Giới thiệu chung về Quyết định 67/2001/QĐ-BKHCNMT
Quyết định số 67/2001/QĐ-BKHCNMT được ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường nhằm mục đích công bố và áp dụng hệ thống Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) mới. Quyết định này chính thức ban hành kèm theo danh mục 36 Tiêu chuẩn Việt Nam thuộc nhiều lĩnh vực chuyên ngành quan trọng như vi sinh vật học, thuốc lá và sản phẩm thuốc lá, thức ăn chăn nuôi, an toàn đồ chơi trẻ em, và trang thiết bị bảo hộ lao động. Đây là bước đi quan trọng nhằm chuẩn hóa các phương pháp thử nghiệm, kiểm định chất lượng sản phẩm phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như ISO, EN và Coresta.
Nội dung chi tiết 36 Tiêu chuẩn Việt Nam được ban hành
Hệ thống 36 tiêu chuẩn ban hành kèm theo Quyết định 67/2001/QĐ-BKHCNMT được phân chia cụ thể theo các nhóm lĩnh vực chuyên ngành sau:
1. Nhóm Tiêu chuẩn về Vi sinh vật học (06 Tiêu chuẩn)
Nhóm này tập trung vào các hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện, định lượng các loại vi sinh vật và vi khuẩn trong thực phẩm hoặc môi trường sinh học, cụ thể:
- TCVN 4829 : 2001 (ISO 6579 : 1993): Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện Samonella (Soát xét lần 1 - Thay thế cho TCVN 4829-89).
- TCVN 4882 : 2001 (ISO 4831 : 1991): Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliform bằng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (Soát xét lần 1 - Thay thế cho TCVN 4882-89).
- TCVN 4884 : 2001 (ISO 4833 : 1991): Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng vi sinh vật bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C (Soát xét lần 1 - Thay thế cho TCVN 4884-89).
- TCVN 6846 : 2001 (ISO 7251 : 1993): Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng E.Coli giả định bằng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.
- TCVN 6847 : 2001 (ISO 7402 : 1993): Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Enterobacteriaceae không qua quá trình phục hồi bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc và kỹ thuật MPN.
- TCVN 6848 : 2001 (ISO 4832 : 1991): Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliform bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
2. Nhóm Tiêu chuẩn về Thuốc lá và Sản phẩm Thuốc lá (16 Tiêu chuẩn)
Đây là nhóm tiêu chuẩn quy định chi tiết về phương pháp thử nghiệm, lấy mẫu, xác định các thành phần hóa học và dư lượng chất bảo vệ thực vật trong thuốc lá:
- TCVN 5076 : 2001 (ISO 2817 : 1999): Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định dư lượng silic dioxit không tan trong axit clohidric (Soát xét lần 1 - Thay thế cho TCVN 5076-90).
- TCVN 5078 : 2001 (ISO 3402 : 1999): Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Môi trường bảo ôn và thử nghiệm (Soát xét lần 1 - Thay thế cho TCVN 5078-90).
- TCVN 6935 : 2001: Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho thuốc lá sợi tẩu.
- TCVN 6936-1 : 2001 (ISO 10362-1 : 1999): Thuốc lá điếu - Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc - Phần 1: Phương pháp sắc ký khí.
- TCVN 6936-2 : 2001 (ISO 10362-2 : 1994): Thuốc lá điếu - Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc - Phần 2: Phương pháp Karl - Fischer.
- TCVN 6937 : 2001 (ISO 6565 : 1999): Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Trở lực của điếu thuốc và độ giảm áp của thanh đầu lọc - Các điều kiện chuẩn và phép đo.
- TCVN 6938 : 2001 (Coresta 43 : 1997): Thuốc lá sợi - Phương pháp lấy mẫu.
- TCVN 6941 : 2001 (ISO 4388 : 1991): Thuốc lá điếu - Xác định chỉ số lưu giữ phần ngưng tự khói thuốc của đầu lọc bằng phương pháp đo phổ trực tiếp.
