Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-7:2014
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-7:2014 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 9328-7:2011. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định về điều kiện kỹ thuật khi cung cấp các sản phẩm thép dạng phẳng chịu áp lực, cụ thể là phần dành riêng cho thép không gỉ. Tiêu chuẩn này đóng vai trò định hướng và chuẩn hóa chất lượng vật liệu thép sử dụng trong các thiết bị áp lực, đảm bảo an toàn và hiệu quả vận hành trong các ngành công nghiệp liên quan.
Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-7:2014 (ISO 9328-7:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 7: Thép không gỉ.
- Số hiệu tiêu chuẩn: TCVN 9985-7:2014.
- Tiêu chuẩn quốc tế tương đương: ISO 9328-7:2011.
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, kiểm định và sử dụng thép dạng phẳng chịu áp lực bằng thép không gỉ tại Việt Nam.
Cấu trúc hệ thống tiêu chuẩn TCVN 9985 (ISO 9328)
Hệ thống tiêu chuẩn TCVN 9985 về thép dạng phẳng chịu áp lực được chia thành nhiều phần chuyên biệt nhằm điều chỉnh chi tiết từng nhóm vật liệu cụ thể. Cấu trúc toàn bộ tiêu chuẩn bao gồm:
- Phần 1: Yêu cầu chung - Đưa ra các nguyên tắc, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật cơ bản áp dụng thống nhất cho toàn bộ các phần tiếp theo của bộ tiêu chuẩn.
- Phần 2: Thép hợp kim và thép không hợp kim với các tính chất quy định ở nhiệt độ cao - Quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thép phẳng làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.
- Phần 3: Thép hạt mịn hàn được, thường hóa - Tập trung vào các dòng thép hạt mịn có khả năng hàn tốt sau khi trải qua quá trình nhiệt luyện thường hóa.
- Phần 4: Thép hợp kim niken với đặc tính ở nhiệt độ thấp quy định - Quy định tiêu chuẩn cho thép hợp kim niken chuyên dụng trong môi trường nhiệt độ cực thấp.
- Phần 5: Thép hạt mịn hàn được, cán cơ nhiệt - Quy định về thép hạt mịn được xử lý bằng phương pháp cán cơ nhiệt để tối ưu hóa cơ tính và khả năng hàn.
- Phần 6: Thép hạt mịn hàn được, tôi và ram - Quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thép hạt mịn đã qua xử lý nhiệt tôi và ram để đạt độ bền cao.
- Phần 7: Thép không gỉ - Nội dung trọng tâm của tiêu chuẩn này, quy định chi tiết về các mác thép không gỉ, thành phần hóa học, tính chất cơ lý và điều kiện cung cấp sản phẩm thép phẳng chịu áp lực.
Nội dung cốt lõi của TCVN 9985-7:2014 (Phần 7: Thép không gỉ)
Phần 7 của tiêu chuẩn tập trung làm rõ các yêu cầu kỹ thuật bắt buộc đối với sản phẩm thép không gỉ dạng phẳng dùng trong chế tạo thiết bị áp lực. Các nội dung chính bao gồm:
- Phân loại và ký hiệu mác thép: Xác định rõ ràng các nhóm thép không gỉ (như thép không gỉ Austenit, Ferit, Martensit, Duplex) cùng hệ thống ký hiệu tiêu chuẩn để dễ dàng nhận biết và lựa chọn.
- Thành phần hóa học: Quy định nghiêm ngặt về tỷ lệ phần trăm của các nguyên tố hợp kim như Crom, Niken, Mangan, Cacbon và các nguyên tố vi lượng khác nhằm đảm bảo khả năng chống ăn mòn và cơ tính của thép.
- Tính chất cơ học: Xác định các chỉ tiêu bắt buộc về giới hạn bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài tương đối và độ dai va đập ở các dải nhiệt độ khác nhau.
- Điều kiện giao hàng và trạng thái nhiệt luyện: Quy định các trạng thái cung cấp sản phẩm (như cán nóng, cán nguội, ủ dung dịch, hóa già) và yêu cầu về chất lượng bề mặt, dung sai kích thước hình học.
- Phương pháp thử nghiệm và kiểm tra chất lượng: Hướng dẫn chi tiết quy trình lấy mẫu, phương pháp thử kéo, thử uốn, thử va đập và các thử nghiệm không phá hủy (NDT) để đánh giá sự phù hợp của sản phẩm trước khi xuất xưởng.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 9985-7:2014 giúp các nhà sản xuất trong nước đồng bộ hóa chất lượng sản phẩm với tiêu chuẩn quốc tế ISO 9328-7:2011. Điều này không chỉ nâng cao tính an toàn cho các công trình, thiết bị áp lực (như nồi hơi, bình chứa khí hóa lỏng, đường ống dẫn áp lực cao) mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu và hội nhập kinh tế quốc tế của ngành công nghiệp luyện kim Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THÉP DẠNG PHẲNG CHỊU ÁP Lực - ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP - PHẦN 7:THÉP KHÔNG GỈ
Steel flat products for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 7: Stainless steels
Lời nói đầu
TCVN 9985-7: 2014 hoàn toàn tương đương với ISO 9328-7:2011
TCVN 9985-7:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 9985 (ISO 9328) Sản phẩm thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp bao gồm các phần sau:
Phần 1: Yêu cầu chung.
Phần 2: Thép hợp kim và thép không hợp kim với các tính chất quy định ở nhiệt độ cao.
Phần 3: Thép hạt mịn hàn được, thường hóa.
Phần 4: Thép hợp kim niken với đặc tính ở nhiệt độ thấp quy định.
Phần 5: Thép hạt mịn hàn được, cán cơ nhiệt.
Phần 6: Thép hạt mịn hàn được, tôi và ram.
Phần 7: Thép không gỉ.
THÉP DẠNG PHẲNG CHỊU ÁP LỰC - ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP - PHẦN 7: THÉP KHÔNG GỈ
Steel flat products for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 7: Stainless steels
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho các sản phẩm thép phẳng dùng cho mục đích chịu áp lực, được chế tạo bằng các loại thép không gỉ bao gồm cả các thép austenit chống rão có chiều dày được chỉ dẫn trong các Bảng 7 đến 10.
Ngoài ra, cũng áp dụng các yêu cầu của TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4393 (ISO 643), Thép - Xác định độ lớn hạt bằng phương pháp kim tương.
ISO 3651-2:1998, Determination of resistance to intergranular corrosion of stainless steels - Part 2: Ferritic, austenitic and ferritic-austenitic (duplex) stainless steels - Corrosion test in media containing sulfuric acid (Xác định độ bền chống ăn mòn tinh giới của các loại thép không gỉ - Phần 2: Các loại thép không gỉ ferit, autenit và ferit-autennit (thép không gỉ duplex) - Thử ăn mòn trong các môi trường có chứa axit sunfuric).
TCVN 9985-1:2013 (ISO 9328-1:2011), Sản phẩm thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 1: Yêu cầu chung.
ISO 10474:1991, Steel and steel products - Inspection documents (Thép và các sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra).
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 9985-1 (ISO 9328-1) và thuật ngữ, định nghĩa sau:
3.1. Nhiệt độ làm lạnh (eryogenic temperature)
Nhiệt độ thấp hơn -75 °C được dùng để hóa lỏng các khí (gas).
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
CHÚ THÍCH: Thông tin về các mác thép tương đương trong các tiêu chuẩn quốc gia hoặc vùng lãnh thổ được cho trong Phụ lục A.
5. Thông tin do khách hàng cung cấp
5.1. Thông tin bắt buộc
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3782:2009 (ISO 2232 : 1990) về Thép vuốt nguội sợi tròn dùng để chế tạo cáp thép sợi cacbon công dụng chung và cáp thép sợi đường kính lớn - Yêu cầu kỹ thuật
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9986-4:2014 (ISO 630-4:2012) về Thép kết cấu - Phần 4: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép tấm kết cấu tôi và ram có giới hạn chảy cao
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10354:2014 (ISO 13976:2005) về Thép lá cán nóng dạng cuộn có chất lượng kết cấu và chiều dày lớn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11229-3:2015 (ISO 4950-3:1995 sửa đổi bổ sung 1:2003) về Tấm thép và thép băng rộng giới hạn chảy cao - Phần 3: Thép tấm và thép băng rộng được cung cấp ở trạng thái xử lý nhiệt (tôi + ram)
- 1Quyết định 3727/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4393:2009 (ISO 643 : 2003) về Thép - Xác định độ lớn hạt bằng phương pháp kim tương
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-1:2013 (ISO 9328-1:2011) về Sản phẩm thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 1: Yêu cầu chung
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-2:2013 (ISO 9328-2:2011) về Sản phẩm thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 2: Thép hợp kim và thép không hợp kim với các tính chất quy định ở nhiệt độ cao
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3782:2009 (ISO 2232 : 1990) về Thép vuốt nguội sợi tròn dùng để chế tạo cáp thép sợi cacbon công dụng chung và cáp thép sợi đường kính lớn - Yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6112:2010 (ISO 11484 : 2009) về Sản phẩm thép - Hệ thống đánh giá trình chuyên môn cá nhân thử không phá hủy của cơ sở sử dụng lao động
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-3:2014 (ISO 9328-3:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 3: Thép hạt mịn hàn được, thường hóa
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-4:2014 (ISO 9328-4:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 4: Thép hợp kim nickel có tính chất chịu nhiệt độ thấp
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-5:2014 (ISO 9328-5:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 5: Thép hạt mịn hàn được, cán cơ nhiệt
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-6:2014 (ISO 9328-6:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 6: Thép hạt mịn hàn được, tôi và ram
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9986-4:2014 (ISO 630-4:2012) về Thép kết cấu - Phần 4: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép tấm kết cấu tôi và ram có giới hạn chảy cao
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10354:2014 (ISO 13976:2005) về Thép lá cán nóng dạng cuộn có chất lượng kết cấu và chiều dày lớn
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10356:2014 (ISO 15510:2010) về Thép không gỉ - Thành phần hóa học
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11229-3:2015 (ISO 4950-3:1995 sửa đổi bổ sung 1:2003) về Tấm thép và thép băng rộng giới hạn chảy cao - Phần 3: Thép tấm và thép băng rộng được cung cấp ở trạng thái xử lý nhiệt (tôi + ram)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-7:2014 (ISO 9328-7:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 7: Thép không gỉ
- Số hiệu: TCVN9985-7:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
