Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1506:2009 về Ổ lăn - Ổ kim đỡ một dãy - Loạt kích thước 40
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1506:2009 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định các yêu cầu kích thước và dung sai đối với dòng sản phẩm ổ kim đỡ một dãy thuộc loạt kích thước 40. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này nhằm hỗ trợ các kỹ sư, nhà thiết kế và đơn vị sản xuất áp dụng chính xác vào thực tiễn chế tạo và kiểm định chất lượng.
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng điều chỉnh của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn quy định các kích thước bao (kích thước giới hạn) và dung sai đối với ổ kim đỡ một dãy thuộc loạt kích thước 40.
- Áp dụng cho cả hai trường hợp thiết kế: ổ kim có vòng trong hoàn chỉnh và ổ kim không có vòng trong (chỉ sử dụng cụm con lăn kim và vòng ngoài trực tiếp trên bề mặt trục đã gia công).
- Xác định các điều kiện kỹ thuật cơ bản để đảm bảo tính lắp lẫn của sản phẩm trong các cụm chi tiết máy và hệ thống truyền động cơ khí.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách đồng bộ, người sử dụng cần tham chiếu và phối hợp áp dụng với các tiêu chuẩn liên quan:
- Các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về phương pháp đo, kiểm tra dung sai kích thước và dung sai hình học của ổ lăn.
- Các tài liệu quy chuẩn về ký hiệu chung, thuật ngữ và định nghĩa dùng cho ngành công nghiệp chế tạo ổ lăn.
- Các văn bản hướng dẫn về giới hạn sai lệch kích thước góc lượn và bán kính lắp ráp của ổ lăn.
3. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Tiêu chuẩn làm rõ các khái niệm chuyên ngành nhằm thống nhất cách hiểu trong thiết kế, sản xuất và nghiệm thu:
- Ổ kim đỡ một dãy (Single row needle roller bearing): Là loại ổ lăn hướng tâm có các con lăn dạng kim (đường kính nhỏ đáng kể so với chiều dài) được bố trí thành một hàng duy nhất.
- Loạt kích thước 40 (Dimension series 40): Ký hiệu quy ước biểu thị tỷ lệ tương quan tiêu chuẩn giữa đường kính trong, đường kính ngoài và chiều rộng của ổ lăn theo hệ thống phân loại quốc tế.
- Kích thước bao (Boundary dimensions): Các thông số hình học bên ngoài quyết định không gian lắp đặt của ổ lăn, bao gồm đường kính lỗ, đường kính ngoài, chiều rộng và kích thước vát mép.
4. Ký hiệu và kích thước cơ bản (Điều 4)
Nội dung này quy định chi tiết về cách thức ký hiệu hóa và các thông số kích thước danh nghĩa của sản phẩm:
- Quy định hệ thống ký hiệu chuẩn hóa cho ổ kim đỡ một dãy loạt kích thước 40, giúp dễ dàng nhận diện sản phẩm trong thương mại và kỹ thuật.
- Xác định các thông số kích thước danh nghĩa bắt buộc bao gồm: đường kính trong danh nghĩa của lỗ vòng trong, đường kính ngoài danh nghĩa của vòng ngoài, chiều rộng danh nghĩa của ổ lăn, và kích thước giới hạn của góc lượn (bán kính vát).
- Các yêu cầu về độ chính xác quay, độ lệch tâm cho phép và các sai lệch giới hạn nhằm bảo đảm ổ lăn vận hành ổn định, giảm thiểu ma sát và tiếng ồn trong quá trình hoạt động.
Việc áp dụng đúng các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 1506:2009 giúp các doanh nghiệp kiểm soát chặt chẽ chất lượng sản phẩm đầu ra, đồng thời tối ưu hóa quy trình lựa chọn linh kiện trong thiết kế chế tạo máy móc công nghiệp.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
Ổ LĂN - Ổ KIM ĐỠ MỘT DÃY - LOẠT KÍCH THƯỚC 40
Rolling bearings - Single row radial needle roller bearings
Lời nói đầu
TCVN 1506 : 2009 thay thế TCVN 1506 : 1974.
TCVN 1506 : 2009 Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Ổ LĂN - Ổ KIM ĐỠ MỘT DÃY - LOẠT KÍCH THƯỚC 40
Rolling bearings - Single row radial needle roller bearings
Tiêu chuẩn này áp dụng cho ổ kim đỡ một dây loạt kích thước 40.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho ổ kim đỡ một dây có vòng ngoài đập.
Kích thước cơ bản của ổ phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 đến Hình 6 và trong Bảng 1.
| Kiểu 74000 | Kiểu 24000 |
|
|
|
| Hình 1 | Hình 2 |
| Kiểu 244000 | Kiếu 254000 |
|
|
|
| Hình 3 | Hình 4 |
| Kiểu 344000 | Kiểu 354000 |
|
|
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8288:2009 (ISO 5593 : 1997/AMD 1 : 2007) về Ổ lăn - Từ vựng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1481:2009 về Ổ lăn - Ổ bi và ổ đũa - Kích thước cơ bản
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1483:2008 (ISO 582 : 1995) về Ổ lăn - Kích thước mặt vát - Các giá trị lớn nhất
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1484:2009 về Ổ lăn - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1505:2009 về Ổ lăn - Đũa kim
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-2:2009 (ISO 14728-2 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định
- 7Tỉêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-1:2009 (ISO 14728-1 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 1: Tải trọng động danh định và tuổi thọ danh định
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8031:2009 (ISO 1206 : 2001) về Ổ lăn - Ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 6 - Kích thước bao và dung sai
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8037:2009 (ISO 10317 : 1992) về Ổ lăn - Ổ đũa côn hệ mét - Hệ thống ký hiệu
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1482:1985 (ST SEV 773-77) về Ổ lăn - Lắp ghép do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1484:1985 (ST SEV 774-77) về Ổ lăn - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8288:2009 (ISO 5593 : 1997/AMD 1 : 2007) về Ổ lăn - Từ vựng
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1481:2009 về Ổ lăn - Ổ bi và ổ đũa - Kích thước cơ bản
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1483:2008 (ISO 582 : 1995) về Ổ lăn - Kích thước mặt vát - Các giá trị lớn nhất
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1484:2009 về Ổ lăn - Yêu cầu kỹ thuật
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1505:2009 về Ổ lăn - Đũa kim
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-2:2009 (ISO 14728-2 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định
- 9Tỉêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-1:2009 (ISO 14728-1 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 1: Tải trọng động danh định và tuổi thọ danh định
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8031:2009 (ISO 1206 : 2001) về Ổ lăn - Ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 6 - Kích thước bao và dung sai
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8037:2009 (ISO 10317 : 1992) về Ổ lăn - Ổ đũa côn hệ mét - Hệ thống ký hiệu
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1506:2009 về Ổ lăn - Ổ kim đỡ một dãy - Loạt kích thước 40
- Số hiệu: TCVN1506:2009
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2009
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra





