Giới thiệu chung về Quyết định 1637/QĐ-UBND
Quyết định số 1637/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Quyết định này đóng vai trò định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện một cách hợp lý, hiệu quả, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương trong năm 2021.
Nội dung chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nông Sơn
Theo quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nông Sơn tập trung vào các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ để đáp ứng nhu cầu phát triển của các ngành, lĩnh vực và địa phương (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình vì lợi ích quốc gia, công cộng, phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện (chi tiết được quy định tại Phụ lục II kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Quy định cụ thể diện tích đất chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ xây dựng hạ tầng, khu dân cư, cơ sở sản xuất kinh doanh (chi tiết được quy định tại Phụ lục III kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Khai thác tối đa tiềm năng đất đai bằng việc đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp với quy hoạch (chi tiết được quy định tại Phụ lục IV kèm theo quyết định).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Nông Sơn
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Nông Sơn được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện việc công bố, công khai rộng rãi kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện và giám sát.
- Triển khai thực hiện kế hoạch: Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư hợp pháp để tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng đối tượng và đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác theo dõi, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Rà soát và điều chỉnh dự án treo: Tiến hành rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện; kịp thời thực hiện điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ theo quy định để tránh lãng phí tài nguyên đất và ảnh hưởng đến quyền lợi của người dân.
- Cập nhật quy hoạch dài hạn: Thực hiện cập nhật các danh mục dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2021 vào quy hoạch sử dụng đất giai đoạn đến năm 2030 của huyện Nông Sơn để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo đúng quy định pháp luật.
- Chế độ báo cáo định kỳ: Định kỳ hằng năm tổng hợp, đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt về Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam
Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò là cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, chịu trách nhiệm:
- Theo dõi sát sao, hướng dẫn chuyên môn và giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của Ủy ban nhân dân huyện Nông Sơn, đảm bảo tính pháp lý và đúng quy hoạch chung của tỉnh.
- Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện để kịp thời báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo thẩm quyền.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Sơn, cùng Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1637/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 16 tháng 6 năm 2021 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 4007/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 về Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nông Sơn; số 4008/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 về Phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 trên địa bàn tỉnh, số 346/QĐ-UBND ngày 01/02/2021 về điều chỉnh Điều 1, Quyết định số 4008/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Nông Sơn tại Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 26/5/2021 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 448/TTrSTNMT ngày 14/6/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nông Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:
(Chi tiết theo Phụ lục I)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
(Chi tiết theo Phụ lục II)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
(Chi tiết theo Phụ lục III)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
(Chi tiết theo Phụ lục IV)
1. UBND huyện Nông Sơn chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 n ă m nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2021 vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Nông Sơn trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;
- Định kỳ hằng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi tr ư ờng chịu trách nhiệm theo dõi, h ư ớng dẫn, giám sát UBND huyện Nông Sơn triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Nông Sơn và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NÔNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Ninh Phước | Phước Ninh | Quế Lâm | Quế Lộc | Quế Trung | Sơn Viên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 47.163,64 | 6.160,54 | 14.146,68 | 15.602,65 | 3.484,10 | 4.923,64 | 2.846,03 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 44.089,75 | 5.801,73 | 13.108,33 | 15.222,48 | 3.259,11 | 4.010,61 | 2.687,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.304,70 | 236,32 | 128,36 | 81,70 | 352,26 | 278,47 | 227,59 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 747,18 | 126,47 | 72,73 | 79,67 | 220,91 | 137,59 | 109,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 875,17 | 163,58 | 161,25 | 278,35 | 86,65 | 112,03 | 73,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.472,70 | 397,14 | 307,81 | 1.478,74 | 76,46 | 92,28 | 120,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9.269,83 | 2.453,43 | 2.680,43 | 832,40 | 1.072,61 | 772,83 | 1.458,13 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 18.974,45 |
| 8.138,46 | 10.835,99 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.169,90 | 2.547,05 | 1.692,02 | 1.714,91 | 1.657,87 | 2.750,09 | 807,96 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,94 | 4,15 |
| 0,39 | 0,26 | 4,91 | 0,23 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,06 | 0,06 |
|
| 13,00 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.774,34 | 321,54 | 996,34 | 273,89 | 223,95 | 802,17 | 156,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 167,44 | 30,70 |
|
|
| 136,74 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,45 |
|
|
|
| 1,45 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 6,25 |
|
|
|
| 6,25 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,50 |
|
|
|
| 5,37 | 0,13 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 20,37 |
| 1,90 | 1,52 |
| 16,95 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 118,89 |
| 64,88 |
|
| 54,01 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.098,69 | 85,91 | 699,88 | 57,69 | 54,88 | 155,42 | 44,91 |
|
