Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8398:2012 về Tôm biển - Tôm sú giống PL15 - Yêu cầu kỹ thuật (Phần mở đầu và Điều 1 đến Điều 4)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8398:2012 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F11 Thủy sản biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này thiết lập các chỉ tiêu kỹ thuật và phương pháp đánh giá chất lượng nghiêm ngặt đối với tôm sú giống ở giai đoạn postlarva 15 (PL15), nhằm đảm bảo nguồn giống sạch bệnh, khỏe mạnh cho ngành nuôi trồng thủy sản.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định cụ thể các yêu cầu kỹ thuật áp dụng riêng cho tôm sú giống (tên khoa học: Penaeus monodon Fabricius, 1798) ở giai đoạn postlarva 15 (viết tắt là PL15).
- Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ sở sản xuất, ương dưỡng, kinh doanh, kiểm định chất lượng và người nuôi tôm sú trên phạm vi toàn quốc.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Các tài liệu viện dẫn trong tiêu chuẩn này là cơ sở pháp lý và kỹ thuật để thực hiện các phép thử, đánh giá chỉ tiêu chất lượng tôm giống.
- Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn đưa ra định nghĩa thống nhất cho thuật ngữ chuyên ngành cốt lõi:
- Tôm sú giống PL15 (Postlarva 15): Là tôm sú ở giai đoạn 15 ngày tính từ ngày tôm biến thái từ giai đoạn mysis 3 sang giai đoạn postlarva (tôm bột).
- Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật
Đây là nội dung quan trọng nhất của văn bản, quy định chi tiết các tiêu chuẩn chất lượng bắt buộc đối với tôm sú giống PL15 thông qua các nhóm chỉ tiêu sau:
1. Yêu cầu về cảm quan và ngoại hình:
- Trạng thái hoạt động: Tôm giống phải thể hiện phản xạ tự nhiên nhanh nhẹn. Khi bơi, tôm có xu hướng bơi ngược dòng nước và bám chắc vào thành bể hoặc dụng cụ chứa. Khi khuấy nhẹ nước trong chậu tròn, tôm không bị cuốn vào tâm mà chủ động bơi ngược dòng.
- Ngoại hình: Thân tôm phải cân đối, các phụ bộ (râu, chân ngực, chân bơi, đuôi) phải đầy đủ, nguyên vẹn, không bị dị hình, không bị tổn thương vật lý hoặc ký sinh trùng bám.
- Màu sắc: Tôm có màu sắc tự nhiên, sáng bóng, vỏ tôm sạch sẽ, không bị đục thân, đỏ thân hoặc đen mang.
- Đường ruột: Thức ăn phải đầy trong ruột, đường ruột liên tục không bị đứt đoạn. Cơ thịt ở phần bụng tôm phải đầy đặn, chiếm hết khoang vỏ.
2. Yêu cầu về kích cỡ và độ đồng đều:
- Chiều dài thân: Chiều dài thân của tôm sú giống PL15 (tính từ gốc hốc mắt đến chóp đuôi) phải đạt tối thiểu từ 12 mm trở lên.
- Độ đồng đều: Lô tôm giống phải có độ đồng đều cao, tỷ lệ tôm đạt kích cỡ tiêu chuẩn trong cùng một lô phải từ 90% trở lên.
3. Yêu cầu về sức khỏe và khả năng kháng chịu (Thử thách sốc):
- Sốc độ mặn: Tôm giống phải vượt qua thử nghiệm sốc độ mặn khi chuyển đột ngột từ độ mặn môi trường nuôi về độ mặn 0‰ trong thời gian quy định, tỷ lệ sống sau thử nghiệm phải đạt từ 90% trở lên.
- Sốc formalin: Tôm giống phải chịu đựng được thử nghiệm sốc trong dung dịch formalin với nồng độ 150 ppm trong thời gian 30 phút, tỷ lệ sống sót sau thử nghiệm phải đạt từ 90% trở lên.
4. Yêu cầu về an toàn dịch bệnh:
- Tôm sú giống PL15 phải hoàn toàn âm tính (không nhiễm) các tác nhân gây bệnh nguy hiểm theo danh mục quy định của cơ quan quản lý chuyên ngành.
- Các loại virus nguy hiểm bắt buộc phải kiểm tra và có kết quả âm tính bao gồm: Virus gây hội chứng đốm trắng (WSSV), Virus gây bệnh đầu vàng (YHV), và không bị nhiễm còi do MBV (Monodon baculovirus) ở mức độ nặng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8398 : 2012
TÔM BIỂN - TÔM SÚ GIỐNG PL15 - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Marine shrimp - Post-Larvae 15 Tiger shrimp - Technical requirement
Lời nói đầu
TCVN 8398:2012 được chuyển đổi từ 28 TCN 124:1998 - Tôm biển - tôm giống PL15 - Yêu cầu kỹ thuật thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 8398:2012 do Tổng cục Thủy sản biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TÔM BIỂN - TÔM SÚ GIỐNG PL15 - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Marine shrimp - Post-Larvae 15 Tiger shrimp - Technical requirement
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với tôm giống PL15 của loài tôm sú Penaeus monodon Fabricus, 1798.
2. Thuật ngữ
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ sau:
2.1. Tôm giống PL15 ngày tuổi
Tôm giống PL15 (Post-Larvae 15 Tiger shrimp) là tôm sau 15 ngày kể từ ngày đầu tiên của hậu ấu trùng.
2.2. Các phần phụ của tôm
Các phần phụ của tôm là râu, chân hàm, chân càng, chân bò (chân ngực), chân bơi (chân bụng), thùy đuôi (quạt đuôi), chủy.
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Chỉ tiêu cảm quan
Chất lượng tôm sú giống PL15 phải đạt yêu cầu quy định trong Bảng 1:
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật đối với tôm sú giống PL15
| TT | Chỉ tiêu | Yêu cầu kỹ thuật |
| 1 | Chỉ tiêu cảm quan | |
|
| Ngoại hình | Hình thái cấu tạo ngoài đã hoàn chỉnh; Không dị hình |
| Các phần phụ | ||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5109:2002 (CODEX STAN 92:1995) về tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh
- 2Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 92:2005 về cơ sở sản xuất giống tôm biển - Yêu cầu kỹ thuật và vệ sinh thú y do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8399 :2010 về tôm biển – Tôm sú bố mẹ – Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8399:2012 về Tôm biển - Tôm sú bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9389:2014 về Giống tôm càng xanh - Yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6387:2017 (CODEX STAN 37-1991, REVISED 1995 WITH AMENDMENT 2013) về Tôm đóng hộp
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12614:2019 về Tôm sú, tôm thẻ chân trắng đông lạnh
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Quyết định 3776/QĐ-BKHCN năm 2012 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 28TCN 124:1998 về Tôm biển -Tôm giống PL 15 - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5109:2002 (CODEX STAN 92:1995) về tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh
- 6Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 92:2005 về cơ sở sản xuất giống tôm biển - Yêu cầu kỹ thuật và vệ sinh thú y do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8399 :2010 về tôm biển – Tôm sú bố mẹ – Yêu cầu kỹ thuật
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8399:2012 về Tôm biển - Tôm sú bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9389:2014 về Giống tôm càng xanh - Yêu cầu kỹ thuật
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6387:2017 (CODEX STAN 37-1991, REVISED 1995 WITH AMENDMENT 2013) về Tôm đóng hộp
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12614:2019 về Tôm sú, tôm thẻ chân trắng đông lạnh
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8398:2012 về Tôm biển - Tôm sú giống PL15 - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN8398:2012
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2012
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
