Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7333:2003 về Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Xương xốp cacbon là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu chất lượng và phương pháp đánh giá đối với vật liệu xương xốp cacbon dùng trong y tế. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)- Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính cơ học, vật lý, hóa học và sinh học đối với xương xốp cacbon được sử dụng làm vật cấy ghép trong phẫu thuật ngoại khoa, chỉnh hình, chấn thương chỉnh hình và răng hàm mặt.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức sản xuất, nhập khẩu, kiểm định chất lượng và các cơ sở y tế thực hiện việc cấy ghép vật liệu cacbon có cấu trúc xốp mô phỏng xương tự nhiên cho bệnh nhân.
- Tiêu chuẩn này áp dụng các tài liệu viện dẫn từ các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế (ISO) liên quan để đảm bảo tính đồng bộ và chính xác trong quá trình thử nghiệm.
- Các tài liệu viện dẫn chủ yếu tập trung vào phương pháp thử nghiệm cơ lý tính của vật liệu cacbon, phương pháp xác định độ xốp cấu trúc, và các tiêu chuẩn đánh giá giới hạn tương thích sinh học của trang thiết bị y tế cấy ghép trực tiếp vào cơ thể người.
- Xương xốp cacbon (Cancellous bone carbon): Là vật liệu cacbon sinh học có cấu trúc tổ ong hoặc mạng lưới rỗng liên thông, được chế tạo nhằm mô phỏng cấu trúc của xương xốp tự nhiên, tạo điều kiện cho các tế bào xương mới phát triển, bám dính và tích hợp xương.
- Độ rỗng (Porosity): Tỷ lệ phần trăm giữa thể tích các lỗ rỗng so với tổng thể tích của toàn bộ khối vật liệu, đây là chỉ số quyết định khả năng dẫn xương của vật cấy ghép.
- Kích thước lỗ rỗng (Pore size): Đường kính trung bình của các khoảng trống trong cấu trúc xốp, cần đạt thông số tối ưu để mạch máu và mô xương có thể xâm nhập và phát triển ổn định bên trong vật liệu.
- Cấu trúc vật liệu: Vật liệu phải đảm bảo có cấu trúc xốp đồng đều, các lỗ rỗng phải liên thông hoàn toàn với nhau để dịch cơ thể có thể lưu thông dễ dàng, nuôi dưỡng các tế bào xương mới hình thành.
- Chỉ tiêu cơ lý tính: Xương xốp cacbon phải đạt các tiêu chuẩn về độ bền nén, độ bền uốn và môđun đàn hồi phù hợp với vùng xương được thay thế, tránh hiện tượng giòn gãy hoặc gây tiêu xương do chênh lệch môđun đàn hồi quá lớn với xương tự nhiên.
- Độ tinh khiết hóa học: Hàm lượng tạp chất hóa học, đặc biệt là kim loại nặng và các hợp chất hữu cơ độc hại phát sinh trong quá trình chế tạo, phải được kiểm soát nghiêm ngặt dưới ngưỡng cho phép để tránh gây độc hoặc kích ứng mô.
- Tương thích sinh học: Vật liệu bắt buộc phải trải qua các thử nghiệm nghiêm ngặt về độc tính tế bào, khả năng gây dị ứng, kích ứng và tính tương thích sinh học toàn thân trước khi đưa vào sản xuất và ứng dụng lâm sàng trên người.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
VẬT CẤY GHÉP TRONG PHẪU THUẬT − XƯƠNG XỐP CACBON
Implants for surgery − Biomedical porous carbon bone
Lời nói đầu
TCVN 7333 : 2003 do Tiểu Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 61/SC 13 “Vật liệu Composit cacbon” biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
VẬT CẤY GHÉP TRONG PHẪU THUẬT − XƯƠNG XỐP CACBON
Implants for surgery − Biomedical porous carbon bone
Tiêu chuẩn này áp dụng cho xương xốp cacbon dùng để thay thế các khuyết tật của xương người và trám hố mắt trong phẫu thuật chỉnh hình mà không gây tác hại đến sức khoẻ con người.
TCVN 1966 - 77 Khí hậu chuẩn dùng trong đo lường và thử nghiệm. Dược điển Việt nam, trang 523, tập 3.
Xương xốp cacbon được chế tạo từ phenolformaldehyt dạng vi cầu BV - 01 Nigraphit và nhựa phenolic CFP - 011A hoặc các vật liệu tương đương khác.
4.1 Xương xốp cacbon phải đáp ứng các yêu cầu qui định và được chế tạo theo qui trình công nghệ đã xác lập.
4.2 Hình dạng và kích thước
Xương xốp cacbon có các kích thước như hình 1:
- chiều dài l : 150 mm ± 10 mm:
- chiều rộng d : 50 mm ± 5 mm;
- chiều cao h : 10 mm ± 2 mm.

Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8023:2009 (ISO 14971:2007) về Trang thiết bị y tế - Áp dụng quản lý rủi ro đối với trang thiết bị y tế
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8022-1:2009 (ISO 7396-1 : 2007) về Hệ thống đường ống khí y tế - Phần 1: Hệ thống đường ống cho khí nén y tế và chân không
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8022-2:2009 (ISO 7396-2 : 2007) về Hệ thống đường ống khí y tế - Phần 2: Hệ thống xử lý thải khí gây mê
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13394:2021 (ISO/TR 14283:2018) về Vật cấy ghép phẫu thuật - Nguyên tắc cơ bản về an toàn và tính năng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13393:2021 (ISO 16428:2005) về Vật cấy ghép phẫu thuật - Dung dịch thử nghiệm và điều kiện môi trường đối với thử nghiệm ăn mòn tĩnh và ăn mòn động trên vật liệu cấy ghép và thiết bị y tế
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13400-3:2021 (ISO 13175-3:2012) về Vật cấy ghép phẫu thuật - Phosphat canxi - Phần 3: Các chất thay thế xương hydroxyapatite và beta-tricanxiphosphat
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13389:2021 (ISO 15675:2016 With Amd 1:2020) về Vật cấy ghép tim mạch và các cơ quan nhân tạo - Hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể - Bộ lọc máu đường động mạch
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13390:2021 (ISO 15674:2016 WITH AMD 1:2020) về Vật cấy ghép tim mạch và các cơ quan nhân tạo - Hệ thống vỏ cứng chứa máu tĩnh mạch/máu hút từ vùng mổ tim (có/không có màng lọc) và các túi mềm chứa máu tĩnh mạch
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13403:2021 (ISO 12189:2008) về Vật cấy ghép phẫu thuật - Thử nghiệm cơ học thiết bị cấy ghép cột sống - Phương pháp thử mỏi dùng cho các bộ cấy ghép cột sống sử dụng cấu trúc đỡ trước
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13391-1:2021 (ISO 5834-1:2019) về Vật cấy ghép phẫu thuật - Nhựa polyetylen siêu cao phân tử - Phần 1: Dạng bột
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Quyết định 39/2003/QĐ-BKHCN ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1966:1977 về khí hậu chuẩn dùng trong đo lường và thử nghiệm
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8023:2009 (ISO 14971:2007) về Trang thiết bị y tế - Áp dụng quản lý rủi ro đối với trang thiết bị y tế
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8022-1:2009 (ISO 7396-1 : 2007) về Hệ thống đường ống khí y tế - Phần 1: Hệ thống đường ống cho khí nén y tế và chân không
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8022-2:2009 (ISO 7396-2 : 2007) về Hệ thống đường ống khí y tế - Phần 2: Hệ thống xử lý thải khí gây mê
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13394:2021 (ISO/TR 14283:2018) về Vật cấy ghép phẫu thuật - Nguyên tắc cơ bản về an toàn và tính năng
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13393:2021 (ISO 16428:2005) về Vật cấy ghép phẫu thuật - Dung dịch thử nghiệm và điều kiện môi trường đối với thử nghiệm ăn mòn tĩnh và ăn mòn động trên vật liệu cấy ghép và thiết bị y tế
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13400-3:2021 (ISO 13175-3:2012) về Vật cấy ghép phẫu thuật - Phosphat canxi - Phần 3: Các chất thay thế xương hydroxyapatite và beta-tricanxiphosphat
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13389:2021 (ISO 15675:2016 With Amd 1:2020) về Vật cấy ghép tim mạch và các cơ quan nhân tạo - Hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể - Bộ lọc máu đường động mạch
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13390:2021 (ISO 15674:2016 WITH AMD 1:2020) về Vật cấy ghép tim mạch và các cơ quan nhân tạo - Hệ thống vỏ cứng chứa máu tĩnh mạch/máu hút từ vùng mổ tim (có/không có màng lọc) và các túi mềm chứa máu tĩnh mạch
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13403:2021 (ISO 12189:2008) về Vật cấy ghép phẫu thuật - Thử nghiệm cơ học thiết bị cấy ghép cột sống - Phương pháp thử mỏi dùng cho các bộ cấy ghép cột sống sử dụng cấu trúc đỡ trước
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13391-1:2021 (ISO 5834-1:2019) về Vật cấy ghép phẫu thuật - Nhựa polyetylen siêu cao phân tử - Phần 1: Dạng bột
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7333:2003 về Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Xương xốp cacbon
- Số hiệu: TCVN7333:2003
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 31/12/2003
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
