Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5164:2018 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn châu Âu EN 14122:2014) quy định phương pháp xác định hàm lượng vitamin B1 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC). Phương pháp này cho phép định lượng chính xác hàm lượng thiamin tổng số, bao gồm cả các dạng dẫn xuất phosphoryl hóa của thiamin có trong các loại mẫu thực phẩm khác nhau.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng vitamin B1 (thiamin) trong thực phẩm bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC).
- Đối tượng áp dụng bao gồm các phòng thử nghiệm, cơ quan kiểm nghiệm thực phẩm, các doanh nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và các tổ chức chứng nhận chất lượng liên quan.
- Hàm lượng vitamin B1 trong mẫu thử được xác định và biểu thị dưới dạng thiamin clorua hydroclorid.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Các tài liệu viện dẫn trong tiêu chuẩn này là bộ phận không thể tách rời khi áp dụng TCVN 5164:2018. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu; đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Nguyên tắc của phương pháp (Điều 3)
- Thủy phân mẫu: Vitamin B1 (thiamin) được chiết ra khỏi mẫu thực phẩm bằng cách thủy phân trong môi trường axit (thường sử dụng dung dịch axit clohydric hoặc axit sunfuric loãng) kết hợp với xử lý bằng enzym (như takadiastase hoặc amylase có hoạt tính phosphatase) để giải phóng thiamin tự do từ các dạng liên kết phosphat (thiamin monophosphat, thiamin pyrophosphat và thiamin triphosphat).
- Oxy hóa tạo thiochrom: Thiamin tự do sau khi chiết xuất được oxy hóa thành thiochrom - một hợp chất có khả năng phát huỳnh quang mạnh. Quá trình oxy hóa này thường được thực hiện bằng cách sử dụng kali fericyanua trong môi trường kiềm (natri hydroxid). Quá trình oxy hóa có thể được thực hiện trước cột (pre-column) hoặc sau cột (post-column) sắc ký.
- Tách và định lượng bằng HPLC: Thiochrom tạo thành được tách bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) pha đảo và được định lượng bằng detector huỳnh quang với bước sóng kích thích và bước sóng phát xạ thích hợp.
Hóa chất và thuốc thử (Điều 4)
- Yêu cầu chung: Tất cả các hóa chất, thuốc thử được sử dụng phải thuộc loại tinh khiết phân tích và nước được sử dụng phải là nước dùng cho HPLC hoặc nước có chất lượng tương đương.
- Chất chuẩn: Thiamin hydroclorid chuẩn (độ tinh khiết đã biết) được bảo quản tránh ánh sáng và độ ẩm để đảm bảo tính chính xác khi dựng đường chuẩn.
- Dung dịch axit và kiềm: Dung dịch axit clohydric (HCl) hoặc axit sunfuric (H2SO4) dùng cho quá trình thủy phân; dung dịch natri hydroxid (NaOH) dùng để điều chỉnh pH và tạo môi trường kiềm cho phản ứng oxy hóa.
- Chế phẩm enzym: Các enzym có hoạt tính phosphatase (ví dụ: takadiastase, diastase, hoặc acid phosphatase) để phân hủy các liên kết phosphat của thiamin. Cần kiểm tra hoạt tính của enzym và đảm bảo enzym không chứa lượng thiamin đáng kể gây ảnh hưởng đến kết quả phân tích.
- Chất oxy hóa: Kali fericyanua (kali hexacyanoferrat (III)) dùng để chuẩn bị dung dịch oxy hóa thiamin thành thiochrom.
- Pha động cho HPLC: Hỗn hợp dung dịch đệm và dung môi hữu cơ (như methanol hoặc acetonitril) được lọc và đuổi khí trước khi sử dụng để chạy sắc ký.
