Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-1:2015 (hoàn toàn tương đương với ISO 15614-1:2004 và các sửa đổi bổ sung năm 2008, 2012) do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 44 Quá trình hàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố, quy định về đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại thông qua thử nghiệm quy trình hàn đối với hàn hồ quang và hàn khí thép, hàn hồ quang niken và hợp kim niken.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này xác định các điều kiện để chấp nhận quy trình hàn bằng các thử nghiệm quy trình hàn thực tế. Tiêu chuẩn áp dụng cho các phương pháp hàn hồ quang và hàn khí đối với thép, cũng như hàn hồ quang đối với niken và hợp kim niken trong mọi hoạt động sản xuất, chế tạo và sửa chữa kết cấu kim loại.
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, thi công, giám sát và kiểm tra chất lượng các kết cấu hàn bằng thép, niken và hợp kim niken tại Việt Nam.
Quy định về quy trình hàn sơ bộ (pWPS)
- Trước khi tiến hành thử nghiệm, đơn vị chế tạo phải lập Đặc tính kỹ thuật quy trình hàn sơ bộ (pWPS) theo quy định của TCVN 11244-1:2015.
- pWPS phải nêu rõ tất cả các thông số công nghệ dự kiến áp dụng cho quá trình hàn mẫu thử, bao gồm phương pháp hàn, loại liên kết, chuẩn bị mép hàn, vật liệu cơ bản, vật liệu hàn, thông số dòng điện, khí bảo vệ và chế độ nhiệt.
Chuẩn bị mẫu thử và thực hiện hàn thử nghiệm
- Yêu cầu về mẫu thử: Mẫu thử phải được chuẩn bị từ vật liệu cơ bản có chứng chỉ xuất xứ rõ ràng, kích thước mẫu thử phải đủ lớn để có thể lấy đầy đủ các loại mẫu thử cơ lý theo yêu cầu của tiêu chuẩn.
- Thực hiện hàn: Quá trình hàn mẫu thử phải được thực hiện bởi thợ hàn có chứng chỉ phù hợp, dưới sự giám sát trực tiếp của kiểm tra viên hoặc tổ chức kiểm tra độc lập có thẩm quyền. Các thông số hàn thực tế phải được ghi chép lại đầy đủ.
Các phương pháp kiểm tra và thử nghiệm bắt buộc
- Kiểm tra không phá hủy (NDT): Tất cả các mẫu thử sau khi hàn phải được kiểm tra ngoại quan (100%), kiểm tra bề mặt (bằng phương pháp thẩm thấu chất lỏng hoặc hạt từ) và kiểm tra khuyết tật bên trong (bằng phương pháp chụp ảnh bức xạ hoặc siêu âm).
- Thử nghiệm phá hủy: Bao gồm thử kéo mối hàn liên kết để xác định giới hạn bền kéo; thử uốn (uốn mặt, uốn lưng hoặc uốn bên) để đánh giá tính dẻo của mối hàn; thử va đập (đối với vật liệu có yêu cầu độ dai va đập ở nhiệt độ thấp); và thử độ cứng (đặc biệt bắt buộc đối với các loại thép có giới hạn bền cao nhằm kiểm soát vùng ảnh hưởng nhiệt).
- Kiểm tra cấu trúc: Thực hiện kiểm tra tổ chức vĩ mô (macro) để đánh giá độ ngấu, sự phân bố các đường hàn và phát hiện các khuyết tật dạng tuyến tính hoặc phi tuyến tính trong mối hàn.
Tiêu chuẩn chấp nhận kết quả thử nghiệm
- Khuyết tật mối hàn: Các khuyết tật phát hiện qua kiểm tra không phá hủy phải nằm trong giới hạn cho phép của TCVN 7472 (ISO 5817), thông thường áp dụng mức chất lượng B hoặc C tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật cụ thể của sản phẩm.
- Độ bền kéo: Giới hạn bền kéo của mẫu thử không được nhỏ hơn giá trị tối thiểu quy định cho vật liệu cơ bản, trừ khi có thỏa thuận đặc biệt khác trước khi thử nghiệm.
- Góc uốn và độ cứng: Mẫu uốn không được xuất hiện vết nứt hoặc khuyết tật bề mặt vượt quá kích thước quy định. Giá trị độ cứng tối đa tại vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ) và kim loại mối hàn phải tuân thủ nghiêm ngặt bảng giới hạn độ cứng của tiêu chuẩn để tránh nguy cơ nứt nguội.
Phạm vi chấp nhận của quy trình hàn (Range of Qualification)
- Tiêu chuẩn quy định chi tiết phạm vi hiệu lực của một quy trình hàn đã được thử nghiệm đạt yêu cầu dựa trên các biến số cốt lõi.
- Nhóm vật liệu: Việc chấp nhận cho một mác vật liệu cụ thể sẽ kéo theo phạm vi chấp nhận cho các mác vật liệu khác cùng nhóm hoặc nhóm có độ bền thấp hơn theo hệ thống phân nhóm vật liệu của tiêu chuẩn.
- Chiều dày và đường kính: Phạm vi chiều dày vật liệu cơ bản và đường kính ống được chấp nhận dựa trên chiều dày và đường kính thực tế của mẫu thử theo các công thức và bảng tra cứu quy định.