- TCVN 6942 : 2001 (Coresta 31 : 1991): Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Pendimethanlin (Accotab, Stomp).
- TCVN 6943 : 2001 (Coresta 32 : 1991): Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Off-shoot-t (hỗn hợp N-alkanol).
- TCVN 6944 : 2001 (ISO 4876 : 1980): Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định dư lượng Maleic hidrazit.
- TCVN 6945 : 2001 (Coresta 34 : 1993): Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Xitrat.
- TCVN 6946 : 2001 (ISO 2965 : 1997): Các phụ liệu dùng làm giấy cuốn điếu thuốc lá, giấy cuốn đầu lọc và giấy ghép đầu lọc gồm cả vật liệu có vùng thấu khí định hướng - Xác định độ thấu khí.
- TCVN 6947 : 2001 (Coresta 45 : 1998): Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Phosphat.
- TCVN 6948 : 2001 (Coresta 33 : 1998): Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Axetat.
- TCVN 6949 : 2001 (Coresta 30 : 1991): Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Flumetralin (Prime plus, CGA-41065).
3. Nhóm Tiêu chuẩn về Thức ăn Chăn nuôi (06 Tiêu chuẩn)
Nhóm tiêu chuẩn này chuẩn hóa quy trình chuẩn bị mẫu thử và xác định các thành phần dinh dưỡng, độc tố trong thức ăn chăn nuôi:
- TCVN 6952 : 2001 (ISO 6498 : 1998): Thức ăn chăn nuôi – Chuẩn bị mẫu thử (Thay thế cho điều 11 của TCVN 4325 – 86).
- TCVN 6953 : 2001 (ISO 14718 : 1998): Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng Aflatoxin B1 trong thức ăn hỗn hợp bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
- TCVN 1525 : 2001 (ISO 6491 : 1998): Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng phospho bằng phương pháp quang phổ (Soát xét lần 2 - Thay thế cho TCVN 1525 – 86).
- TCVN 4326 : 2001 (ISO 6496 : 1999): Thức ăn chăn nuôi – Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác (Soát xét lần 2 - Thay thế cho TCVN 4326 – 86).
- TCVN 4328 : 2001 (ISO 5983 : 1997): Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng Protein thô bằng phương pháp Kjeldahl (Soát xét lần 2 - Thay thế cho TCVN 4328-86).
- TCVN 4331 : 2001 (ISO 6492 : 1999): Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng chất béo (Soát xét lần 2 - Thay thế cho TCVN 4331 – 86).
4. Nhóm Tiêu chuẩn về An toàn Đồ chơi Trẻ em (01 Tiêu chuẩn)
- TCVN 6238-1 : 2001 (EN 71-1 : 1998): An toàn đồ chơi trẻ em – Phần 1: Yêu cầu cơ lý (Soát xét lần 1 – Thay thế đồng thời cho TCVN 6238-1 : 1997 và TCVN 6238-1 : 1997/SĐ1 : 2000).
5. Nhóm Tiêu chuẩn về Quần áo Bảo hộ và An toàn Lao động (07 Tiêu chuẩn)
Nhóm này quy định các phương pháp thử nghiệm và yêu cầu kỹ thuật đối với trang phục bảo hộ chống nhiệt, lửa, phóng xạ và hóa chất độc hại:
- TCVN 6875 : 2001 (ISO 11612 : 1998): Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Phương pháp thử và yêu cầu tính năng của quần áo chống nhiệt.
- TCVN 6876 : 2001 (ISO 12127 : 1996): Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Xác định độ truyền nhiệt tiếp xúc qua quần áo bảo vệ hoặc vật liệu cấu thành.
- TCVN 6877 : 2001 (ISO 9151 : 1995): Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Xác định độ truyền nhiệt khi tiếp xúc với lửa.
- TCVN 6878 : 2001 (ISO 6942 : 1993): Quần áo bảo vệ chống nóng và cháy - Đánh giá đặc tính nhiệt của vật liệu và cụm vật liệu khi tiếp xúc với nguồn bức xạ nhiệt.
