Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11227-1:2015
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11227-1:2015 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 10799-1:2011. Tiêu chuẩn này quy định cụ thể về các điều kiện kỹ thuật khi cung cấp đối với thép kết cấu hàn, mặt cắt rỗng được tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn. Dưới đây là phần tóm tắt chuyên sâu và chi tiết về Phần mở đầu cùng các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn.
Điều 1: Phạm vi áp dụng (Scope)
Điều khoản này xác định rõ giới hạn, đối tượng và phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn đối với các sản phẩm thép kết cấu trên thị trường:
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng trực tiếp cho các mặt cắt rỗng kết cấu được tạo hình nguội bằng phương pháp hàn, bao gồm các dạng hình học phổ biến như hình tròn, hình vuông và hình chữ nhật.
- Vật liệu chế tạo: Quy định kỹ thuật tập trung vào các sản phẩm được sản xuất từ thép không hợp kim và thép hạt mịn chất lượng cao.
- Giới hạn áp dụng: Tiêu chuẩn chỉ quy định cho các sản phẩm được tạo hình ở nhiệt độ môi trường thông thường (tạo hình nguội). Các sản phẩm được tạo hình nóng hoặc trải qua quá trình xử lý nhiệt toàn phần sau khi tạo hình nguội không thuộc phạm vi điều chỉnh của phần này (ngoại trừ trường hợp chỉ xử lý nhiệt riêng cho đường hàn dọc).
Điều 2: Tài liệu viện dẫn (Normative references)
Để đảm bảo tính chuẩn xác và đồng bộ trong việc áp dụng, tiêu chuẩn viện dẫn các tài liệu kỹ thuật quốc tế và quốc gia quan trọng khác. Các tài liệu này là căn cứ bắt buộc để thực hiện các thử nghiệm và đánh giá chất lượng:
- Các tiêu chuẩn về thử nghiệm cơ lý tính của vật liệu kim loại, đặc biệt là phương pháp thử kéo ở nhiệt độ phòng và thử nghiệm độ dai va đập thử bằng búa đập Charpy (vết khía chữ V).
- Các tiêu chuẩn quy định về phương pháp lấy mẫu, chuẩn bị mẫu thử hóa học và mẫu thử cơ tính từ sản phẩm thép tấm, thép băng hoặc trực tiếp từ mặt cắt rỗng.
- Các tiêu chuẩn về kiểm tra không phá hủy (NDT) đối với mối hàn của ống thép kết cấu nhằm phát hiện các khuyết tật bên trong và trên bề mặt đường hàn dọc.
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa (Terms and definitions)
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa chuẩn hóa nhằm thống nhất cách hiểu giữa nhà sản xuất, đơn vị thử nghiệm và khách hàng mua hàng:
- Mặt cắt rỗng tạo hình nguội (Cold formed hollow section): Là sản phẩm thép có dạng hình học rỗng, được tạo hình ở nhiệt độ thường từ băng thép cuộn hoặc tấm thép phẳng thông qua quá trình uốn định hình liên tục hoặc không liên tục, sau đó được liên kết kín bằng phương pháp hàn dọc theo chiều dài.
- Thép hạt mịn (Fine grain steel): Loại thép hợp kim hoặc không hợp kim có cấu trúc hạt ferit mịn, thường được bổ sung thêm các nguyên tố tạo cacbit, nitrit hoặc cacbonitrit (như niobi, vanadi, titan) nhằm khống chế kích thước hạt trong quá trình xử lý nhiệt hoặc cán, giúp cải thiện đồng thời cả giới hạn bền và độ dai va đập ở nhiệt độ âm.
- Thép không hợp kim (Non-alloy steel): Thép có hàm lượng các nguyên tố hóa học không vượt quá giới hạn quy định đối với thép không hợp kim theo các tiêu chuẩn phân loại thép hiện hành.
Điều 4: Phân loại và ký hiệu (Classification and designation)
Quy định chi tiết về nguyên tắc phân loại mác thép và cấu trúc ký hiệu sản phẩm khi đưa vào lưu thông hoặc đặt hàng:
- Phân loại thép: Thép kết cấu trong tiêu chuẩn này được phân chia dựa trên thành phần hóa học (thép không hợp kim chất lượng dịch vụ thông thường hoặc thép hạt mịn) và các đặc tính cơ lý tối thiểu (giới hạn chảy, độ bền kéo).