Hiệu lực thi hành
TCVN 5164:2018 có hiệu lực kể từ ngày ban hành và thay thế cho các tiêu chuẩn cũ hơn về cùng nội dung. Việc áp dụng tiêu chuẩn này giúp thống nhất phương pháp thử nghiệm, đảm bảo tính chính xác, độ lặp lại và độ tái lập của kết quả phân tích vitamin B1 trong thực phẩm phục vụ công tác kiểm nghiệm và quản lý chất lượng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
EN 14122:2014
THỰC PHẨM - XÁC ĐỊNH VITAMIN B1 BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO
Foodstuffs - Determination of vitamin B1 by high performance liquid chromatography
Lời nói đầu
TCVN 5164:2018 thay thế TCVN 5164:2008;
TCVN 5164:2018 hoàn loàn tương đương với EN 14122:2014;
TCVN 5164:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỰC PHẨM - XÁC ĐỊNH VITAMIN B1 BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO
Foodstuffs - Determination of vitamin B1 by high performance liquid chromatography
CẢNH BÁO - Khi áp dụng tiêu chuẩn này có thể cần phải sử dụng các vật liệu, thiết bị và các thao tác nguy hiểm. Tiêu chuẩn này không đề cập đến các vấn đề an toàn khi sử dụng chúng. Người sử dụng tiêu chuẩn này phải tự thiết lập các thao tác an toàn thích hợp và xác định khả năng áp dụng các giới hạn quy định trước khi sử dụng tiêu chuẩn.
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định vitamin B1 trong thực phẩm bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) xử lý bằng enzym và dẫn xuất hóa trước cột hoặc sau cột. Phương pháp này được đánh giá xác nhận trong hai nghiên cứu liên phòng. Nghiên cứu thứ nhất phân tích mẫu bột mì nguyên cám, sữa bột/sữa bột khô sấy phun, rau hỗn hợp đông khô và gan lợn đông lạnh, từ 0,295 mg/100 g đến 0,807 mg/100 g. Nghiên cứu thứ hai phân tích các mẫu thức ăn dùng bằng đường xông, thức ăn trẻ em bổ sung rau, sữa bột, thức ăn bổ sung hoa quả, nấm men, ngũ cốc, bột sô cô la và thực phẩm bổ sung từ 0,11 mg/100 g đến 486 mg/100 g. Vitamin B1 là tổng các phần khối lượng của thiamin bao gồm các dẫn xuất phosphoryl hóa.
Thông tin thêm về đánh giá xác nhận, xem Điều 8 và Phụ lục B.
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
Thiamin được chiết từ thực phẩm bằng cách thủy phân axit, sau đó dephosphoryl hóa bằng enzym và định lượng bằng HPLC có dẫn xuất hóa trước cột hoặc sau cột với thiochrom. Sử dụng chất ngoại chuẩn để định lượng. Để biết thêm thông tin xem [1] đến [7]
Chỉ sử dụng thuốc thử loại tinh khiết phân tích và nước ít nhất đạt loại 1 của TCVN 4851 (ISO 3696) hoặc nước cất hai lần, trừ khi có quy định khác.
4.1 Metanol, khối lượng w(CH3OH) ≥ 99,8 %, loại dùng cho HPLC.
4.2 Dung dịch axit axetic, nồng độ chất c(CH3COOH) = 0,02 mol/l.
4.3 Isobutanol, w(C4H10O) ≥ 98 %.
4.4 Natri dihydro phosphat, w(NaH2PO4) ≥ 99,8 %.
4.5 Dung dịch axit clohydric, w(HCl) = 36 %.
4.6 Dung dịch axit clohydric, c(HCl) = 0,1
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8976:2011 (EN 14166 : 2009) về Thực phẩm - Xác định vitamin B6 bằng phép thử vi sinh
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8977:2011 (EN 14130 : 2003) về Thực phẩm - Xác định vitamin C bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11670:2016 về Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn - Xác định vitamin A - Phương pháp sắc ký lỏng siêu hiệu năng (UPLC) sử dụng detector UV
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12373:2018 về Nguyên tắc phân tích nguy cơ đối với thực phẩm được sản xuất bằng công nghệ sinh học hiện đại
- 1Quyết định 3873/QĐ-BKHCN năm 2018 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4851:1989 (ISO 3696-1987) về nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5164:2008 (EN 14122:2003) về thực phẩm - xác định vitamin B1 bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8976:2011 (EN 14166 : 2009) về Thực phẩm - Xác định vitamin B6 bằng phép thử vi sinh
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8977:2011 (EN 14130 : 2003) về Thực phẩm - Xác định vitamin C bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11670:2016 về Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn - Xác định vitamin A - Phương pháp sắc ký lỏng siêu hiệu năng (UPLC) sử dụng detector UV
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2017 (ISO/IEC 17025:2017) về Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12373:2018 về Nguyên tắc phân tích nguy cơ đối với thực phẩm được sản xuất bằng công nghệ sinh học hiện đại
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5164:2018 (EN 14122:2014) về Thực phẩm - Xác định vitamin B1 bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
- Số hiệu: TCVN5164:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