| Đất giao thông | DGT | 343,19 | 59,06 | 48,39 | 50,38 | 44,82 | 110,82 | 29,72 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 28,21 | 2,63 | 0,80 | 0,32 | 5,92 | 5,80 | 12,74 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 694,08 | 18,13 | 645,78 | 4,67 | 0,03 | 25,41 | 0,06 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,45 | 0,09 | 0,03 |
| 0,05 | 0,23 | 0,05 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,17 |
| 0,20 |
| 0,19 | 1,78 |
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 1,78 | 0,24 | 0,20 | 0,26 | 0,14 | 0,82 | 0,12 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 13,13 | 2,58 | 1,83 | 1,18 | 2,19 | 4,12 | 1,23 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 15,15 | 3,13 | 2,55 | 0,88 | 1,39 | 6,21 | 0,99 |
|
| Đất chợ | DCH | 0,53 | 0,05 | 0,10 |
| 0,15 | 0,23 |
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,07 |
|
|
|
| 1,07 |
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 328,77 | 54,87 | 26,51 | 27,97 | 92,83 | 90,52 | 36,07 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,56 | 2,34 | 0,97 | 0,66 | 0,47 | 4,75 | 0,37 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,61 | 0,08 |
|
| 0,09 | 1,37 | 0,07 |
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,34 | 0,36 |
|
| 0,17 | 0,74 | 0,07 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 108,66 | 10,27 | 13,48 | 12,77 | 22,09 | 36,45 | 13,60 |
| 2.14 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
|
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,84 | 0,53 | 0,67 | 0,30 | 0,51 | 1,16 | 0,67 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,47 |
| 0,01 |
|
| 1,46 |
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,05 | 0,08 | 0,49 | 0,23 | 0,71 | 1,22 | 0,32 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 758,63 | 133,57 | 175,05 | 170,76 | 36,54 | 225,75 | 16,96 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 137,65 | 2,83 | 12,50 | 1,99 | 15,66 | 61,39 | 43,28 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 299,55 | 37,27 | 42,01 | 106,28 | 1,04 | 110,86 | 2,09 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NÔNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Ninh Phước | Phước Ninh | Quế Lâm | Quế Lộc | Quế Trung | Sơn Viên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng |
| 111,62 | 15,87 | 29,44 | 22,33 | 0,05 | 42,98 | 0,95 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 61,52 | 14,97 | 6,78 | 0,01 | 0,04 | 38,78 | 0,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9,80 | 4,00 | 0,59 |
|
| 4,69 | 0,52 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,05 |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,38 | 1,13 | 0,22 | 0,01 | 0,02 | 2,58 | 0,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,90 | 2,01 |
|
| 0,02 | 5,87 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,33 |
| 0,33 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 39,10 | 7,83 | 5,64 |
|
| 25,63 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 49,22 | 0,90 | 22,56 | 22,32 | 0,01 | 3,42 | 0,01 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 44,89 |
| 22,32 | 22,32 | 0,01 | 0,23 | 0,01 |
|
| Đất giao thông | DGT | 44,74 |
| 22,32 | 22,32 | 0,01 | 0,08 | 0,01 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,15 |
|
|
|
| 0,15 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,54 | 0,88 | 0,04 |
|
| 1,62 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,15 |
|
|
|
| 0,15 |
|
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,64 | 0,02 | 0,20 |
|
| 1,42 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,88 |
| 0,10 |
|
| 0,78 |
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NÔNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Ninh Phước | Phước Ninh | Quế Lâm | Quế Lộc | Quế Trung | Sơn Viên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 72,50 | 15,54 | 9,00 | 1,11 | 0,15 | 45,51 | 1,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,98 | 4,01 | 0,59 |
| 0,02 | 4,69 | 0,67 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,07 |
|
|
| 0,02 | 0,05 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 5,36 | 1,35 | 0,54 | 0,01 | 0,11 | 2,88 | 0,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,68 | 2,31 |
| 1,10 | 0,02 | 6,20 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,33 |
| 0,33 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 47,14 | 7,87 | 7,54 |
|
| 31,73 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 13,00 |
|
|
| 13,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 13,00 |
|
|
| 13,00 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,14 |
|
|
|
| 0,14 |
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 CỦA HUYỆN NÔNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Ninh Phước | Phước Ninh | Quế Lâm | Quế Lộc | Quế Trung | Sơn Viên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng cộng |
| 1,13 |
| 0,15 |
|
| 0,96 | 0,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,13 |
| 0,15 |
|
| 0,96 | 0,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,60 |
|
|
|
| 0,60 |
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,27 |
| 0,10 |
|
| 0,17 |
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,20 |
| 0,10 |
|
| 0,10 |
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,07 |
|
|
|
| 0,07 |
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,26 |
| 0,05 |
|
| 0,19 | 0,02 |
- 1Quyết định 1376/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 1638/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 1639/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- 4Quyết định 1651/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- 5Quyết định 1652/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 6Quyết định 1674/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 1376/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 8Nghị quyết 73/NQ-HĐND năm 2020 về danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 9Quyết định 4008/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 10Quyết định 1638/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 11Quyết định 1639/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- 12Quyết định 4007/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam
- 13Quyết định 1651/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- 14Quyết định 1652/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 15Quyết định 1674/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 1637/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 1637/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/06/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Hồ Quang Bửu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/06/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
