Tóm tắt Quyết định 2578/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 2578/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu, phân bổ nguồn lực đất đai và xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là nội dung chi tiết của quyết định:
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu cốt lõi về sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của huyện Vạn Ninh, bao gồm bốn nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2022, chi tiết được quy định tại Biểu 01 ban hành kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm kế hoạch để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết được quy định tại Biểu 02 ban hành kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp), chi tiết được quy định tại Biểu 03 ban hành kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án và diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích cụ thể trong năm 2022, chi tiết được quy định tại Biểu 04 ban hành kèm theo Quyết định.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai.
- Tổ chức thực hiện: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp và thống nhất với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ ràng về các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Giám đốc các Sở chuyên ngành trực thuộc tỉnh bao gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Sở Giao thông vận tải, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc chỉ đạo và tổ chức thực hiện toàn diện quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2578/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 16 tháng 9 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN VẠN NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh tại Tờ trình số 163/TTr-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2022 và Tờ trình số 168/TTr-UBND ngày 9 tháng 9 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 333/TTr-STNMT ngày 8 tháng 9 năm 2022 và Tờ trình số 356/TTr-STNMT ngày 14 tháng 9 năm 2022;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vạn Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Biểu 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu 04 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và truyền thông, Văn hóa - thể thao, Du lịch, Lao động-Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01.
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2022 HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2578/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Vạn Giã | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Bình | Xã Vạn Hưng | Xã Vạn Khánh | Xã Vạn Long | Xã Vạn Lương | Xã Vạn Phú | Xã Vạn Phước | Xã Vạn Thạnh | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thọ | Xã Xuân Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6) = (7) ... (25) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 45.639,38 | 49,96 | 1.827,37 | 5.383,83 | 4.074,69 | 3.692,29 | 2.826,31 | 4.926,74 | 5.923,53 | 2.359,41 | 8.687,48 | 1.367,49 | 1.375,10 | 3.145,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.561,15 | 3,23 | - | 657,28 | 310,29 | 465,27 | 211,22 | 771,37 | 954,00 | 369,36 | - | 418,67 | 103,24 | 297,23 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.809,96 | - | - | 201,29 | 202,52 | 290,81 | 209,96 | 470,23 | 897,56 | 299,32 | - | 181,26 | 57,01 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.676,95 | 0,07 | 13,96 | 53,38 | 416,65 | 163,74 | 1,49 | 234,33 | 123,16 | 49,21 | 186,66 | 164,03 | 50,69 | 219,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.885,99 | 34,24 | 36,97 | 112,59 | 277,83 | 165,92 | 54,47 | 190,82 | 252,93 | 84,93 | 140,38 | 243,73 | 140,53 | 150,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 14.657,80 | - | 207,89 | 2.899,15 | 3,78 | 1.402,47 | 1.860,64 | 3.366,99 | 3.507,75 | 536,24 | - | - | - | 872,90 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21.445,60 | 0,59 | 1.567,40 | 1.655,80 | 2.571,05 | 1.230,86 | 621,97 | 343,45 | 1.077,34 | 1.230,23 | 8.280,47 | 364,80 | 899,14 | 1.602,51 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 4.376,36 | 0,59 | - | 1.454,94 | - | 1.089,80 | 621,97 | 9,98 | 603,65 | 0,92 | - | - | 594,50 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.272,62 | 11,83 | 1,16 | 4,09 | 368,02 | 257,89 | 76,30 | 19,46 | 6,41 | 89,42 | 79,97 | 174,28 | 181,51 | 2,27 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 88,03 | - | - | 1,55 | 81,50 | 0,47 | 0,23 | 0,33 | 1,94 | 0,03 | - | 2,00 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.109,66 | 218,01 | 139,49 | 258,31 | 946,03 | 573,78 | 223,89 | 343,13 | 276,10 | 232,64 | 795,04 | 453,40 | 254,55 | 395,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 155,57 | 0,93 | 0,60 | 17,52 | 0,69 | 8,52 | 0,01 | - | 0,77 | - | 6,88 | 0,03 | 2,95 | 116,68 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,24 | 1,19 | 0,06 | 0,14 | 0,06 | 0,25 | 0,07 | 0,07 | 0,10 | 0,14 | 0,13 | 1,71 | 0,13 | 0,18 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 242,90 | - | - | - | 242,90 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 388,30 | 1,87 | - | 0,43 | - | - | - | - | 0,09 | 0,10 | 385,54 | - | 0,26 | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 271,22 | 0,29 | 15,28 | 0,28 | 10,94 | 154,58 | 0,88 | 5,37 | 2,17 | 1,12 | 59,69 | 5,36 | 1,83 | 13,43 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 8,69 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 8,69 | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 434,01 | - | 1,29 | 0,76 | 154,49 | 77,23 | - | 19,34 | - | - | 37,85 | 57,20 | - | 85,85 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.122,87 | 76,32 | 72,27 | 106,84 | 428,55 | 237,81 | 95,32 | 203,59 | 151,13 | 111,84 | 189,18 | 200,55 | 168,05 | 81,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.397,23 | 60,09 | 64,94 | 77,72 | 218,45 | 157,63 | 52,89 | 112,48 | 98,70 | 71,10 | 163,69 | 138,27 | 148,20 | 33,07 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 280,28 | 0,29 | 2,36 | 16,04 | 40,41 | 26,89 | 30,75 | 40,89 | 33,51 | 17,20 | 9,45 | 27,98 | 5,05 | 29,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,60 | 1,65 | 0,13 | - | - | - | 0,30 | - | 0,33 | - | - | 0,18 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,67 | 0,14 | 0,38 | 0,11 | 0,17 | 0,15 | 0,04 | 2,42 | 0,12 | 2,27 | 0,31 | 0,23 | 0,15 | 0,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 59,48 | 7,08 | 2,37 | 5,25 | 5,81 | 6,04 | 2,27 | 7,25 | 3,47 | 2,70 | 3,56 | 4,73 | 5,35 | 3,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 18,30 | 1,87 | - | - | 1,45 | 6,74 | 0,95 | 1,28 | 1,68 | 1,40 | - | 0,47 | 1,20 | 1,25 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 125,96 | 0,01 | - | 0,01 | 120,15 | 5,17 | - | 0,09 | 0,05 | 0,10 | 0,01 | 0,37 | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,99 | 0,08 | 0,17 | 0,02 | 0,13 | 0,06 | 0,08 | 0,03 | 0,04 | 0,06 | 0,19 | 0,05 | 0,04 | 0,05 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,07 | - | - | - | - | 3,08 | - | - | - | - | - | 2,99 | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 63,91 | 3,24 | 0,07 | 1,82 | 29,04 | 1,74 | 0,45 | 10,32 | 1,41 | 5,89 | 2,33 | 3,31 | 0,75 | 3,53 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 154,49 | 1,19 | 1,42 | 5,03 | 11,84 | 30,09 | 7,28 | 28,24 | 11,47 | 10,46 | 9,01 | 21,61 | 6,87 | 10,00 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,66 | 0,06 | - | - | - | - | - | 0,32 | 0,29 | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 6,16 | 0,63 | 0,45 | 0,83 | 1,10 | 0,23 | 0,31 | 0,27 | - | 0,66 | 0,63 | 0,36 | 0,42 | 0,28 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,35 | 0,28 | 0,09 | 0,61 | 0,50 | 0,32 | 0,05 | 0,67 | 0,31 | 0,24 | 0,18 | 0,51 | 0,30 | 1,28 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 17,24 | 9,03 | 0,80 | - | - | - | 0,30 | 6,41 | - | - | 0,66 | 0,06 | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 720,90 | - | 40,56 | 56,02 | 68,83 | 58,29 | 43,28 | 75,24 | 75,32 | 48,86 | 52,68 | 119,52 | 49,52 | 32,79 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 99,45 | 99,45 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,35 | 1,28 | 0,16 | 0,16 | 0,33 | 0,70 | 0,28 | 0,07 | 0,19 | 0,55 | 0,35 | 0,54 | 0,54 | 0,20 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,27 | 3,81 | 0,17 | - | 0,65 | - | 0,13 | 1,58 | 0,08 | - | - | - | 0,66 | 0,19 |
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 8,54 | 0,42 | 0,28 | 0,49 | 0,30 | 0,42 | 0,78 | 0,87 | 0,49 | 0,59 | 2,23 | 0,93 | 0,24 | 0,51 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 346,58 | 22,07 | 7,44 | 74,70 | 25,19 | 35,37 | 24,38 | 28,26 | 34,09 | 16,93 | 1,71 | 42,43 | 22,70 | 11,33 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 260,74 | 0,49 | - | - | 12,62 | 0,30 | 57,65 | 0,79 | 7,65 | 52,28 | 46,59 | 23,58 | 7,37 | 51,42 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.465,05 | 6,09 | 6,19 | 1,55 | 12,34 | 42,86 | 8,46 | 847,99 | 466,53 | 2,19 | 3.427,37 | 16,50 | 591,02 | 35,97 |
Biểu 02.
