Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 là văn bản kỹ thuật quy định về sản phẩm Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ. Đây là một trong những tiêu chuẩn cơ bản và quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số kích thước, yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo tính lắp lẫn của chi tiết trong quá trình thiết kế, chế tạo và lắp ráp máy móc.
Tổng quan về tiêu chuẩn TCVN 330:1986
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ.
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định hình dáng, kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với đai ốc tròn có các lỗ phân bổ trên bề mặt trụ ngoài. Loại đai ốc này thường được sử dụng trong các mối nối trục, yêu cầu công cụ chuyên dụng (chìa vặn móc) để siết chặt hoặc tháo nới.
- Tình trạng tài liệu: Các thông tin về cơ quan ban hành, ngày ban hành và ngày áp dụng cụ thể chưa được thể hiện chi tiết trong nguồn trích xuất, tuy nhiên tiêu chuẩn này vẫn là tài liệu kỹ thuật nền tảng được áp dụng rộng rãi trong các nhà xưởng và viện thiết kế cơ khí.
Phân tích nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Dựa trên cấu trúc tiêu chuẩn kỹ thuật về chi tiết ghép nối bằng ren, nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào các quy định nền tảng sau:
- Quy định về kích thước cơ bản (Điều 1 và Điều 2): Xác định bản vẽ thiết kế tiêu chuẩn của đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ. Các điều khoản này quy định cụ thể các thông số kích thước hình học bao gồm: đường kính ren (d), đường kính ngoài của đai ốc (D), chiều cao đai ốc (H), đường kính lỗ trên mặt trụ (d1), chiều sâu lỗ (t) và số lượng lỗ tối thiểu trên mặt trụ để đảm bảo việc truyền lực khi siết.
- Yêu cầu về ren và dung sai (Điều 3): Quy định chi tiết về profin ren, bước ren (thường là ren mét với bước ren mịn để tránh tự tháo) và cấp chính xác của ren. Việc kiểm soát dung sai ren đảm bảo đai ốc có thể lắp ghép hoàn hảo với các chi tiết ren ngoài tương ứng mà không gây ra hiện tượng rơ lỏng hoặc kẹt ren.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với bề mặt và vật liệu (Điều 4): Xác định các yêu cầu về chất lượng bề mặt đai ốc, không được có các khuyết tật như nứt, rỗ, hoặc bavia tại các lỗ ren và lỗ trên mặt trụ. Đồng thời, điều khoản này cũng định hướng về vật liệu chế tạo (thường là thép carbon, thép hợp kim có cơ tính phù hợp) và các yêu cầu về nhiệt luyện để đạt độ cứng cần thiết, tránh biến dạng lỗ khi chịu lực siết lớn.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tế của tiêu chuẩn
Việc tuân thủ TCVN 330:1986 mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho hoạt động sản xuất công nghiệp:
- Chuẩn hóa sản xuất: Giúp các nhà máy, xí nghiệp cơ khí chế tạo đồng loạt các sản phẩm đai ốc đạt chuẩn, giảm thiểu chi phí thiết kế riêng lẻ và nâng cao năng suất lao động.
- Đảm bảo an toàn kỹ thuật: Các thông số kích thước và độ bền được tính toán khoa học giúp mối nối đai ốc tròn hoạt động ổn định dưới tải trọng động và rung động cao của máy móc.
- Dễ dàng bảo trì và thay thế: Nhờ tính đồng bộ hóa cao, người vận hành có thể dễ dàng tìm kiếm linh kiện thay thế tương thích trên thị trường khi tiến hành sửa chữa thiết bị.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 330-86
ĐAI ỐC TRÒN CÓ LỖ Ở MẶT TRỤ
Round nuts with radially spacrd holes.
Tiêu chuẩn này thay thế cho cho TCVN 330-69.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ, đường kính ren từ 2 đến 20 mm, cấp chính xác B.
1. KÍCH THƯỚC
1.1. Kích thước của đai ốc phải phù hợp với các chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng.

Ví dụ ký hiệu quy ước đai ốc có đường kính ren d =12 mm, miền dung sai 7H, cấp bền 5:
Đai ốc M12. 7H.5 TCVN 330 – 86
mm
| Đường kính danh nghĩa của ren, d | Bước ren, P | D | H | d1 | h | C, không lớn hơn | |
| lớn | nhỏ | ||||||
| 2 | 0,4 | - | 6 | 2 | 1,0 | ||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1896:1976 về Đai ốc sáu cạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1897:1976 về Đai ốc sáu cạnh (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1898:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 332:1969 về Đai ốc tròn - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1896:1976 về Đai ốc sáu cạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1897:1976 về Đai ốc sáu cạnh (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1898:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 về Phần cuối ren - Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, cạnh vát
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 20Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 21Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 332:1969 về Đai ốc tròn - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 22Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 23Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 24Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- Số hiệu: TCVN330:1986
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1986
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
