Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-6:2014 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 9328-6:2011) quy định về điều kiện kỹ thuật khi cung cấp các sản phẩm thép dạng phẳng dùng trong thiết bị chịu áp lực. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Điều 1: Phạm vi áp dụngĐiều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn, cụ thể:
- Quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm thép tấm, thép lá (thép dạng phẳng) được chế tạo từ thép hạt mịn hàn được, đã qua xử lý nhiệt tôi và ram (quenched and tempered - QT).
- Áp dụng cho các thiết bị chịu áp lực yêu cầu độ bền cao, khả năng hàn tốt và độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp.
- Tiêu chuẩn này được áp dụng đồng thời với các yêu cầu chung được quy định trong TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn và phối hợp với các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia liên quan sau:
- TCVN 9985-1 (ISO 9328-1): Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 1: Yêu cầu chung.
- Các tiêu chuẩn về thử nghiệm cơ lý tính như thử kéo, thử va đập Charpy V-notch để xác định độ dai va đập của thép hạt mịn sau khi tôi và ram.
- Các tiêu chuẩn về dung sai kích thước và hình dạng đối với sản phẩm thép cán nóng dạng phẳng.
Tiêu chuẩn làm rõ các khái niệm chuyên ngành cốt lõi để thống nhất cách hiểu trong quá trình sản xuất, kiểm tra và nghiệm thu:
- Thép hạt mịn (Fine grain steel): Là loại thép có kích thước hạt austenit thực tế bằng hoặc mịn hơn cấp số 6 khi được xác định theo các phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn.
- Tôi và ram (Quenched and Tempered - QT): Quy trình nhiệt luyện gồm công đoạn nung nóng đến nhiệt độ trên điểm tới hạn, làm nguội nhanh (tôi) trong môi trường thích hợp, sau đó nung lại ở nhiệt độ dưới điểm tới hạn (ram) để đạt được sự kết hợp tối ưu giữa độ bền và độ dẻo dai.
Quy định cách thức phân loại các mác thép và ký hiệu sản phẩm khi đặt hàng hoặc ghi nhãn kỹ thuật:
- Phân loại mác thép: Các mác thép được phân loại dựa trên giới hạn chảy tối thiểu (ví dụ: mác thép có giới hạn chảy từ 460 MPa đến 690 MPa) và các cấp chất lượng dựa trên đặc tính thử va đập ở các nhiệt độ âm khác nhau (như -20 độ C, -40 độ C, -50 độ C hoặc -60 độ C).
- Ký hiệu sản phẩm: Ký hiệu bao gồm tên tiêu chuẩn (TCVN 9985-6 hoặc ISO 9328-6), tên mác thép (ví dụ: P460QL1, P690QL2) thể hiện giới hạn chảy và cấp chất lượng va đập, cùng với ký hiệu trạng thái cung cấp (QT).
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Steel flat products for pressure purposes − Technical delivery conditions − Part 6: Weldable fine grain steels, quenched and tempered
Lời nói đầu
TCVN 9985-6: 2014 hoàn toàn tương đương với ISO 9328-6:2011
TCVN 9985-6:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 9985 (ISO 9328) Sản phẩm thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp bao gồm các phần sau:
- Phần 1: Yêu cầu chung.
- Phần 2: Thép hợp kim và thép không hợp kim với các tính chất quy định ở nhiệt độ cao.
- Phần 3: Thép hạt mịn hàn được, thường hoá.
- Phần 4: Thép hợp kim niken với đặc tính ở nhiệt độ thấp quy định.
- Phần 5: Thép hạt mịn hàn được, cán cơ nhiệt.
- Phần 6: Thép hạt mịn hàn được, tôi và ram.
- Phần 7: Thép không gỉ.