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2022 HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2578/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Vạn Giã | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Bình | Xã Vạn Hưng | Xã Vạn Khánh | Xã Vạn Long | Xã Vạn Lương | Xã Vạn Phú | Xã Vạn Phước | Xã Vạn Thạnh | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thọ | Xã Xuân Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 457,72 | 2,50 | 0,86 | 12,99 | 282,34 | 34,39 | - | 22,13 | 26,57 | 17,79 | - | 31,21 | 26,94 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 106,08 | - | - | 12,60 | 3,53 | 13,23 | - | 15,75 | 25,28 | 9,28 | - | 18,14 | 8,27 | - |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 61,76 | - | - | 6,50 | - | 5,51 | - | 9,92 | 24,75 | 8,31 | - | 0,17 | 6,60 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 57,51 | 0,57 | 0,35 | 0,14 | 33,63 | 6,14 | - | 4,29 | 0,20 | 3,58 | - | 6,61 | 2,00 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 62,53 | 1,03 | 0,07 | 0,25 | 44,33 | 1,54 | - | 1,44 | 1,00 | 4,93 | - | 5,92 | 2,02 | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 205,72 | - | 0,44 | - | 180,14 | 9,49 | - | 0,64 | - | - | - | 0,53 | 14,48 | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,47 | 0,90 | - | - | 5,30 | 3,99 | - | 0,01 | 0,09 | - | - | 0,01 | 0,17 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,37 | 1,21 | 0,15 | 0,67 | 8,18 | 9,08 | - | 1,34 | 1,75 | 6,19 | 0,13 | 6,35 | 2,32 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,38 | - | - | - | - | 1,38 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,21 | - | - | - | - | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 4,07 | - | - | - | - | 2,09 | - | - | - | - | - | 1,98 | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 12,09 | 0,41 | 0,02 | 0,16 | 4,37 | 2,87 | - | 0,86 | 0,82 | 1,91 | - | 0,44 | 0,23 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 3,60 | 0,04 | 0,02 | - | 3,52 | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 4,66 | 0,37 | - | 0,16 | 0,80 | 0,85 | - | 0,85 | 0,82 | 0,19 | - | 0,43 | 0,19 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,49 | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | 1,44 | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,34 | - | - | - | - | 2,02 | - | 0,01 | - | 0,26 | - | 0,01 | 0,04 | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,55 | - | 0,08 | 0,20 | 3,14 | 0,45 | - | 0,30 | 0,40 | 1,74 | 0,13 | 3,83 | 1,28 | - |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,74 | 0,74 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,56 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,56 | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,88 | 0,03 | 0,05 | 0,31 | 0,62 | 0,05 | - | 0,08 | 0,10 | 0,28 | - | 0,09 | 0,27 | - |
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,60 | - | - | - | - | 0,01 | - | 0,09 | - | - | - | - | 0,50 | - |
Biểu 03.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2022 HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2578/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Vạn Giã | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Bình | Xã Vạn Hưng | Xã Vạn Khánh | Xã Vạn Long | Xã Vạn Lương | Xã Vạn Phú | Xã Vạn Phước | Xã Vạn Thạnh | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thọ | Xã Xuân Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 663,17 | 8,70 | 2,54 | 16,41 | 404,08 | 41,94 | 6,97 | 29,01 | 45,64 | 21,04 | 0,50 | 43,13 | 37,11 | 6,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 122,14 | - | - | 12,60 | 3,57 | 13,23 | 5,48 | 15,75 | 33,81 | 9,28 | - | 19,56 | 8,86 | - |
|
| Tr. đó: đất chuyên lúa nước | LUC/PNN | 76,20 | - | - | 6,50 | 0,04 | 5,51 | 5,48 | 9,92 | 33,24 | 8,31 | - | 0,55 | 6,65 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 82,00 | 0,74 | 0,83 | 0,34 | 38,39 | 9,01 | 0,24 | 6,09 | 3,61 | 4,71 | 0,30 | 9,12 | 5,48 | 3,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 118,24 | 7,06 | 1,27 | 3,47 | 52,37 | 6,21 | 1,25 | 6,52 | 8,13 | 7,05 | 0,20 | 13,90 | 7,83 | 2,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 314,62 | - | 0,44 | - | 289,04 | 9,49 | - | 0,64 | - | - | - | 0,53 | 14,48 | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,77 | 0,90 | - | - | 5,30 | 3,99 | - | 0,01 | 0,09 | - | - | 0,01 | 0,47 | - |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 7,81 | - | - | - | 7,81 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 7,60 | - | - | - | 7,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,66 | - | - | - | - | 0,06 | - | - | 0,50 | 0,02 | - | - | 0,08 | - |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Biểu 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2022 HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2578/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Vạn Giã | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Bình | Xã Vạn Hưng | Xã Vạn Khánh | Xã Vạn Long | Xã Vạn Lương | Xã Vạn Phú | Xã Vạn Phước | Xã Vạn Thạnh | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thọ | Xã Xuân Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15,94 | 0,61 | 0,09 | - | 0,16 | 3,91 | 1,26 | 6,83 | 0,05 | 0,05 | 2,67 | 0,01 | 0,30 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,67 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,67 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,06 | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,15 | - | - | - | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 6,60 | - | - | - | - | - | - | 6,60 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,11 | 0,29 | 0,03 | - | 0,01 | 3,91 | 1,26 | 0,23 | 0,04 | 0,05 | - | 0,01 | 0,28 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 5,81 | 0,29 | - | - | 0,01 | 3,91 | 1,06 | 0,18 | 0,04 | 0,05 | - | 0,01 | 0,26 | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,05 | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
| - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,20 | - | - | - | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,32 | 0,32 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | 0,02 | - |
| 2.13 | Đất ở đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 2733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 2Quyết định 2525/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa
- 3Quyết định 2526/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 4Quyết định 2529/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 5Quyết định 2577/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- 6Quyết định 2978/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 7Quyết định 3230/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 2733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 10Quyết định 2525/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa
- 11Quyết định 2526/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 12Quyết định 2529/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 13Quyết định 2577/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- 14Quyết định 2978/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 15Quyết định 3230/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 2578/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 2578/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/09/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Nguyễn Anh Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/09/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