- Các thông số khác: Phạm vi chấp nhận cũng bị giới hạn bởi phương pháp hàn, loại dòng điện, loại thuốc hàn, khí bảo vệ, vị trí hàn và chế độ xử lý nhiệt sau khi hàn (PWHT). Bất kỳ sự thay đổi nào vượt quá phạm vi này đều yêu cầu phải thực hiện lại thử nghiệm quy trình hàn mới.
Hồ sơ phê duyệt quy trình hàn (WPQR)
- Sau khi tất cả các thử nghiệm đạt yêu cầu, đơn vị chế tạo phải lập Báo cáo chấp nhận quy trình hàn (WPQR).
- WPQR phải bao gồm đầy đủ thông tin về mẫu thử, thông số hàn thực tế, kết quả kiểm tra không phá hủy, kết quả thử nghiệm cơ lý và chứng chỉ của các phòng thử nghiệm hợp chuẩn.
- WPQR phải được ký xác nhận bởi kiểm tra viên hoặc tổ chức kiểm tra có thẩm quyền để làm cơ sở pháp lý ban hành các Quy trình hàn chính thức (WPS) áp dụng vào sản xuất thực tế.
Hiệu lực thi hành
TCVN 11244-1:2015 có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các quy trình hàn đã được chấp nhận theo các phiên bản tiêu chuẩn trước đó hoặc các tiêu chuẩn tương đương khác vẫn tiếp tục có giá trị sử dụng nếu đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật cơ bản và không có thay đổi về biến số cốt lõi của sản phẩm hiện tại.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ISO 15614-1:2004 WITH AMENDMENT 1:2008 AND AMENDMENT 2:2012
Specification and qualification of welding procedures for metallic materials -- Welding procedure test -- Part 1: Arc and gas welding of steels and arc welding of nickel and nickel alloys
Lời nói đầu
TCVN 11244-1:2015 thay thế cho TCVN 6834-3:2001 (ISO 9956-3:1995).
TCVN 11244-1:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 15614-1:2004 và Sửa đổi 1:2008, Đính chính kỹ thuật 1:2005 và Sửa đổi 2:2012.
TCVN 11244-1:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 44 Quá trình hàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11244 (ISO 15614) Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn bao gồm các phần sau:
- TCVN 11224-1:2015 (ISO 15614-1:2004) Phần 1: Hàn hồ quang và hàn khí thép, hàn hồ quang niken và hợp kim niken;
- TCVN 11244-2:2015 (ISO 15614-2:2005) Phần 2: Hàn hồ quang nhôm và hợp kim nhôm;
- TCVN 11244-3:2015 (ISO 15614-3:2008) Phần 3: Hàn nóng chảy gang không hợp kim và gang hợp kim thấp;
- TCVN 11244-4:2015 (ISO 15614-4:2005) Phần 4: Hàn hoàn thiện các vật nhôm đúc;
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6700-1:2000 (ISO 9606-1 : 1994) về Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 1: Thép do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9392:2012 về Thép cốt bê tông - Hàn hồ quang
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7472:2005 (ISO 5817 : 2003) về Hàn - Các liên kết hàn nóng chảy ở thép, niken, titan và các hợp kim của chúng (trừ hàn chùm tia) - Mức chất lượng đối với khuyết tật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8310:2010 (ISO 4136:2001) về Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại - Thử kéo ngang
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5401:2010 (ISO 5173: 2009) về Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại - Thử uốn
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5402:2010 (ISO 9016 : 2001) về Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại - Thử va đập - Vị trí mẫu thử, hướng rãnh khía và kiểm tra
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8985:2011 (ISO 15607:2003, đính chính kỹ thuật 1:2005) về Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn kim loại - Quy tắc chung
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8986-1:2011 (ISO 15609-1:2004) về Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn kim loại - Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn - Phần 1: Hàn hồ quang
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN8524:2010 ISO 4063: 2009) về Hàn và các quá trình liên quan - Danh mục các quá trình hàn và ký hiệu số tương ứng
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6700-4:2011 (ISO 9606-4:1999) về Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 4: Niken và hợp kim niken
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6364:2010 (ISO/FDIS 6947: 2010) về Hàn và các quá trình liên quan - Vị trí hàn
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7507:2005 (EN 970 : 1997) về Kiểm tra không phá huỷ mối hàn nóng chảy - Kiểm tra bằng mắt thường
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-2:2015 (ISO 15614-2:2005) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 2: Hàn hồ quang nhôm và hợp kim nhôm
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-3:2015 (ISO 15614-3:2008) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 3: Hàn nóng chảy gang không hợp kim và gang hợp kim thấp
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-4:2015 (ISO 15614-4:2005) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 4: Hàn hoàn thiện các vật nhôm đúc
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-5:2015 (ISO 15614-5:2004) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 5: Hàn hồ quang titan, zirconi và các hợp kim của chúng
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-6:2015 (ISO 15614-6:2006) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 6: Hàn hồ quang và hàn khí đồng và các hợp kim đồng
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-7:2015 (ISO 15614-7:2007) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 7: Hàn đắp
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-8:2015 (ISO 15614-8:2002) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 8: Hàn ống trong liên kết hàn tấm-ống
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-10:2015 (ISO 15614-10:2005) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 10: Hàn khô áp suất cao
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-11:2015 (ISO 15614-11:2012) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 11: Hàn chùm tia điện tử và hàn chùm tia laze
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-1:2015 (ISO 15614-1:2004 sửa đổi bổ sung 1:2008 và sửa đổi bổ sung 2:2012) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 1: Hàn hồ quang và hàn khí thép, hàn hồ quang niken và hợp kim niken
- Số hiệu: TCVN11244-1:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