- Cấu trúc ký hiệu mác thép: Ký hiệu tiêu chuẩn của sản phẩm phải thể hiện đầy đủ các thông tin cốt lõi bao gồm: Chữ cái đầu thể hiện mục đích sử dụng (ví dụ: chữ S đối với thép kết cấu); Chỉ số thể hiện giới hạn chảy tối thiểu (tính bằng megapascal - MPa); Các ký tự bổ sung thể hiện yêu cầu về năng lượng va đập tối thiểu ở các mức nhiệt độ thử nghiệm xác định (ví dụ: JR, J0, J2); Và ký hiệu phương thức chế tạo mặt cắt rỗng (chữ H đối với mặt cắt rỗng).
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Cold-formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 1: Technical delivery conditions
Lời nói đầu
TCVN 11227-1:2015 hoàn toàn tương đương ISO 10799-1:2011.
TCVN 11227-1:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5, Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11227 (ISO 10799), Thép kết cấu hàn, mặt cắt rỗng tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn bao gồm 2 phần:
- Phần 1: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp.
- Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt.
THÉP KẾT CẤU HÀN, MẶT CẮT RỖNG TẠO HÌNH NGUỘI TỪ THÉP KHÔNG HỢP KIM VÀ THÉP HẠT MỊN - PHẦN 1: ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP
Cold-formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 1: Technical delivery conditions
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cung cấp cho thép hình kết cấu hàn, rỗng được tạo hình nguội có tiết diện tròn, vuông hoặc chữ nhật. Có thể áp dụng tiêu chuẩn này cho các thép hình kết cấu hàn, rỗng được tạo hình nguội mà không có quá trình xử lý nhiệt tiếp theo.
Mác thép, thành phần hóa học và cơ tính của thép không hợp kim và thép hạt mịn được cho trong Phụ lục A và B.
CHÚ THÍCH 1: Yêu cầu về dung sai, kích thước và tính chất của tiết diện, xem TCVN 11227-2 (ISO 10799-2).
CHÚ THÍCH 2: Kết cấu thép hình rỗng được gia công hoàn thiện nóng, xem TCVN 11228-1 (ISO 12633-1).
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất kể cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 197-1 (ISO 6892-1), Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng.
TCVN 312 -1 (ISO 148-1), Vật liệu kim loại - Thử va đập kiểu con lắc Charpy - Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 1811 (ISO 14284), Thép và gang - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu để xác định thành phần hóa học.
TCVN 4398 (ISO 377), Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và mẫu thử cơ tính.
TCVN 4399 (ISO 404), Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.
TCVN 6700-1 (ISO 9606-1), Kiểm tra chứng nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 1: Thép.
TCVN 8985 (ISO 15607), Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn kim loại - Quy tắc chung.
TCVN 8986-1 (ISO 15609-1), Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quá trình hàn kim loại - Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn - Phần 1: Hàn hồ quang.
TCVN 11236 (ISO 10474:1991), Thép và sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra.
TCVN 11227-2 (ISO 10799-2), Thép kết cấu hàn, mặt cắt rỗng tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn - Phần 2: Kích thước và các đặc tính mặt cắt.
ISO 643, Steels - Micrographic determination of the apparent grain size (Thép - Xác định cỡ hạt bên ngoài bằng chụp ảnh cấu trúc tế vi).
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quyết định 4055/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN ISO 9001:2008 (ISO 9001 : 2008) về hệ thống quản lý chất lượng - Các yêu cầu
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 312-1:2007 (ISO 148-1:2006) về thử va đập kiểu con lắc Charpy - Phần 1: Phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4398:2001 (ISO 377:1997) về Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và thử cơ tính do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4399:2008 về Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6700-1:2000 (ISO 9606-1 : 1994) về Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 1: Thép do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1811:2009 (ISO 14284 : 1996) về Thép và gang - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử để xác định thành phần hóa học
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8985:2011 (ISO 15607:2003, đính chính kỹ thuật 1:2005) về Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn kim loại - Quy tắc chung
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8986-1:2011 (ISO 15609-1:2004) về Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn kim loại - Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn - Phần 1: Hàn hồ quang
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) về Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9986-3:2014 (ISO 630-3:2012) về Thép kết cấu - Phần 3: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu hạt mịn
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11236:2015 (ISO 10474:2013) về Thép và sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11227-1:2015 (ISO 10799-1:2011) về Thép kết cấu hàn, mặt cắt rỗng tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
- Số hiệu: TCVN11227-1:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
