Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8399:2012
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8399:2012 do Tổng cục Thủy sản biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định và Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này quy định cụ thể các yêu cầu kỹ thuật đối với tôm sú bố mẹ (Penaeus monodon Fabricius, 1798) có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên hoặc được nuôi vỗ thành thục trong trang trại, phục vụ cho mục đích cho sinh sản nhân tạo.
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và kiểm soát chất lượng tôm sú bố mẹ tại Việt Nam.
- Đối tượng áp dụng trực tiếp là tôm sú bố mẹ (bao gồm cả tôm đực và tôm cái) được khai thác từ vùng biển tự nhiên hoặc được nuôi vỗ thành thục trong các cơ sở sản xuất giống thủy sản.
- Yêu cầu kỹ thuật về nguồn gốc xuất xứ
- Tôm sú bố mẹ khai thác từ tự nhiên phải có nguồn gốc rõ ràng, được đánh bắt từ các vùng biển được phép khai thác và không nằm trong vùng công bố dịch bệnh hoặc ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
- Tôm sú bố mẹ nuôi vỗ phải được sản xuất từ các cơ sở nuôi đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học, có hồ sơ ghi chép rõ ràng về quá trình nuôi dưỡng, nguồn gốc thức ăn và lịch sử kiểm soát dịch bệnh.
- Yêu cầu về đặc điểm cảm quan và ngoại hình
- Trạng thái hoạt động: Tôm phải khỏe mạnh, phản xạ nhanh nhẹn khi có tác động từ bên ngoài, bơi lội linh hoạt, có xu hướng bám vào thành hoặc đáy bể, không có biểu hiện lờ đờ, bơi ngửa hoặc tấp mé.
- Màu sắc cơ thể: Màu sắc đặc trưng của loài tôm sú (màu xanh lục, nâu xám hoặc đen sẫm tùy thuộc vào môi trường sống), vỏ tôm sáng bóng, không bị biến đổi màu sắc bất thường hoặc có các đốm đen, đốm trắng trên vỏ đầu ngực và thân.
- Trạng thái phụ bộ: Các phụ bộ (râu, chân ngực, chân bơi, đuôi) phải đầy đủ, nguyên vẹn, không bị gãy, dập nát, cụt hoặc có dấu hiệu hoại tử, ăn mòn do vi khuẩn.
- Tình trạng vỏ và cơ thịt: Vỏ tôm cứng cáp, không bị mềm vỏ (trừ trường hợp tôm vừa lột xác nhưng phải đảm bảo chu kỳ hồi phục bình thường), cơ thịt săn chắc, đầy đặn, không bị đục cơ hoặc có ký sinh trùng bám ngoài vỏ với mật độ cao.
- Yêu cầu về kích cỡ và khối lượng tối thiểu
- Đối với tôm sú bố mẹ khai thác từ tự nhiên:
- Tôm cái: Khối lượng tối thiểu phải đạt từ 120 gam trở lên (tương đương chiều dài thân khoảng 230 milimét).
- Tôm đực: Khối lượng tối thiểu phải đạt từ 80 gam trở lên (tương đương chiều dài thân khoảng 200 milimét).
- Đối với tôm sú bố mẹ nuôi vỗ trong trang trại:
- Tôm cái: Khối lượng tối thiểu phải đạt từ 90 gam trở lên.
- Tôm đực: Khối lượng tối thiểu phải đạt từ 60 gam trở lên.
- Yêu cầu về tình trạng sức khỏe và an toàn dịch bệnh
- Tôm sú bố mẹ bắt buộc phải sạch các loại tác nhân gây bệnh nguy hiểm theo quy định hiện hành của cơ quan quản lý chuyên ngành.
- Các bệnh virus nguy hiểm phải có kết quả xét nghiệm âm tính bao gồm:
- Bệnh đốm trắng (WSSV - White Spot Syndrome Virus).
- Bệnh đầu vàng (YHV - Yellow Head Virus).
- Bệnh còi do virus (MBV - Monodon Baculovirus).
- Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu và cơ quan biểu mô (IHHNV - Infectious Hypodermal and Hematopoietic Necrosis Virus).
- Hội chứng Taura (TSV - Taura Syndrome Virus).
- Tôm không bị nhiễm các ký sinh trùng nguy hiểm bám trên mang, vỏ hoặc trong cơ thịt với mật độ cao gây ảnh hưởng đến khả năng sinh sản và sức sống của ấu trùng.
- Phương pháp kiểm tra và đánh giá chất lượng
- Kiểm tra cảm quan: Thực hiện bằng mắt thường trong điều kiện ánh sáng đầy đủ để đánh giá ngoại hình, màu sắc, trạng thái hoạt động và các tổn thương vật lý bên ngoài của tôm.
