Tóm tắt Quyết định số 1674/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
Quyết định số 1674/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và định hướng phương án sử dụng đất đai trên địa bàn huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam trong năm 2021. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan ban ngành và xác định hiệu lực thi hành.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021
Quyết định xác định rõ 4 nội dung chỉ tiêu cốt lõi đối với công tác quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn huyện Đại Lộc bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất cần phân bổ trong năm 2021 (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất cần thu hồi trong năm 2021 phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu cho phép chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2021 (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển cụ thể trong năm 2021 (chi tiết tại Phụ lục IV).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc
Là đơn vị trực tiếp quản lý địa bàn, UBND huyện Đại Lộc được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Triển khai thực hiện: Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư cần thiết để tổ chức triển khai kế hoạch; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đồng bộ, đúng kế hoạch.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên theo dõi, kiểm tra sát sao tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai tại địa phương.
- Rà soát dự án chậm tiến độ: Tiến hành rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt nhưng liên tiếp 03 năm không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ theo quy định.
- Cập nhật quy hoạch dài hạn: Thực hiện cập nhật danh mục các dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2021 vào quy hoạch sử dụng đất giai đoạn đến năm 2030 của huyện Đại Lộc để trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và lập báo cáo định kỳ hằng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về cơ quan có thẩm quyền.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam
Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò là cơ quan chuyên môn cấp tỉnh có trách nhiệm:
- Theo dõi, hướng dẫn và giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện của UBND huyện Đại Lộc nhằm đảm bảo tính đúng đắn, tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành.
- Tổng hợp tình hình thực tế, kịp thời báo cáo và tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc trong quá trình thực hiện.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đại Lộc cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1674/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 21 tháng 6 năm 2021 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2024/QĐ-UBND ngày 30/06/2012 về Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đại Lộc, số 4030/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 về phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đại Lộc; số 4008/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 về Phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 trên địa bàn tỉnh, 346/QĐ-UBND ngày 01/02/2021 về việc điều chỉnh Điều 1, Quyết định số 4008/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Đại Lộc tại Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 11/6/2021 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 453/TTrSTNMT ngày 15/6/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đại Lộc, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:
(Chi tiết theo Phụ lục I)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
(Chi tiết theo Phụ lục II)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
(Chi tiết theo Phụ lục III)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
(Chi tiết theo Phụ lục IV)
1. UBND huyện Đại Lộc chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2021 vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đại Lộc trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;
- Định kỳ hằng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Đại Lộc triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đại Lộc và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||||||
| Thị trấn Ái Nghĩa | Đại Sơn | Đại Lãnh | Đại Hồng | Đại Đồng | Đại Quang | Đại Nghĩa | Đại Hiệp | Đại Thạnh | Đại Chánh | Đại Tân | Đại Phong | Đại Minh | Đại Thắng | Đại Cường | Đại Hưng | Đại An | Đại Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Tổng |
| 456,63 | 89,01 | 6,70 | 1,27 | 9,48 | 33,38 | 45,63 | 16,41 | 124,18 | 2,53 | 12,87 | 53,27 | 41,70 | 0,19 | 7,16 | 5,00 | 2,85 | 5,00 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 385,08 | 72,35 | 5,86 | 0,32 | 9,39 | 30,66 | 42,63 | 12,13 | 109,37 | 1,84 | 12,44 | 42,94 | 31,38 | 0,15 | 4,90 | 2,90 | 2,82 | 3,00 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 42,16 | 15,65 | 1,81 | 0,32 | 0,16 | 6,01 | 4,42 | 3,81 | 4,69 | 0,28 | 0,47 | 0,10 | 0,09 | 0,15 | 2,20 | 0,40 | 1,60 |