THÉP DẠNG PHẲNG CHỊU ÁP LỰC - ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP - PHẦN 6: THÉP HẠT MỊN HÀN ĐƯỢC, TÔI VÀ RAM
Steel flat products for pressure purposes − Technical delivery conditions − Part 6: Weldable fine grain steels, quenched and tempered
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho các sản phẩm thép dạng phẳng dùng cho thiết bị chịu áp lực, được chế tạo bằng các thép hạt mịn hàn được, tôi và ram như đã liệt kê trong các Bảng A.1 và B.1. Các yêu cầu và định nghĩa trong TCVN 9985-1 (ISO 9328-1) cũng áp dụng cho tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH 1: Thép hạt mịn được hiểu là các thép có cỡ hạt ferit 6 hoặc nhỏ hơn khi được thử phù hợp với TCVN 4393(ISO 643).
CHÚ THÍCH 2: Tiêu chuẩn này đưa ra khả năng quy định cho các sản phẩm phù hợp với các tiêu chuẩn thiết kế của Châu Âu và các tiêu chuẩn thiết kế kiểu ASME.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7446 -1:2004, Thép - Phân loại - Phần 1: Phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim trên cơ sở thành phần hoá học.
TCVN 7446 -2:2004 (ISO 4948-2:1982), Thép - Phân loại - Phần 2: Phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim theo cấp chất lượng chính và đặc tính hoặc tính chất sử dụng.
TCVN 9985-1:2013(ISO 9328-1:2011), Sản phẩm thép phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 1: Yêu cầu chung.
ISO 10474:1991, Steel and steel products − Inspection documents (Thép và các sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra).
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
4.1. Phân loại
Theo TCVN 7446 -1, TCVN 7446 - 2 (ISO 4948-2) tất cả các mác thép được quy định trong tiêu chuẩn này đều là các thép hợp kim đặc biệt.
4.2. Ký hiệu
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
Tiêu chuẩn này bao gồm các mác thép được quy định trong các Phụ lục A và B với bốn loại:
a) Loại cơ bản (P …Q; PT …Q);
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 303:2010 về Thép và gang - Xác định hàm lượng tantan - Phương pháp phân tích hóa học
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 301:2010 về Thép và gang - Xác định hàm lượng Bo - Phương pháp phân tích hóa học
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3782:2009 (ISO 2232 : 1990) về Thép vuốt nguội sợi tròn dùng để chế tạo cáp thép sợi cacbon công dụng chung và cáp thép sợi đường kính lớn - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10353:2014 (ISO 16163:2012) về Thép lá mạ nhúng nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng
- 1Quyết định 3727/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4393:2009 (ISO 643 : 2003) về Thép - Xác định độ lớn hạt bằng phương pháp kim tương
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7446-1:2004 về Thép - Phân loại - Phần 1: Phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim trên cơ sở thành phần hoá học do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7446-2:2004 về Thép - Phân loại - Phần 2: phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim theo cấp chất lượng chính và đặc tính hoặc tính chất sử dụng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-1:2013 (ISO 9328-1:2011) về Sản phẩm thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 1: Yêu cầu chung
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-2:2013 (ISO 9328-2:2011) về Sản phẩm thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 2: Thép hợp kim và thép không hợp kim với các tính chất quy định ở nhiệt độ cao
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 303:2010 về Thép và gang - Xác định hàm lượng tantan - Phương pháp phân tích hóa học
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 301:2010 về Thép và gang - Xác định hàm lượng Bo - Phương pháp phân tích hóa học
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3782:2009 (ISO 2232 : 1990) về Thép vuốt nguội sợi tròn dùng để chế tạo cáp thép sợi cacbon công dụng chung và cáp thép sợi đường kính lớn - Yêu cầu kỹ thuật
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-3:2014 (ISO 9328-3:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 3: Thép hạt mịn hàn được, thường hóa
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-4:2014 (ISO 9328-4:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 4: Thép hợp kim nickel có tính chất chịu nhiệt độ thấp
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-5:2014 (ISO 9328-5:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 5: Thép hạt mịn hàn được, cán cơ nhiệt
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10353:2014 (ISO 16163:2012) về Thép lá mạ nhúng nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-6:2014 (ISO 9328-6:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 6: Thép hạt mịn hàn được, tôi và ram
- Số hiệu: TCVN9985-6:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