- Kiểm tra kích thước và khối lượng: Sử dụng thước đo chuyên dụng và cân điện tử có độ chính xác phù hợp để xác định chiều dài và khối lượng của từng cá thể tôm sú bố mẹ.
- Kiểm tra bệnh học: Việc xét nghiệm các tác nhân gây bệnh virus (WSSV, YHV, MBV, IHHNV) phải được thực hiện tại các phòng thử nghiệm được chỉ định hoặc công nhận, sử dụng các phương pháp sinh học phân tử tiên tiến như PCR (Polymerase Chain Reaction) hoặc RT-PCR theo các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8399 : 2012
TÔM BIỂN - TÔM SÚ BỐ MẸ - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Marine shrimp - Broodstock of tigershrimp - Technical requirement
Lời nói đầu
TCVN 8399:2012 được chuyển đổi từ 28 TCN 99:199 - Tôm biển - tôm sú bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật thành tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 8399:2012 do Tổng cục Thủy sản biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TÔM BIỂN - TÔM SÚ BỐ MẸ - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Marine shrimp - Broodstock of tigershrimp - Technical requirement
1 Phạm vi điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với tôm bố mẹ của loài tôm sú (Penaeus monodon Fabricius, 1798).
2 Thuật ngữ
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ sau:
2.1
Tôm sú bố mẹ thành thục (Broodstock of tiger shrimp mature)
Tôm sú bố mẹ thành thục là tôm đực và tôm cái sử dụng để cho sinh sản.
2.2
Bộ phận sinh dục ngoài (External genitalia)
Bộ phận sinh dục ngoài còn được gọi là cơ quan giao vỹ của tôm; Bộ phận giao vĩ của tôm đực là petasma; Bộ phận giao vĩ của tôm cái là Thelycum.
2.3
Buồng trứng (Ovarian)
Buồng trứng (còn gọi là noãn sào) là nơi sản xuất, dự trữ các tế bào trứng (noãn hoàng) của tôm cái. Buồng trứng nằm dọc theo mặt lưng phía trên, có hai ống dẫn trứng mở ra ở khớp háng đôi chân ngực thứ 3.
2.4
Túi chứa tinh (Bags containing crystal)
Túi chứa tinh là một bộ phận ở cơ quan sinh dục phụ của tôm cái gồm có 2 tấm phồng lên ở đôi chân ngực thứ 4 và thứ 5 dưới bụng tôm. Túi chứa tinh có chức năng lưu trữ, bảo vệ tinh trùng sau khi được giao phối.
3 Yêu cầu kỹ thuật
3.1 Chọn tôm sú bố mẹ cho sinh sản
Tôm sú bố mẹ thành thục sử dụng để sinh sản phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật quy định trong Bảng 1:
Bảng 1 - Yêu cầu đối với tôm sú bố mẹ cho sinh sản
| TT | Chỉ tiêu | Yêu cầu kỹ thuật |
| 1 | Ngoại hình | Cơ thể cân đối; vỏ cứng, nhẵn, không có vật bám, không bị thô ráp hoặc nứt. Các phần phụ: chân, râu, thùy, đuôi, chủy nguyên vẹn, không bị tổn thương; râu A2 không bị mòn, không ngắn hơn chiều dài toàn thân; Bộ phận si |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 28TCN 124:1998 về Tôm biển -Tôm giống PL 15 - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5109:2002 (CODEX STAN 92:1995) về tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8399 :2010 về tôm biển – Tôm sú bố mẹ – Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8398:2012 về Tôm biển - Tôm sú giống PL15 - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9389:2014 về Giống tôm càng xanh - Yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6387:2017 (CODEX STAN 37-1991, REVISED 1995 WITH AMENDMENT 2013) về Tôm đóng hộp
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12614:2019 về Tôm sú, tôm thẻ chân trắng đông lạnh
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Quyết định 3776/QĐ-BKHCN năm 2012 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 28TCN 124:1998 về Tôm biển -Tôm giống PL 15 - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5109:2002 (CODEX STAN 92:1995) về tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8399 :2010 về tôm biển – Tôm sú bố mẹ – Yêu cầu kỹ thuật
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8398:2012 về Tôm biển - Tôm sú giống PL15 - Yêu cầu kỹ thuật
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9389:2014 về Giống tôm càng xanh - Yêu cầu kỹ thuật
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6387:2017 (CODEX STAN 37-1991, REVISED 1995 WITH AMENDMENT 2013) về Tôm đóng hộp
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12614:2019 về Tôm sú, tôm thẻ chân trắng đông lạnh
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8399:2012 về Tôm biển - Tôm sú bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN8399:2012
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2012
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