- TCVN 6879 : 2001 (ISO 6491 : 1984 / Amendment 1: 1992): Vải – Tính cháy – Xác định tính lan truyền lửa của các mẫu đặt theo phương thẳng đứng.
- TCVN 6880 : 2001 (ISO 8194 : 1987): Bảo vệ chống phóng xạ - Quần áo bảo vệ chống nhiễm xạ - Thiết kế, lựa chọn, thử nghiệm và sử dụng.
- TCVN 6881 : 2001 (ISO 6529 : 1990): Quần áo bảo vệ – Quần áo chống hoá chất lỏng – Xác định khả năng chống thẩm thấu chất lỏng của vật liệu không thấm khí.
Hiệu lực thi hành
Theo quy định tại Điều 2, Quyết định 67/2001/QĐ-BKHCNMT chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm áp dụng các tiêu chuẩn này trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, kiểm định chất lượng và quản lý nhà nước.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 67/2001/QĐ-BKHCNMT | Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2001 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22/5/1993 Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ khoa học, Công nghệ và Môi trường;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này 36 Tiêu chuẩn Việt Nam:
|
1. | TCVN 4829 : 2001 (ISO 6579 : 1993) | Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện Samonella (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN4829-89) | |
| 2. | TCVN 4882 : 2001 (ISO 4831 : 1991) | Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4882-89) | |
| 3. | TCVN 4884 : 2001 (ISO 4833 : 1991) | Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng vi sinh vật - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4884-89) | |
| 4. | TCVN 6846 : 2001 (ISO 7251 : 1993) | Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng E.Coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất | |
| 5. | TCVN 6847 : 2001 (ISO 7402 : 1993) | Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Enterobacteriaceae không qua quá trình phục hồi - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc và kỹ thuật MPN | |
| 6. | TCVN 6848 : 2001 (ISO 4832 : 1991) | Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc | |
| 7. | TCVN 5076 : 2001 (ISO 2817 : 1999) | Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định dư lượng silic dioxit không tan trong axit clohidric (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5076-90) | |
| 8. | TCVN 5078 : 2001 (ISO 3402 : 1999) | Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Môi trường bảo ôn và thử nghiệm (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5078-90) | |
| 9. | TCVN 6935 : 2001 | Thuốc lá sợi tẩu | |
| 10 | TCVN 6936-1 : 2001 (ISO 10362-1 : 1999) | Thuốc lá điếu - Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc Phần 1: Phương pháp sắc ký khí | |
| 11. | TCVN 6936-2 : 2001 (ISO 10362-2 : 1994) | Thuốc lá điếu - Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc Phần 2: Phương pháp Karl - Fischer | |
| 12. | TCVN 6937 : 2001 (ISO 6565 : 1999) | Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Trở lực của điếu thuốc và độ giảm áp của thanh đầu lọc - Các điều kiện chuẩn và phép đo | |
| 13. | TCVN 6938 : 2001 Coresta 43 : 1997 | Thuốc lá sợi - Lấy mẫu | |
| 14. | TCVN 6941 : 2001 ISO 4388 : 1991 | Thuốc lá điếu - Xác định chỉ số lưu giữ phần ngưng tự khói thuốc của đầu lọc - Phương pháp đo phổ trực tiếp | |
| 15. | TCVN 6942 : 2001 Coresta 31 : 1991 | Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Pendimethanlin (Accotab, Stomp) | |
| 16. | TCVN 6943 : 2001 Coresta 32 : 1991 | Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Off-shoot-t (hỗn hợp N-alkanol) | |
| 17. | TCVN 6944 : 2001 (ISO 4876 : 1980) | Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định dư lượng Maleic hidrazit | |
| 18. | TCVN 6945 : 2001 Coresta 34 : 1993 | Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Xitrat | |
| 19. | TCVN 6946 : 2001 ISO 2965 : 1997 | Các phụ liệu dùng làm giấy cuốn điếu thuốc lá, giấy cuốn đầu lọc và giấy ghép đầu lọc gồm cả vật liệu có vùng thấu khí định hướng - Xác định độ thấu khí | |
| 20. | TCVN 6947 : 2001 Coresta 45 : 1998 | Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Phosphat | |
| 21. | TCVN 6948 : 2001 Coresta 33 : 1998 | Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Axetat | |
| 22. | TCVN 6949 : 2001 Coresta 30 : 1991 | Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Flumetralin (Prime plus, CGA-41065 | |
| 23. | TCVN 6952 : 2001 (ISO 6498 : 1998) | Thức ăn chăn nuôi – Chuẩn bị mẫu thử (Thay thế điều 11của TCVN 4325 – 86) | |
| 24. | TCVN 6953 : 2001 (ISO 14718 : 1998) | Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng Aflatoxin B1 trong thức ăn hỗn hợp – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao | |
| 25. | TCVN 1525 : 2001 (ISO 6491 : 1998) | Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng phospho – Phương pháp quang phổ (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 1525 – 86) | |
| 26. | TCVN 4326 : 2001 (ISO 6496 : 1999) | Thức ăn chăn nuôi – Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4326 – 86) | |