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 39,16 | 15,65 | 0,46 | 0,32 | 0,01 | 4,51 | 4,42 | 3,81 | 4,69 | 0,28 | 0,47 | 0,10 | 0,09 | 0,15 | 2,20 | 0,40 | 1,60 |
|
|
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK | 3,00 |
| 1,35 |
| 0,15 | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 112,79 | 29,21 | 1,10 |
| 0,01 | 14,38 | 11,39 | 0,80 | 21,07 | 1,01 | 4,34 | 13,46 | 8,80 |
| 2,70 | 2,50 | 1,02 | 1,00 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 86,08 | 9,67 | 1,46 |
| 0,08 | 3,60 | 13,55 | 0,92 | 27,26 | 0,12 | 3,12 | 14,18 | 10,12 |
|
|
|
| 2,00 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,43 |
|
|
| 2,00 |
|
|
|
| 0,23 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 141,62 | 17,82 | 1,49 |
| 7,14 | 6,67 | 13,27 | 6,60 | 56,35 | 0,20 | 4,31 | 15,20 | 12,37 |
|
|
| 0,20 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 38,64 | 16,35 | 0,84 | 0,53 |
| 0,18 | 3,00 | 3,88 | 7,04 | 0,37 | 0,13 | 1,13 | 1,12 | 0,04 | 1,00 | 1,00 | 0,03 | 2,00 |
|
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 6,30 |
|
|
|
|
| 3,00 | 3,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp | DHT | 2,54 | 1,64 | 0,15 | 0,34 |
|
|
| 0,30 | 0,06 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1,66 | 1,64 |
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,09 |
|
| 0,04 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,60 |
|
| 0,30 |
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,16 |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,92 |
| 0,69 |
|
| 0,01 |
| 0,28 | 1,21 | 0,36 | 0,13 | 0,12 | 0,12 |
| 1,00 | 1,00 |
| 1,00 |
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 10,99 | 10,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,50 | 0,10 |
| 0,19 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 10,76 | 3,58 |
|
|
|
|
|
| 4,18 |
|
| 1,00 | 1,00 |
|
|
|
| 1,00 |
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,53 | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 32,91 | 0,31 |
| 0,42 | 0,09 | 2,54 |
| 0,40 | 7,77 | 0,32 | 0,30 | 9,20 | 9,20 |
| 1,26 | 1,10 |
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||||||
| Thị trấn Ái Nghĩa | Đại Sơn | Đại Lãnh | Đại Hồng | Đại Đồng | Đại Quang | Đại Nghĩa | Đại Hiệp | Đại Thạnh | Đại Chánh | Đại Tân | Đại Phong | Đại Minh | Đại Thắng | Đại Cường | Đại Hưng | Đại An | Đại Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Tổng cộng |
| 48,95 | 0,31 |
| 0,57 | 0,09 | 2,54 |
| 0,40 | 7,77 | 0,32 | 3,20 | 9,20 | 9,20 |
| 3,26 | 1,10 | 10,99 |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,95 | 0,31 |
| 0,57 | 0,09 | 2,54 |
| 0,40 | 7,77 | 0,32 | 3,20 | 9,20 | 9,20 |
| 3,26 | 1,10 | 10,99 |
|
|
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 27,75 |
|
|
|
| 2,00 |
|
| 7,75 |
|
| 9,00 | 9,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,15 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 10,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,99 |
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,13 | 0,24 |
|
| 0,09 | 0,10 |
| 0,40 | 0,02 | 0,32 | 0,30 | 0,20 | 0,20 |
| 1,16 | 1,10 |
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 2,64 | 0,24 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 1,10 | 1,10 |
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 1,39 |
|
|
| 0,09 |
|
| 0,20 | 0,02 | 0,32 | 0,30 | 0,20 | 0,20 |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,96 |
|
| 0,42 |
| 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1637/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 1638/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 1639/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- 4Quyết định 1651/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- 5Quyết định 1652/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 6Quyết định 1700/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 7Quyết định 1701/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- 8Quyết định 1737/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 73/NQ-HĐND năm 2020 về danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 8Quyết định 4008/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 9Quyết định 1637/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 10Quyết định 1638/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 11Quyết định 1639/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- 12Quyết định 1651/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- 13Quyết định 1652/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 14Quyết định 1700/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 15Quyết định 1701/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- 16Quyết định 1737/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 1674/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 1674/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/06/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Hồ Quang Bửu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/06/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra


