THÔNG TIN VĂN BẢN VÀ NỘI DUNG CỐT LÕI TCVN 2279:1999
Thông tin tổng quan
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1999 về Than Vàng Danh - Nam Mẫu - Yêu cầu kỹ thuật
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 2279:1999
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN)
- Đối tượng áp dụng: Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khai thác, chế biến, kinh doanh, kiểm định và sử dụng than Vàng Danh (Nam Mẫu).
Nội dung quy định cốt lõi
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1999 đưa ra các quy định kỹ thuật bắt buộc và hướng dẫn áp dụng cho sản phẩm than thương phẩm khai thác từ khu vực Vàng Danh (Nam Mẫu). Nội dung chính bao gồm các phân đoạn sau:
1. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Quy định các tiêu chuẩn chất lượng kỹ thuật áp dụng cho sản phẩm than Vàng Danh (Nam Mẫu) phục vụ tiêu dùng nội địa và xuất khẩu.
- Làm căn cứ pháp lý và kỹ thuật cho việc phân loại, ký kết hợp đồng thương mại, giao nhận và kiểm tra chất lượng than.
2. Yêu cầu kỹ thuật chất lượng sản phẩm
- Phân loại cỡ hạt: Quy định giới hạn kích thước hạt than tương ứng với từng cấp than thương phẩm.
- Chỉ tiêu chất lượng cốt lõi: Giới hạn mức chuẩn đối với các chỉ tiêu hóa - lý quan trọng của than, bao gồm:
- Độ ẩm toàn phần (Wtp) và độ ẩm trong phân tích (Wa).
- Độ tro khô (Ad) - xác định mức độ nguyên chất và tỷ lệ tạp chất khoáng trong than.
- Hàm lượng chất bốc khô (Vd).
- Hàm lượng lưu huỳnh toàn phần khô (St,d) - đảm bảo yêu cầu về môi trường và kỹ thuật đốt.
- Nhiệt lượng riêng cực đại và cực tiểu (Q) khi đốt cháy.
3. Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm
- Phương pháp lấy mẫu, chế hóa mẫu than thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành về lấy mẫu than đá.
- Các chỉ tiêu kỹ thuật được xác định thông qua các phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn nhằm bảo đảm tính chính xác, khách quan và thống nhất trong công tác kiểm định chất lượng.
4. Quy định về vận chuyển và bảo quản
- Sản phẩm than phải được phân loại, lưu kho và vận chuyển riêng biệt theo từng chủng loại, tránh làm lẫn lộn tạp chất hoặc làm sai lệch kích thước hạt.
- Tuân thủ các biện pháp an toàn phòng chống tự cháy và hao hụt khối lượng trong quá trình lưu kho, bốc xếp và vận chuyển.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
THAN VÀNG DANH – NAM MẪU – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Coal of Vang Danh – Nam Mau - Technical requirements
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại than cục và than cám thương phẩm của khu mỏ Vàng Danh – Nam Mẫu.
TCVN 172:1997 (ISO 589:1981) Than đá – Xác định độ ẩm toàn phần.
TCVN 173:1995 (ISO 1171:1981) Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định hàm lượng tro
TCVN 174:1995 (ISO 652:1981) Than và cốc – Xác định hàm lượng chất bốc.
TCVN 175:1995 (ISO 334:1992) Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung - Phương pháp Eschka.
TCVN 200:1995 (ISO 1928:1976) Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định trị số tỏa nhiệt toàn phần bằng phương pháp bom đo nhiệt lượng và tính trị số tỏa nhiệt thực.
TCVN 318:1997 (ISO 1170:1977) Than và cốc – Tính kết quả phân tích trên những cơ sở khác nhau.
TCVN 1693:1995 (ISO 1988:1975) Than đá – Lấy mẫu.
TCVN 4307:86 Than – Phương pháp xác định tỷ lệ dưới cỡ và trên cỡ.
3.1. Theo cỡ hạt, than Vàng Danh – Nam Mẫu được phân làm than cục và than cám.
3.2. Than cục Vàng Danh – Nam Mẫu gồm sáu loại là:
Cục 2a VD; Cục 2b VD; Cục 3a VD; Cục 3b VD; Cục 4 VD và Cục 5 VD
3.3. Than cám Vàng Danh - Nam Mẫu gồm sáu loại là:
Cám 3 VD; Cám 4a VD; Cám 4b VD;
Cám 5 VD; Cám 6a VD và Cám 6b VD
Mã sản phẩm của mỗi loại than cục và than cám được quy định trong bảng 1.
Chất lượng các loại than cục và than cám thương phẩm của khu mỏ Vàng Danh – Nam Mẫu được quy định theo các chỉ tiêu chất lượng trong bảng 1.
6.1. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 1693 : 1995 (ISO 1988 – 1975).
6.2. Tính chuyển kết quả phân tích trên những cơ sở khác nhau theo TCVN 318:1997 (ISO 1170-1977).
6.3. Xác định tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu theo TCVN 4307-86.
6.4. Xác định độ tro khô Ak theo TCVN 173 : 1995 (ISO 1171 – 1981)
6.5. Xác định độ ẩm toàn phần Wtp theo TCVN 172 : 1997 (ISO 589 – 1981).
6.6. Xác định hàm lượng chất bốc khô Vk theo TCVN 174 : 1995 (ISO 652 – 1981).
6.7. Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung khô
theo TCVN 175 : 1995 (ISO 334-1992)
6.8. Xác định trị số tỏa nhiệt toàn phần khô
theo TCVN 200 : 1995 (ISO 1928-1976)
Bảng 1 – Chất lượng than thương phẩm Vàng Danh - Nam Mẫu
| Loại than |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1790:1999 về than Hòn Gai - Cẩm Phả - yêu cầu kỹ thuật
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4684:1999 về than Na Dương – yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5333:1999 về than Núi Hồng – yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6257:1997 (ISO 1018 : 1975) về Than đá - Xác định độ ẩm lưu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 175:1986 về Than - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1271:1986 về Than - Hệ thống chỉ tiêu chất lượng
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 200:1986 về Than - Phương pháp xác định nhiệt lượng riêng
- 1Quyết định 52/2000/QĐ-BCN về việc áp dụng tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật về than do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 172:1997 (ISO 589:1981) về than đá – xác định hàm lượng ẩm toàn phần
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1790:1999 về than Hòn Gai - Cẩm Phả - yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4684:1999 về than Na Dương – yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5333:1999 về than Núi Hồng – yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 173:1995 (ISO 1171:1981) về nhiên liệu khoáng rắn – xác định hàm lượng tro
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6257:1997 (ISO 1018 : 1975) về Than đá - Xác định độ ẩm lưu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 175:1986 về Than - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1271:1986 về Than - Hệ thống chỉ tiêu chất lượng
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 200:1986 về Than - Phương pháp xác định nhiệt lượng riêng
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1986 về Than Vàng danh - Yêu cầu kỹ thuật
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8910:2011 về Than thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1999 về than Vàng Danh - nam mẫu - yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN2279:1999
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1999
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