| 27. | TCVN 4328 : 2001 (ISO 5983 : 1997) | Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng Protein thô - Phương pháp Kjeldahl (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4328-86) | |
| 28. | TCVN 4331 : 2001 (ISO 6492 : 1999) | Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng chất béo (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4331 – 86)
| |
| 29. | TCVN 6238-1 : 2001 (EN 71-1 : 1998) | An toàn đồ chơi trẻ em – Phần 1: Yêu cầu cơ lý (Soát xét lần 1 – Thay thế TCVN 6238-1 : 1997 và TCVN 6238-1 : 1997/SĐ1 : 2000) | |
| 30. | TCVN 6875 : 2001 (ISO 11612 : 1998) | Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Phương pháp thử và yêu cầu tính năng của quần áo chống nhiệt | |
| 31. | TCVN 6876 : 2001 (ISO 12127 : 1996) | Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Xác định độ truyền nhiệt tiếp xúc qua quần áo bảo vệ hoặc vật liệu cấu thành | |
| 32. | TCVN 6877 : 2001 (ISO 9151 : 1995) | Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Xác định độ truyền nhiệt khi tiếp xúc với lửa | |
| 33. | TCVN 6878 : 2001 (ISO 6942 : 1993) | Quần áo bảo vệ chống nóng và cháy - Đánh giá đặc tính nhiệt của vật liệu và cụm vật liệu khi tiếp xúc với nguồn bức xạ nhiệt | |
| 34. | TCVN 6879 : 2001 (ISO 6491 : 1984) (Amendment 1: 1992) | Vải – Tính cháy – Xác định tính lan truyền lửa của các mẫu đặt theo phương thẳng đứng | |
| 35. | TCVN 6880 : 2001 (ISO 8194 : 1987) | Bảo vệ chống phóng xạ - Quần áo bảo vệ chống nhiễm xạ - Thiết kế, lựa chọn, thử nghiệm và sử dụng | |
| 36. | TCVN 6881 : 2001 (ISO 6529 : 1990) | Quần áo bảo vệ – Quần áo chống hoá chất lỏng – Xác định khả năng chống thẩm thấu chất lỏng của vật liệu không thấm khí | |
|
|
|
|
|
|
| KT.BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG |
- 1Quyết định 50/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Tấm mạch in, Chai chứa khí, Công nghệ thông tin do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ Môi trường ban hành
- 2Luật Bảo vệ môi trường 1993
- 3Quyết định 39/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Quyết định 46/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 51/2001/QĐ-BKHCNMT về việc bắt buộc công bố phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam đối với mũ bảo hiểm sản xuất trong nước dùng cho người đi xe máy do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 2543/QĐ-BKHCN năm 2015 về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Quyết định 186/QĐ-BKHCN năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ kỳ 2014-2018
- 1Quyết định 50/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Tấm mạch in, Chai chứa khí, Công nghệ thông tin do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ Môi trường ban hành
- 2Nghị định 22-CP năm 1993 về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
- 3Luật Bảo vệ môi trường 1993
- 4Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 5Quyết định 39/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 46/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 51/2001/QĐ-BKHCNMT về việc bắt buộc công bố phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam đối với mũ bảo hiểm sản xuất trong nước dùng cho người đi xe máy do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999) về thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4331:2001 (ISO 6492:1999) về thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng chất béo
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5076:2001 (ISO 2817 :1999) về Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định dư lượng silic dioxit không tan trong axit clohidric do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5078:2001 (ISO 3402 : 1999) về Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Môi trường bảo ôn và thử nghiệm do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6875:2001 (ISO 11612 : 1998) về Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa - Phương pháp thử và yêu cầu tính năng của quần áo chống nhiệt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6876:2001 về Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Xác định độ truyền nhiệt tiếp xúc qua quần áo bảo vệ hoặc vật liệu cấu thành do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6877:2001 (ISO 9151 : 1995) về Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Xác định độ truyền nhiệt khi tiếp xúc với lửa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6878:2001 về Quần áo bảo vệ chống nóng và cháy - Đánh giá đặc tính nhiệt của vật liệu và cụm vật liệu khi tiếp xúc với nguồn nhiệt bức xạ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6879:2001 về Vải – Tính cháy – Xác định tính lan truyền lửa của các mẫu đặt theo phương thẳng đứng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6880:2001 (ISO 8194:1987) về Bảo vệ chống phóng xạ - Quần áo bảo vệ chống nhiễm xạ - Thiết kế, lựa