | 0,04 | 0,14 |
|
| Đất giao thông | DGT | 2,09 | 0,40 |
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
| 0,03 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,19 |
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,11 |
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,93 |
|
| 0,08 |
| 0,08 | 0,19 | 0,04 |
| 0,02 | 0,04 |
| 0,01 | 0,02 | 0,45 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,32 |
|
|
|
|
|
| 0,11 |
| 0,07 |
|
| 0,14 |
|
|
| 2.6 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,07 |
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
| 0,51 |
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,41 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2022 HUYỆN KHÁNH VĨNH, TỈNH KHÁNH HÒA
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Khánh Vĩnh | Xã Cầu Bà | Xã Liên Sang | Xã Giang Ly | Xã Khánh Thượng | Xã Sơn Thái | Xã Khánh Phú | Xã Sông Cầu | Xã Khánh Nam | Xã Khánh Trung | Xã Khánh Thành | Xã Khánh Hiệp | Xã Khánh Đông | Xã Khánh Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 233,55 | 10,20 | 4,37 | 9,31 | 2,40 | 17,20 | 2,69 | 8,44 | 29,87 | 19,71 | 4,42 | 3,77 | 15,38 | 20,68 | 85,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,77 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 0,10 |
| 2,49 |
| T. đó | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 50,53 | 1,80 | 1,93 | 0,89 | 1,00 | 3,50 | 1,42 | 4,39 | 5,91 | 11,43 | 2,25 | 2,21 | 4.66 | 0,79 | 8,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 94,46 | 7,90 | 1,92 | 7,71 | 1,00 | 11,81 | 1,00 | 3,55 | 23,28 | 8,28 | 1,18 | 0,80 | 5,99 | 7,81 | 12,23 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 85,75 | 0,50 | 0,52 | 0,56 | 0,40 | 1,89 | 0,27 | 0,50 | 0,68 | - | 0,96 | 0,76 | 4,63 | 12,08 | 62,00 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 263,27 | 15,35 | 2,07 | 4,40 | 0,18 | 7,65 | 7,03 | 44,10 | 11,75 | 35,71 | 60,03 | 10,45 | 38,95 | 8,23 | 17,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 263,27 | 15,35 | 2,07 | 4,40 | 0,18 | 7,65 | 7,03 | 44,10 | 11,75 | 35,71 | 60,03 | 10,45 | 38,95 | 8,23 | 17,37 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2022 HUYỆN KHÁNH VĨNH, TỈNH KHÁNH HÒA
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Khánh Vĩnh | Xã Cầu Bà | Xã Liên Sang | Xã Giang Ly | Xã Khánh Thượng | Xã Sơn Thái | Xã Khánh Phú | Xã Sông Cầu | Xã Khánh Nam | Xã Khánh Trung | Xã Khánh Thành | Xã Khánh Hiệp | Xã Khánh Đông | Xã Khánh Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| A | TỔNG DIỆN TÍCH (1 2) |
| 2,65 |
|
| 0,83 |
|
|
| 0,03 | 0,44 | 0,79 |
|
| 0,01 | 0,44 | 0,11 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,67 |
|
|
|
|
|
|
| 0,44 | 0,79 |
|
|
| 0,44 |
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,67 |
|
|
|
|
|
|
| 0,44 | 0,79 |
|
|
| 0,44 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,98 |
|
| 0,83 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,01 |
| 0,11 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,98 |
|
| 0,83 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,01 |
| 0,11 |
|
| Đất giao thông | DGT | 0,98 |
|
| 0,83 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,01 |
| 0,11 |
- 1Quyết định 533/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- 2Quyết định 860/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- 3Quyết định 1626/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 4Quyết định 2525/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa
- 5Quyết định 887/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- 6Quyết định 2529/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 7Quyết định 2530/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- 8Quyết định 1623/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- 9Quyết định 2577/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- 10Quyết định 2578/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 533/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- 10Quyết định 860/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- 11Quyết định 1626/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 12Quyết định 2525/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa
- 13Quyết định 887/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- 14Quyết định 2529/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 15Quyết định 2530/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- 16Quyết định 1623/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- 17Quyết định 2577/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- 18Quyết định 2578/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 2526/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 2526/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/09/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Nguyễn Anh Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/09/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