chọn, thử nghiệm và sử dụng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6936-1:2001 (ISO 10362-1:1999) về Thuốc lá điếu - Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc - Phần 1: Phương pháp sắc ký khí do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6936-2:2001 (ISO 10362-2:1994) về Thuốc lá điếu - Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc - Phần 2: Phương pháp Karl - Fischer do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 20Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6937:2001 về Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Trở lực của điếu thuốc và độ giảm áp của thanh đầu lọc - Các điều kiện chuẩn và phép đo do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 21Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6938:2001 (CORESTA 43:1997) về Thuốc lá sợi - Lấy mẫu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 22Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6941:2001 (ISO 4388:1991) về Thuốc lá điếu - Xác định chỉ số lưu giữ phần ngưng tụ khói thuốc của đầu lọc - Phương pháp đo phổ trực tiếp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 23Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6942:2001 (CORESTA 31:1991) về Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Pendimethalin (Accotab, Stomp) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 24Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6943:2001 (CORESTA 32:1991) về Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Off-Shoot-T (hỗn hợp N-alkanol-t) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 25Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6944:2001 (ISO 4876 : 1980) về Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định dư lượng Maleic hidrazit do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 26Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6945:2001 (CORESTA 34:1993) về Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Xitrat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 27Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6947:2001 (CORESTA 45:1998) về Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Phosphat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 28Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6946:2001 (ISO 2965 : 1997) về Các phụ liệu dùng làm giấy cuốn điếu thuốc lá, giấy cuốn đầu lọc và giấy ghép đầu lọc gồm cả vật liệu có vùng thấu khí định hướng - Xác định độ thấu khí do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 29Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6948:2001 (CORESTA 33:1998) về Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Axetat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 30Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6949:2001 (CORESTA 30:1991) về Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Flumetralin (Prime plus, CGA-41065) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 31Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6953:2001 (ISO 14718 : 1998) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng aflatoxic B1 trong thức ăn hỗn hợp - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 32Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4829:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện Salmonella do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 33Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4882:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 34Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4884:2001 (ISO 4883 : 1991) về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng vi sinh vật - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 35Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6846:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng E.coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 36Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6847:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Enterobacteriaceae không qua quá trình phục hồi - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc và kỹ thuật MPN do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 37Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6848:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 38Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1525:2001 về Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng phospho – Phương pháp quang phổ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
Quyết định 67/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Vi sinh vật học do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- Số hiệu: 67/2001/QĐ-BKHCNMT
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/12/2001
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
- Người ký: Bùi Mạnh Hải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/12/2001
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
